| 17001 |
Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa |
Rạch cũ - HL 19
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17002 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Tân Chánh |
|
3.280.000
|
2.624.000
|
1.640.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17003 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây |
|
3.792.000
|
3.034.000
|
1.896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17004 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Chợ Đào |
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17005 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến |
7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826
|
5.476.000
|
4.381.000
|
2.738.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17006 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư bến xe Rạch Kiến |
Các lô còn lại
|
4.568.000
|
3.654.000
|
2.284.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17007 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn |
Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông
|
2.808.000
|
2.246.000
|
1.404.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17008 |
Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B
|
5.616.000
|
4.493.000
|
2.808.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17009 |
Huyện Cần Đước |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Các vị trí còn lại
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17010 |
Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định |
Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)
|
7.020.000
|
5.616.000
|
3.510.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17011 |
Huyện Cần Đước |
Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định |
Các vị trí còn lại
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17012 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) |
Tiếp giáp ĐT 830B
|
5.112.000
|
4.090.000
|
2.556.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17013 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) |
Các vị trí còn lại
|
4.568.000
|
3.654.000
|
2.284.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17014 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm |
Đường số 1 và 6
|
4.568.000
|
3.654.000
|
2.284.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17015 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm |
Các đường còn lại
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17016 |
Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông |
Đường số 3
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17017 |
Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông |
Các đường còn lại
|
3.100.000
|
2.480.000
|
1.550.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17018 |
Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) |
Đường số 1
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17019 |
Huyện Cần Đước |
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) |
Các đường còn lại
|
3.100.000
|
2.480.000
|
1.550.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17020 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long |
Tiếp giáp ĐT 826
|
5.476.000
|
4.381.000
|
2.738.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17021 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Nam Long |
Tiếp giáp đường nội bộ
|
3.648.000
|
2.918.000
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17022 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17023 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17024 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17025 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17026 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17027 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17028 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17029 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17030 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17031 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17032 |
Huyện Cần Đước |
Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân |
|
3.512.000
|
2.810.000
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17033 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại
|
3.512.000
|
2.809.600
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17034 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) |
Đường tỉnh 830B
|
3.920.000
|
3.136.000
|
1.960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17035 |
Huyện Cần Đước |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) |
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại
|
3.512.000
|
2.809.600
|
1.756.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17036 |
Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp |
Đường D1, N3
|
4.568.000
|
3.654.400
|
2.284.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17037 |
Huyện Cần Đước |
Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp |
Các đường còn lại
|
3.648.000
|
2.918.400
|
1.824.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17038 |
Huyện Cần Đước |
Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh |
Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17039 |
Huyện Cần Đước |
Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh |
Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17040 |
Huyện Cần Đước |
Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh |
Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17041 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân |
|
352.000
|
282.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17042 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông |
|
292.000
|
234.000
|
146.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17043 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây |
|
248.000
|
198.000
|
124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17044 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm
|
3.122.000
|
2.498.000
|
1.561.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17045 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
2.212.000
|
1.770.000
|
1.106.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17046 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
1.666.000
|
1.333.000
|
833.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17047 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
2.730.000
|
2.184.000
|
1.365.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17048 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
|
1.596.000
|
1.277.000
|
798.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17049 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
1.918.000
|
1.534.000
|
959.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17050 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
|
1.596.000
|
1.277.000
|
798.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17051 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
|
2.086.000
|
1.669.000
|
1.043.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17052 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)
|
2.457.000
|
1.966.000
|
1.229.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17053 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)
|
2.457.000
|
1.966.000
|
1.229.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17054 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
Đoạn còn lại
|
1.967.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17055 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)
|
2.450.000
|
1.960.000
|
1.225.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17056 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m.
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17057 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m.
|
1.750.000
|
1.400.000
|
875.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17058 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
|
1.610.000
|
1.288.000
|
805.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17059 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
1.260.000
|
1.008.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17060 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
889.000
|
711.000
|
445.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17061 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
812.000
|
650.000
|
406.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17062 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
1.218.000
|
974.000
|
609.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17063 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
812.000
|
650.000
|
406.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17064 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
868.000
|
694.000
|
434.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17065 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17066 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
|
1.197.000
|
958.000
|
599.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17067 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17068 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
|
1.106.000
|
885.000
|
553.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17069 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17070 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
1.106.000
|
885.000
|
553.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17071 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
|
2.583.000
|
2.066.000
|
1.292.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17072 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
|
1.596.000
|
1.277.000
|
798.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17073 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
868.000
|
694.000
|
434.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17074 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17075 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
|
490.000
|
392.000
|
245.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17076 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Tuyến mới qua xã Long Cang
|
889.000
|
711.000
|
445.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17077 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m
|
889.000
|
711.000
|
445.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17078 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17079 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m
|
889.000
|
711.000
|
445.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17080 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Phạm vi 50m nút giao số 4
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17081 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) |
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)
|
798.000
|
638.000
|
399.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17082 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) |
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17083 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
1.722.000
|
1.378.000
|
861.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17084 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
1.351.000
|
1.081.000
|
676.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17085 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17086 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)
|
1.722.000
|
1.378.000
|
861.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17087 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến
|
2.212.000
|
1.770.000
|
1.106.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17088 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17089 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước
|
1.785.000
|
1.428.000
|
893.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17090 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17091 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
2.184.000
|
1.747.200
|
1.092.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17092 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
|
1.722.000
|
1.378.000
|
861.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17093 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
|
1.477.000
|
1.182.000
|
739.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17094 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
|
1.351.000
|
1.081.000
|
676.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17095 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn |
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
|
1.477.000
|
1.182.000
|
739.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17096 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
|
1.841.000
|
1.473.000
|
921.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17097 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
2.086.000
|
1.669.000
|
1.043.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17098 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
|
1.596.000
|
1.277.000
|
798.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17099 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835C |
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
|
861.000
|
689.000
|
431.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17100 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835C |
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận
|
1.232.000
|
986.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |