13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16801 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16802 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân ĐT 830 kéo dài 150m 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16803 Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16804 Huyện Cần Đước Đường kênh xã Long Trạch ĐT835 - ĐT826 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
16805 Huyện Cần Đước Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê ĐT826 - Ranh xã Long Khê 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
16806 Huyện Cần Đước Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
16807 Huyện Cần Đước Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân) ĐT826 - Đường huyện 21 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16808 Huyện Cần Đước Đường Đông Nhất - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16809 Huyện Cần Đước Đường Đông Nhì - Tân Chánh Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16810 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16811 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16812 Huyện Cần Đước Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50 2.700.000 2.160.000 1.350.000 - - Đất ở nông thôn
16813 Huyện Cần Đước Đường đập Bến Trễ - Tân Ân Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16814 Huyện Cần Đước Đường vào Chợ Long Hựu Đông ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông 1.590.000 1.272.000 795.000 - - Đất ở nông thôn
16815 Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân QL 50 - 50m đầu 1.150.000 920.000 575.000 - - Đất ở nông thôn
16816 Huyện Cần Đước Đường Ao Gòn xã Tân Lân Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 690.000 552.000 345.000 - - Đất ở nông thôn
16817 Huyện Cần Đước Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16818 Huyện Cần Đước Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16819 Huyện Cần Đước Chùa Quang Minh Chùa Quang Minh - đường Chu Văn An 1.140.000 912.000 570.000 - - Đất ở nông thôn
16820 Huyện Cần Đước Đường Ao bà Sáu Ao bà Sáu - xóm Đái 1.360.000 1.088.000 680.000 - - Đất ở nông thôn
16821 Huyện Cần Đước Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
16822 Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16823 Huyện Cần Đước Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16824 Huyện Cần Đước Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16825 Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
16826 Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông 560.000 448.000 280.000 - - Đất ở nông thôn
16827 Huyện Cần Đước Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây 520.000 416.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
16828 Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy A, B, C 7.990.000 6.392.000 3.995.000 - - Đất ở nông thôn
16829 Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa Dãy D - Rạch cũ 6.845.000 5.476.000 3.423.000 - - Đất ở nông thôn
16830 Huyện Cần Đước Khu vực thị tứ Long Hòa Rạch cũ - HL 19 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16831 Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Tân Chánh 4.100.000 3.280.000 2.050.000 - - Đất ở nông thôn
16832 Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây 4.740.000 3.792.000 2.370.000 - - Đất ở nông thôn
16833 Huyện Cần Đước Khu dân cư Chợ Đào 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16834 Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến 7 lô đầu kể từ Tỉnh lộ 826 6.845.000 5.476.000 3.423.000 - - Đất ở nông thôn
16835 Huyện Cần Đước Khu dân cư bến xe Rạch Kiến Các lô còn lại 5.710.000 4.568.000 2.855.000 - - Đất ở nông thôn
16836 Huyện Cần Đước Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông 3.510.000 2.808.000 1.755.000 - - Đất ở nông thôn
16837 Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Mặt tiền chợ, đường Công nghiệp, ĐT 833B 7.020.000 5.616.000 3.510.000 - - Đất ở nông thôn
16838 Huyện Cần Đước Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16839 Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) 8.775.000 7.020.000 4.388.000 - - Đất ở nông thôn
16840 Huyện Cần Đước Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định Các vị trí còn lại 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16841 Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Tiếp giáp ĐT 830B 6.390.000 5.112.000 3.195.000 - - Đất ở nông thôn
16842 Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Các vị trí còn lại 5.710.000 4.568.000 2.855.000 - - Đất ở nông thôn
16843 Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Đường số 1 và 6 5.710.000 4.568.000 2.855.000 - - Đất ở nông thôn
16844 Huyện Cần Đước Khu dân cư, tái định cư Cầu Tràm Các đường còn lại 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16845 Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Đường số 3 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16846 Huyện Cần Đước Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông Các đường còn lại 3.875.000 3.100.000 1.938.000 - - Đất ở nông thôn
16847 Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Đường số 1 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16848 Huyện Cần Đước Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An) Các đường còn lại 3.875.000 3.100.000 1.938.000 - - Đất ở nông thôn
16849 Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp ĐT 826 6.845.000 5.476.000 3.423.000 - - Đất ở nông thôn
16850 Huyện Cần Đước Khu dân cư Nam Long Tiếp giáp đường nội bộ 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16851 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Đông 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16852 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Hòa 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16853 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Trạch 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16854 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Trạch 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16855 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Sơn 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16856 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Khê 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16857 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16858 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Long Định 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16859 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Phước Vân 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16860 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16861 Huyện Cần Đước Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16862 Huyện Cần Đước Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8 và các đường còn lại 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16863 Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường tỉnh 830B 4.900.000 3.920.000 2.450.000 - - Đất ở nông thôn
16864 Huyện Cần Đước Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại 4.390.000 3.512.000 2.195.000 - - Đất ở nông thôn
16865 Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Đường D1, N3 5.710.000 4.568.000 2.855.000 - - Đất ở nông thôn
16866 Huyện Cần Đước Khu Nhà ở công nhân và lao động khu công nghiệp Các đường còn lại 4.560.000 3.648.000 2.280.000 - - Đất ở nông thôn
16867 Huyện Cần Đước Sông Vàm Cỏ Đông - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh 520.000 416.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
16868 Huyện Cần Đước Kinh Nước Mặn - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát 520.000 416.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
16869 Huyện Cần Đước Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông kênh Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc 520.000 416.000 260.000 - - Đất ở nông thôn
16870 Huyện Cần Đước Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang và xã Phước Vân 440.000 352.000 220.000 - - Đất ở nông thôn
16871 Huyện Cần Đước Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông 365.000 292.000 183.000 - - Đất ở nông thôn
16872 Huyện Cần Đước Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây 310.000 248.000 155.000 - - Đất ở nông thôn
16873 Huyện Cần Đước QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm 3.568.000 2.854.000 1.784.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16874 Huyện Cần Đước QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước 2.528.000 2.022.000 1.264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16875 Huyện Cần Đước QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m 1.904.000 1.523.000 952.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16876 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16877 Huyện Cần Đước QL 50 Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m 1.824.000 1.459.000 912.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16878 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía 2.192.000 1.754.000 1.096.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16879 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới 1.824.000 1.459.000 912.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16880 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ 2.384.000 1.907.000 1.192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16881 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) 2.808.000 2.246.000 1.404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16882 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) 2.808.000 2.246.000 1.404.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16883 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại 2.248.000 1.798.000 1.124.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16884 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16885 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. 2.240.000 1.792.000 1.120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16886 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. 2.000.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16887 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía 1.840.000 1.472.000 920.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16888 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m 1.440.000 1.152.000 720.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16889 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã 1.016.000 813.000 508.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16890 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m 928.000 742.000 464.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16891 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía 1.392.000 1.114.000 696.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16892 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ 928.000 742.000 464.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16893 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m 992.000 794.000 496.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16894 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m 2.104.000 1.683.000 1.052.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16895 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m 1.368.000 1.094.000 684.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16896 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía 2.104.000 1.683.000 1.052.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16897 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) 1.264.000 1.011.000 632.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16898 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau 1.120.000 896.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16899 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m 1.264.000 1.011.000 632.000 - - Đất TM-DV nông thôn
16900 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía 2.952.000 2.362.000 1.476.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...