13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16701 Huyện Cần Đước Thị trấn Cần Đước 683.000 546.000 341.000 - - Đất SX-KD đô thị
16702 Huyện Cần Đước QL 50 Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm 4.460.000 3.568.000 2.230.000 - - Đất ở nông thôn
16703 Huyện Cần Đước QL 50 Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước 3.160.000 2.528.000 1.580.000 - - Đất ở nông thôn
16704 Huyện Cần Đước QL 50 Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m 2.380.000 1.904.000 1.190.000 - - Đất ở nông thôn
16705 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m 3.900.000 3.120.000 1.950.000 - - Đất ở nông thôn
16706 Huyện Cần Đước QL 50 Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16707 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba Kinh 150m về 2 phía 2.740.000 2.192.000 1.370.000 - - Đất ở nông thôn
16708 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16709 Huyện Cần Đước QL 50 Ngã ba bến phà - Bến phà cũ 2.980.000 2.384.000 1.490.000 - - Đất ở nông thôn
16710 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân) 3.510.000 2.808.000 1.755.000 - - Đất ở nông thôn
16711 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) 3.510.000 2.808.000 1.755.000 - - Đất ở nông thôn
16712 Huyện Cần Đước Tuyến tránh QL 50 Đoạn còn lại 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở nông thôn
16713 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m) 3.500.000 2.800.000 1.750.000 - - Đất ở nông thôn
16714 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m. 2.800.000 2.240.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
16715 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m. 2.500.000 2.000.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
16716 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía 2.300.000 1.840.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
16717 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m 1.800.000 1.440.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
16718 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã 1.270.000 1.016.000 635.000 - - Đất ở nông thôn
16719 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m 1.160.000 928.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
16720 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía 1.740.000 1.392.000 870.000 - - Đất ở nông thôn
16721 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ 1.160.000 928.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
16722 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m 1.240.000 992.000 620.000 - - Đất ở nông thôn
16723 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16724 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m 1.710.000 1.368.000 855.000 - - Đất ở nông thôn
16725 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16726 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc) 1.580.000 1.264.000 790.000 - - Đất ở nông thôn
16727 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
16728 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m 1.580.000 1.264.000 790.000 - - Đất ở nông thôn
16729 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía 3.690.000 2.952.000 1.845.000 - - Đất ở nông thôn
16730 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16731 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 1.240.000 992.000 620.000 - - Đất ở nông thôn
16732 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16733 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16734 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Tuyến mới qua xã Long Cang 1.270.000 1.016.000 635.000 - - Đất ở nông thôn
16735 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m 1.270.000 1.016.000 635.000 - - Đất ở nông thôn
16736 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16737 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m 1.270.000 1.016.000 635.000 - - Đất ở nông thôn
16738 Huyện Cần Đước ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Phạm vi 50m nút giao số 4 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16739 Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định) 1.140.000 912.000 570.000 - - Đất ở nông thôn
16740 Huyện Cần Đước ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
16741 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16742 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m 1.930.000 1.544.000 965.000 - - Đất ở nông thôn
16743 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16744 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa) 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16745 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến 3.160.000 2.528.000 1.580.000 - - Đất ở nông thôn
16746 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16747 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước 2.550.000 2.040.000 1.275.000 - - Đất ở nông thôn
16748 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16749 Huyện Cần Đước ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m 3.120.000 2.496.000 1.560.000 - - Đất ở nông thôn
16750 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16751 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
16752 Huyện Cần Đước ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát 1.930.000 1.544.000 965.000 - - Đất ở nông thôn
16753 Huyện Cần Đước Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
16754 Huyện Cần Đước ĐT 835 Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16755 Huyện Cần Đước ĐT 835 Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía 2.980.000 2.384.000 1.490.000 - - Đất ở nông thôn
16756 Huyện Cần Đước ĐT 835 Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16757 Huyện Cần Đước ĐT 835C Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m 1.230.000 984.000 615.000 - - Đất ở nông thôn
16758 Huyện Cần Đước ĐT 835C Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16759 Huyện Cần Đước ĐT 835D Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16760 Huyện Cần Đước ĐT 835D Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m 1.340.000 1.072.000 670.000 - - Đất ở nông thôn
16761 Huyện Cần Đước ĐT 835D Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16762 Huyện Cần Đước ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) Ranh Bến Lức - ĐT 833B 3.700.000 2.960.000 1.850.000 - - Đất ở nông thôn
16763 Huyện Cần Đước ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16764 Huyện Cần Đước ĐH 19 ĐT 826 kéo dài 50m 1.630.000 1.304.000 815.000 - - Đất ở nông thôn
16765 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
16766 Huyện Cần Đước ĐH 19 Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía 1.755.000 1.404.000 878.000 - - Đất ở nông thôn
16767 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
16768 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 1.175.000 940.000 588.000 - - Đất ở nông thôn
16769 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m 965.000 772.000 483.000 - - Đất ở nông thôn
16770 Huyện Cần Đước ĐH 19 Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía 1.320.000 1.056.000 660.000 - - Đất ở nông thôn
16771 Huyện Cần Đước ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ 965.000 772.000 483.000 - - Đất ở nông thôn
16772 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 1.755.000 1.404.000 878.000 - - Đất ở nông thôn
16773 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16774 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp QL50 1.755.000 1.404.000 878.000 - - Đất ở nông thôn
16775 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 Cách QL50 50m 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16776 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B 1.755.000 1.404.000 878.000 - - Đất ở nông thôn
16777 Huyện Cần Đước ĐH 19/5 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 1.755.000 1.404.000 878.000 - - Đất ở nông thôn
16778 Huyện Cần Đước ĐH 21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16779 Huyện Cần Đước ĐH 21 Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy 920.000 736.000 460.000 - - Đất ở nông thôn
16780 Huyện Cần Đước ĐH 22 Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m 1.850.000 1.480.000 925.000 - - Đất ở nông thôn
16781 Huyện Cần Đước ĐH 22 Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất ở nông thôn
16782 Huyện Cần Đước ĐH 22 Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ 1.445.000 1.156.000 723.000 - - Đất ở nông thôn
16783 Huyện Cần Đước ĐH 24 ĐH 22 kéo dài 50m 1.445.000 1.156.000 723.000 - - Đất ở nông thôn
16784 Huyện Cần Đước ĐH 24 Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m 1.190.000 952.000 595.000 - - Đất ở nông thôn
16785 Huyện Cần Đước ĐH 24 Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16786 Huyện Cần Đước ĐH 82 ĐT 826B kéo dài 50m 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
16787 Huyện Cần Đước ĐH 82 Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16788 Huyện Cần Đước ĐH 82 UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
16789 Huyện Cần Đước ĐH 82 Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16790 Huyện Cần Đước Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân) 1.140.000 912.000 570.000 - - Đất ở nông thôn
16791 Huyện Cần Đước Đưòng kinh Năm Kiểu ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
16792 Huyện Cần Đước Đường đê ven kênh Trị Yên Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835) 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16793 Huyện Cần Đước Đường kinh ấp 4 Long Định ĐT 830 - Ranh xã Long Cang 600.000 480.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
16794 Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B) 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16795 Huyện Cần Đước Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16796 Huyện Cần Đước Đê bao Rạch Cát Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16797 Huyện Cần Đước Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân Ngã ba sông Vàm Cỏ 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16798 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) ĐT826B - Đường huyện 82 570.000 456.000 285.000 - - Đất ở nông thôn
16799 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định ĐT 835Đến ĐT 833B 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16800 Huyện Cần Đước Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân Hương lộ 19 kéo dài 150m 1.755.000 1.404.000 878.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...