| 16501 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lầu - Xã Phước Vĩnh Tây |
Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16502 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Đồ - Xã Phước Lý |
Đường Trần Thị Tám - ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16503 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phạm Thị Chi - Xã Đông Thạnh |
ĐT 830 - đất nuôi trồng thủy sản
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16504 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Thị Lan - Xã Đông Thạnh |
ĐT 830 - giáp ruộng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16505 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Hai Hồng - Hai Cỏi (Xã Đông Thạnh) |
ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16506 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Xóm Lá - Xã Đông Thạnh |
ĐT 826C - ranh xã Long Phụng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16507 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Thủy - Xã Đông Thạnh |
ĐT 826C - đường Ấp Trung
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16508 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Miếu Bà Chúa Sứ - Xã Đông Thạnh |
ĐT 830 - ruộng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16509 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Nữa - Sáu Bé (Xã Đông Thạnh) |
ĐT 826C - Rạch Ông Hiếu
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16510 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Tư Hưng - Xã Đông Thạnh |
ĐT 826C - đường Lê Văn Vui
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16511 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Lê Văn Vui - Xã Đông Thạnh |
Đường Đê Bao ông Hiếu-đường Tư Hưng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16512 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Phan Quốc Việt - Xã Đông Thạnh |
Đường Tân Quang A - giáp đất nuôi trồng thủy sản
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16513 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Văn Hào - Xã Đông Thạnh |
Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16514 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Út Gân - Xã Đông Thạnh |
ĐT 826C - giáp đất ruộng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16515 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ban Kiệt - Xã Tân Tập |
Đường ĐT830 - Đường huyện Đông Thạnh Tân Tập
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16516 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16517 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Ngọn Chùa - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đê Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16518 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Đông Bình - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đê Vĩnh Tân - Cầu Nhum
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16519 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nghĩa Trang - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16520 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Cầu Tắc Cạn - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16521 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Xã Phan - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16522 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16523 |
Huyện Cần Giuộc |
Đường Đông An - Xã Phước Vĩnh Đông |
Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2, 3
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16524 |
Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16525 |
Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16526 |
Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16527 |
Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16528 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới |
Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16529 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới |
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B)
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16530 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới |
Phần còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16531 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa |
Các lô tiếp giáp QL50
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16532 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Việt Hóa |
Các lô còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16533 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình |
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16534 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình |
Các lô còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16535 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16536 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16537 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Tân Phước |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16538 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16539 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16540 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16541 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16542 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16543 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16544 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16545 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16546 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16547 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16548 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16549 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16550 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16551 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Thuận Thành |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16552 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư - Tân Thái Thịnh |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16553 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu đô thị năm sao xã Phước Lý |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16554 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16555 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư An Phú |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16556 |
Huyện Cần Giuộc |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16557 |
Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Xã Tân Tập |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16558 |
Huyện Cần Giuộc |
Sông Soài Rạp - Các xã còn lại |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16559 |
Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại thị trấn) |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16560 |
Huyện Cần Giuộc |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát (tại các xã) |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16561 |
Huyện Cần Giuộc |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16562 |
Huyện Cần Giuộc |
Sông Rạch Ván |
Vị trí tiếp giáp sông, kênh
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16563 |
Huyện Cần Giuộc |
Thị trấn Cần Giuộc |
Khu vực còn lại
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16564 |
Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Lý, Long Thượng |
Khu vực còn lại
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16565 |
Huyện Cần Giuộc |
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu |
Khu vực còn lại
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16566 |
Huyện Cần Giuộc |
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng |
Khu vực còn lại
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 16567 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông |
|
365.000
|
292.000
|
183.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16568 |
Huyện Cần Đước |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây |
|
310.000
|
248.000
|
155.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 16569 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ranh Cần Giuộc - cầu Chợ Trạm
|
3.568.000
|
2.854.000
|
1.784.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16570 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước
|
2.528.000
|
2.022.000
|
1.264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16571 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
1.904.000
|
1.523.000
|
952.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16572 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
|
3.120.000
|
2.496.000
|
1.560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16573 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16574 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía
|
2.192.000
|
1.754.000
|
1.096.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16575 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16576 |
Huyện Cần Đước |
QL 50 |
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ
|
2.384.000
|
1.907.000
|
1.192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16577 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)
|
2.808.000
|
2.246.000
|
1.404.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16578 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)
|
2.808.000
|
2.246.000
|
1.404.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16579 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh QL 50 |
Đoạn còn lại
|
2.248.000
|
1.798.000
|
1.124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16580 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m)
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16581 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m.
|
2.240.000
|
1.792.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16582 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m.
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16583 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía
|
1.840.000
|
1.472.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16584 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16585 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã
|
1.016.000
|
813.000
|
508.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16586 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
928.000
|
742.000
|
464.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16587 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
1.392.000
|
1.114.000
|
696.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16588 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ
|
928.000
|
742.000
|
464.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16589 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m
|
992.000
|
794.000
|
496.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16590 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16591 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m
|
1.368.000
|
1.094.000
|
684.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16592 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16593 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành, Mỹ Lệ (Cần Giuộc)
|
1.264.000
|
1.011.000
|
632.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16594 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành (Cần Giuộc) - cống Ba Mau
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16595 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m
|
1.264.000
|
1.011.000
|
632.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16596 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía
|
2.952.000
|
2.362.000
|
1.476.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16597 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16598 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
992.000
|
794.000
|
496.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16599 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16600 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |