13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16201 Huyện Cần Giuộc Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Thị trấn Cần Giuộc 557.000 445.000 278.000 - - Đất SX-KD đô thị
16202 Huyện Cần Giuộc Thị trấn Cần Giuộc 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD đô thị
16203 Huyện Cần Giuộc ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100mĐến QL 50 3.136.000 2.509.000 1.568.000 - - Đất SX-KD đô thị
16204 Huyện Cần Giuộc ĐH 11 Đoạn còn lại 2.212.000 1.770.000 1.106.000 - - Đất SX-KD đô thị
16205 Huyện Cần Giuộc Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ 3.077.000 2.461.000 1.538.000 - - Đất SX-KD đô thị
16206 Huyện Cần Giuộc Đường Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình 924.000 739.000 462.000 - - Đất SX-KD đô thị
16207 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Sáu - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - nhà ông 6 Nhân 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16208 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Trực - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Kênh Bà Tiên 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16209 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thanh Tâm - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Cầu Rạch Đào 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16210 Huyện Cần Giuộc Đường Lê Văn Thuộc - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16211 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phước Hoa 721.000 577.000 361.000 - - Đất SX-KD đô thị
16212 Huyện Cần Giuộc Đường Đê Lò Đường - Thị trấn Cần Giuộc Đoạn còn lại 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16213 Huyện Cần Giuộc Đường Liên Thị trấn Cần Giuộc - Mỹ Lộc - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - S.Trị Yên 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16214 Huyện Cần Giuộc Lê Văn Hai - Thị trấn Cần Giuộc Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16215 Huyện Cần Giuộc Lê Thị Cẩn - Thị trấn Cần Giuộc QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16216 Huyện Cần Giuộc Đường Lương Văn Tiên - Thị trấn Cần Giuộc ĐH 20 - Tuyến tránh QL 50 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16217 Huyện Cần Giuộc Đường Sáu Thắng - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16218 Huyện Cần Giuộc Đường ấp VH Thanh Ba - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Miếu Thạnh An 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16219 Huyện Cần Giuộc Đường Chùa Tôn Thạnh - Thị trấn Cần Giuộc ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16220 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Xuân - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - HL11 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16221 Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú 658.000 526.000 329.000 - - Đất SX-KD đô thị
16222 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh Tập Đoàn 2 - Thị trấn Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16223 Huyện Cần Giuộc Đường Tập Đoàn 4 - Thị trấn Cần Giuộc HL11 - Đường Long Phú 637.000 510.000 319.000 - - Đất SX-KD đô thị
16224 Huyện Cần Giuộc Đường Ba Nhơn - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - QL50 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16225 Huyện Cần Giuộc Đường Bờ Đá (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD đô thị
16226 Huyện Cần Giuộc Đường Kim Định (đường <3m) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD đô thị
16227 Huyện Cần Giuộc Đường Bãi Cát (Trị Yên) - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Đường Phước Định Yên 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16228 Huyện Cần Giuộc Đường Đình Trị Yên - Thị trấn Cần Giuộc QL50 - Sông Cần Giuộc 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16229 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Định Yên - Thị trấn Cần Giuộc Nội đồng - Đường Đình Trị Yên 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16230 Huyện Cần Giuộc Đường Long Phú - Thị trấn Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 620.000 496.000 310.000 - - Đất SX-KD đô thị
16231 Huyện Cần Giuộc Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) - Thị trấn Cần Giuộc Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm 546.000 437.000 273.000 - - Đất SX-KD đô thị
16232 Huyện Cần Giuộc Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng 504.000 403.000 252.000 - - Đất SX-KD đô thị
16233 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ 3.689.000 2.951.000 1.845.000 - - Đất SX-KD đô thị
16234 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD đô thị
16235 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD đô thị
16236 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) 2.457.000 1.966.000 1.229.000 - - Đất SX-KD đô thị
16237 Huyện Cần Giuộc Khu tái định cư Tân Phước 2.947.000 2.358.000 1.474.000 - - Đất SX-KD đô thị
16238 Huyện Cần Giuộc Khu dân cư Tân Phú Thịnh 2.100.000 1.680.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị
16239 Huyện Cần Giuộc QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) 4.910.000 3.928.000 2.455.000 - - Đất ở nông thôn
16240 Huyện Cần Giuộc QL 50 Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc 4.910.000 3.928.000 2.455.000 - - Đất ở nông thôn
16241 Huyện Cần Giuộc QL 50 Đoạn qua xã Thuận Thành 4.910.000 3.928.000 2.455.000 - - Đất ở nông thôn
16242 Huyện Cần Giuộc QL 50 Các đoạn còn lại 4.210.000 3.368.000 2.105.000 - - Đất ở nông thôn
16243 Huyện Cần Giuộc ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở nông thôn
16244 Huyện Cần Giuộc ĐT 835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở nông thôn
16245 Huyện Cần Giuộc ĐT 835 Còn lại 2.110.000 1.688.000 1.055.000 - - Đất ở nông thôn
16246 Huyện Cần Giuộc ĐT 835B Đoạn còn lại đối với vị trí giáp ranh với huyện Bến Lức 1.400.000 1.120.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
16247 Huyện Cần Giuộc ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) 3.510.000 2.808.000 1.755.000 - - Đất ở nông thôn
16248 Huyện Cần Giuộc ĐT 835B Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở nông thôn
16249 Huyện Cần Giuộc ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m 2.810.000 2.248.000 1.405.000 - - Đất ở nông thôn
16250 Huyện Cần Giuộc ĐT 835B Còn lại 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16251 Huyện Cần Giuộc ĐT 826 Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm 4.210.000 3.368.000 2.105.000 - - Đất ở nông thôn
16252 Huyện Cần Giuộc ĐT 826 Còn lại 3.160.000 2.528.000 1.580.000 - - Đất ở nông thôn
16253 Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình 7.020.000 5.616.000 3.510.000 - - Đất ở nông thôn
16254 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài 3.860.000 3.088.000 1.930.000 - - Đất ở nông thôn
16255 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu 100m về hai phía 3.330.000 2.664.000 1.665.000 - - Đất ở nông thôn
16256 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây Long Hậu) 3.330.000 2.664.000 1.665.000 - - Đất ở nông thôn
16257 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12) Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía 2.630.000 2.104.000 1.315.000 - - Đất ở nông thôn
16258 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12) Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) 2.280.000 1.824.000 1.140.000 - - Đất ở nông thôn
16259 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826C (HL 12) Còn lại 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16260 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 826 E 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16261 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16262 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Ranh xã Long Phụng - Ranh xã Đông Thạnh 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16263 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến khu TĐC Tân Tập 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16264 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 4.210.000 3.368.000 2.105.000 - - Đất ở nông thôn
16265 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
16266 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Còn lại 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16267 Huyện Cần Giuộc HL 19 (ĐT 830 cũ) ĐT 830 - ranh huyện Cần Đước 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất ở nông thôn
16268 Huyện Cần Giuộc ĐH 20 Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m 1.850.000 1.480.000 925.000 - - Đất ở nông thôn
16269 Huyện Cần Giuộc ĐH 20 Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m 1.850.000 1.480.000 925.000 - - Đất ở nông thôn
16270 Huyện Cần Giuộc ĐH 20 Còn lại 1.320.000 1.056.000 660.000 - - Đất ở nông thôn
16271 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
16272 Huyện Cần Giuộc Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16273 Huyện Cần Giuộc Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng 530.000 424.000 265.000 - - Đất ở nông thôn
16274 Huyện Cần Giuộc Lãnh Binh Thái Đường Bà Kiểu - Sông Rạch Dừa (Nhà Bè) 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16275 Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám ĐT 835B - Ranh TP.HCM 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16276 Huyện Cần Giuộc Trần Thị Tám ĐT 835B - Đường Bờ Đai 940.000 752.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
16277 Huyện Cần Giuộc Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất ở nông thôn
16278 Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước 3.960.000 3.168.000 1.980.000 - - Đất ở nông thôn
16279 Huyện Cần Giuộc Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
16280 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
16281 Huyện Cần Giuộc Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
16282 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Nga 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
16283 Huyện Cần Giuộc Đường Rạch Chim 1.320.000 1.056.000 660.000 - - Đất ở nông thôn
16284 Huyện Cần Giuộc Đường Bến Kè 980.000 784.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
16285 Huyện Cần Giuộc Đường Hủ Tíu ĐT. 835B - ĐT 826 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16286 Huyện Cần Giuộc Đường Phước Lâm - Long Thượng Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16287 Huyện Cần Giuộc Đường Kênh 6m Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm 700.000 560.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
16288 Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập ĐT 830 - Cống Ông Hiếu 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
16289 Huyện Cần Giuộc ĐH Đông Thạnh - Tân Tập Cống Ông Hiếu - Đ. Đê Vĩnh Tân 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
16290 Huyện Cần Giuộc Đường Bà Kiểu ĐT 826C - ranh xã Phước Vĩnh Đông 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
16291 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu 620.000 496.000 310.000 - - Đất ở nông thôn
16292 Huyện Cần Giuộc Đường Huỳnh Văn Tiết ĐT 835B - Ranh Hưng Long 880.000 704.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
16293 Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m 5.265.000 4.212.000 2.633.000 - - Đất ở nông thôn
16294 Huyện Cần Giuộc Nguyễn An Ninh Còn lại 3.160.000 2.528.000 1.580.000 - - Đất ở nông thôn
16295 Huyện Cần Giuộc Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường 3.960.000 3.168.000 1.980.000 - - Đất ở nông thôn
16296 Huyện Cần Giuộc Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16297 Huyện Cần Giuộc Đê Trường Long Đường Nguyễn An Ninh - ĐT 830 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16298 Huyện Cần Giuộc Đường Trường Bình - Phước Lâm 710.000 568.000 355.000 - - Đất ở nông thôn
16299 Huyện Cần Giuộc Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
16300 Huyện Cần Giuộc Đường Nguyễn Thị Bài 800.000 640.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...