| 11501 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Đức Hòa Thượng |
|
800.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11502 |
Huyện Đức Hòa |
Xã Mỹ Hạnh Nam |
Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824
|
800.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11503 |
Huyện Đức Hòa |
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia - Xã Mỹ Hạnh Nam |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11504 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam
|
624.000
|
499.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11505 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ
|
496.000
|
397.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11506 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11507 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông nhựa, bê tông, trải đá, sỏi đỏ có nền đường ≥3m còn lại |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây
|
328.000
|
262.000
|
164.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11508 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam
|
528.000
|
422.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11509 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ
|
384.000
|
307.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11510 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh
|
336.000
|
269.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11511 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường bằng đất ≥3m còn lại |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây
|
304.000
|
243.000
|
152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11512 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Đông, Mỹ Hạnh Nam
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11513 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng và Đức Lập Hạ
|
344.000
|
275.000
|
172.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11514 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông và Hựu Thạnh
|
312.000
|
250.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11515 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã có đường giao thông có nền đường từ 2 đến <3m |
Xã Hiệp Hòa, Lộc Giang, Hòa Khánh Nam, An Ninh Đông, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, An Ninh Tây
|
272.000
|
218.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11516 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây |
Đường An Ninh Tây
|
760.000
|
608.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11517 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây |
Các đường còn lại
|
432.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11518 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú |
ĐT 830 nối dài
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11519 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú |
Các đường còn lại
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11520 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây |
ĐT 830 nối dài
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11521 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 xã Hòa Khánh Tây |
Các đường còn lại
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11522 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam |
ĐT 830 nối dài
|
784.000
|
627.000
|
392.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11523 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam |
Các đường còn lại
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11524 |
Huyện Đức Hòa |
Chợ Hòa Khánh Nam |
Xã Hòa Khánh Nam
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11525 |
Huyện Đức Hòa |
Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư |
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11526 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa Hạ |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11527 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Hựu Thạnh |
|
2.080.000
|
1.664.000
|
1.040.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11528 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam |
|
2.304.000
|
1.843.000
|
1.152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11529 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư), xã Mỹ Hạnh Nam |
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11530 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức, Hải Sơn, Ngọc Phong, Tân Đô, Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2) |
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11531 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh Nam |
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11532 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư xã Đức Hòa Thượng |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.792.000
|
1.434.000
|
896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11533 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hồng Đạt xã Đức Lập Hạ |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.792.000
|
1.434.000
|
896.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11534 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa, xã Đức Hòa Hạ |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11535 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão, xã Mỹ Hạnh Nam |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11536 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11537 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân Tây Sài Gòn (Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11538 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Đức Hòa Hạ (xã Đức Hòa Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11539 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh (xã Đức Hòa Đông) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11540 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương (xã Tân Mỹ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.600.000
|
1.280.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11541 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen) xã Đức Hòa Đông |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11542 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11543 |
Huyện Đức Hòa |
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11544 |
Huyện Đức Hòa |
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11545 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở Mỹ Vượng (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11546 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11547 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh (xã Mỹ Hạnh Nam) |
Các tuyến đường nội bộ
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11548 |
Huyện Đức Hòa |
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11549 |
Huyện Đức Hòa |
Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III (xã Đức Lập Hạ) |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11550 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa |
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11551 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư nhà nhựa |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11552 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư Hiệp Trường Phát |
Các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11553 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, xã Đức Hòa Đông |
các tuyến đường nội bộ
|
1.920.000
|
1.536.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11554 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu tái định cư IDICO, xã Hựu Thạnh |
các tuyến đường nội bộ
|
2.080.000
|
1.664.000
|
1.040.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11555 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Hựu Thạnh |
các tuyến đường nội bộ
|
2.080.000
|
1.664.000
|
1.040.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11556 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ, xã Hựu Thạnh |
các tuyến đường nội bộ
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11557 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh Đông |
các tuyến đường nội bộ
|
1.840.000
|
1.472.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11558 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long, xã Đức Lập Thượng |
các tuyến đường nội bộ
|
1.680.000
|
1.344.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11559 |
Huyện Đức Hòa |
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông (chỉnh trang) |
các tuyến đường nội bộ
|
1.440.000
|
1.152.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11560 |
Huyện Đức Hòa |
Đường vào khu dân cư Cát Tường - Xã Mỹ Hạnh Bắc |
|
800.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11561 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã Hựu Thạnh |
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11562 |
Huyện Đức Hòa |
Sông Vàm Cỏ Đông - Xã An Ninh Tây, Lộc Giang |
|
320.000
|
256.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11563 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh An Hạ - Sông Vàm Cỏ Đông |
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11564 |
Huyện Đức Hòa |
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364 - Sông Vàm Cỏ Đông |
|
360.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11565 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Hựu Thạnh
|
312.000
|
250.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11566 |
Huyện Đức Hòa |
Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông |
Các xã Tân Mỹ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông
|
304.000
|
243.000
|
152.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11567 |
Huyện Đức Hòa |
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen |
Các tuyến đường nội bộ
|
3.168.000
|
2.534.000
|
1.584.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11568 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông |
|
272.000
|
218.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11569 |
Huyện Đức Hòa |
Các xã Tân Mỹ, Hựu Thạnh, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây |
|
248.000
|
198.000
|
124.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 11570 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập
|
2.520.000
|
2.016.000
|
1.260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11571 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng Hậu Nghĩa)
|
3.150.000
|
2.520.000
|
1.575.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11572 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m ngã tư Đức Lập
|
2.100.000
|
1.680.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11573 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11574 |
Huyện Đức Hòa |
QL N2 |
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11575 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
756.000
|
605.000
|
378.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11576 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò
|
854.000
|
683.000
|
427.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11577 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang
|
567.000
|
454.000
|
284.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11578 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 821 |
Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ
|
756.000
|
605.000
|
378.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11579 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ
|
567.000
|
454.000
|
284.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11580 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)
|
1.512.000
|
1.210.000
|
756.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11581 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài
|
854.000
|
683.000
|
427.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11582 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11583 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
|
980.000
|
784.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11584 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
567.000
|
454.000
|
284.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11585 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
665.000
|
532.000
|
333.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11586 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11587 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
3.780.000
|
3.024.000
|
1.890.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11588 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
|
2.016.000
|
1.613.000
|
1.008.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11589 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn)
|
3.780.000
|
3.024.000
|
1.890.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11590 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) |
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía Hóc Môn) - cầu kênh ranh xã Xuân Thới Thượng (huyện Hóc Môn)
|
2.730.000
|
2.184.000
|
1.365.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11591 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh XuânĐến Bình Chánh) - ĐT 824
|
5.250.000
|
4.200.000
|
2.625.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11592 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
|
1.960.000
|
1.568.000
|
980.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11593 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
|
1.568.000
|
1.254.000
|
784.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11594 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
|
1.764.000
|
1.411.000
|
882.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11595 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)
|
1.512.000
|
1.210.000
|
756.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11596 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh
|
665.000
|
532.000
|
333.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11597 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)
|
854.000
|
683.000
|
427.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11598 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
665.000
|
532.000
|
333.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11599 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 825 |
Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang
|
1.043.000
|
834.000
|
522.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11600 |
Huyện Đức Hòa |
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) |
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
|
1.372.000
|
1.098.000
|
686.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |