13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10301 Huyện Đức Huệ ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10302 Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi Phía tiếp giáp đường 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10303 Huyện Đức Huệ ĐT 838 - Bà Mùi Phía kênh Đường bê tông 342.000 273.000 171.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10304 Huyện Đức Huệ Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10305 Huyện Đức Huệ Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10306 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10307 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh 427.000 341.600 213.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10308 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường 420.000 336.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10309 Huyện Đức Huệ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Từ Km2 - cầu Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh 329.000 263.200 164.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10310 Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp đường 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10311 Huyện Đức Huệ Đường Cây Gáo Phía tiếp giáp kênh 230.000 184.000 115.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10312 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp đường 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10313 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Bình Thành Phía Tiếp giáp kênh 230.000 184.000 115.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10314 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường 294.000 235.200 147.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10315 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh 287.000 229.600 143.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10316 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường 357.000 285.600 178.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10317 Huyện Đức Huệ Đường cặp kênh Thanh Hải ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10318 Huyện Đức Huệ Đường vào UBND xã Mỹ Bình Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc 287.000 230.000 144.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10319 Huyện Đức Huệ Đường tuần tra biên giới 238.000 190.000 119.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10320 Huyện Đức Huệ Đường T03 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10321 Huyện Đức Huệ Đường T03 168.000 134.400 84.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10322 Huyện Đức Huệ Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình 255.500 204.400 127.750 - - Đất SX-KD nông thôn
10323 Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông) 255.500 204.400 127.750 - - Đất SX-KD nông thôn
10324 Huyện Đức Huệ Đường 1-3-5 (Bê tông) 203.000 162.400 101.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10325 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-2 301.000 240.800 150.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10326 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-3 224.000 179.200 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10327 Huyện Đức Huệ Đường Liên ấp 1-4 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10328 Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới 224.000 179.200 112.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10329 Huyện Đức Huệ Đường về Biên giới 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10330 Huyện Đức Huệ Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10331 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường 217.000 173.600 108.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10332 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh 168.000 134.400 84.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10333 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10334 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh 161.000 128.800 80.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10335 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp đường 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10336 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc Phía tiếp giáp kênh 126.000 100.800 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10337 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp đường 140.000 112.000 70.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10338 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành Phía tiếp giáp kênh 112.000 90.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10339 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10340 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Cụm Trung tâm xã 511.000 409.000 256.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10341 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi 350.000 280.000 175.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10342 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây Tuyến dân cư ấp Dinh 210.000 168.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10343 Huyện Đức Huệ Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây Ấp 4 917.000 734.000 459.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10344 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10345 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc Ấp Tân Hòa 427.000 342.000 214.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10346 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Ngã 5 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10347 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Kênh Thanh Hải 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10348 Huyện Đức Huệ Khu dân cư xã Bình Hòa Nam Trung tâm xã 707.000 566.000 354.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10349 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Cụm Trung tâm xã 630.000 504.000 315.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10350 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Ngã 5 567.000 454.000 284.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10351 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Thành Giồng Ông Bạn 707.000 566.000 354.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10352 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng 490.000 392.000 245.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10353 Huyện Đức Huệ Cụm dân cư xã Mỹ Bình 280.000 224.000 140.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10354 Huyện Đức Huệ Khu chợ xã Bình Hòa Nam 945.000 756.000 473.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10355 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 175.000 140.000 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10356 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành - Vị trí tiếp giáp sông, kênh 161.000 128.800 87.500 - - Đất SX-KD nông thôn
10357 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc 126.000 101.000 63.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10358 Huyện Đức Huệ Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành 98.000 78.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10359 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10360 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía công viên) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10361 Huyện Đức Huệ Đường Nguyễn Văn Chính Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10362 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cầu rạch cối - Km9 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10363 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Km9 - Ngã 3 ông Tỵ 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10364 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Ngã 3 ông Tỵ - cầu Bà Vòm 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10365 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10366 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10367 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Ngã 4 nhà ông Trị - cầu Mỹ Bình 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10368 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cầu Mỹ Bình - Kênh Tỉnh 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10369 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Kênh Tỉnh - Cống Bàu Thúi 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10370 Huyện Đức Huệ ĐT 838 Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10371 Huyện Đức Huệ ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp đường) 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10372 Huyện Đức Huệ ĐT 838B Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10373 Huyện Đức Huệ ĐT 838C ĐT 838 - Kênh Quốc phòng 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10374 Huyện Đức Huệ ĐT 838C Kênh Quốc phòng - Ngã rẽ Sơ Rơ 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10375 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10376 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo (Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10377 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp đường) 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10378 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cầu Mỏ Heo - Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10379 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp đường) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10380 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Kênh lô 9 (Phía tiếp giáp kênh) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10381 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp đường) 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10382 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Kênh lô 9 - Cống Hai Quang (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10383 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cống Hai Quang - Cầu T62 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10384 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Cầu T62 - hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10385 Huyện Đức Huệ ĐT 839 Hết ranh khu di tích lịch sử cách mạng - Hết ranh đất huyện Đức Huệ 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10386 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp đường) 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10387 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) ĐT 839 - cầu Trà Cú (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10388 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp đường) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10389 Huyện Đức Huệ ĐT 816 (Đường Cây Điệp và đường về xã Bình Hòa Nam) Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức (Phía tiếp giáp kênh) 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10390 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ranh Thủ Thừa - Ngã 5 Bình Thành 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10391 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT839 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10392 Huyện Đức Huệ ĐT 818 Ngã 5 Bình Thành - ĐT816 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10393 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía công viên) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10394 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay (Phía đối diện Khu dân cư Công viên) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10395 Huyện Đức Huệ Đường Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ) Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10396 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10397 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10398 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10399 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
10400 Huyện Đức Huệ Đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối (Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông) 140.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...