Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển vượt bậc. Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa nằm ở phía Tây Bắc của Tỉnh Long An, giáp ranh với Thành phố Hồ Chí Minh, tạo ra nhiều cơ hội giao thương và kết nối. Đây là khu vực có địa thế thuận lợi khi gần các trung tâm công nghiệp lớn và các tuyến giao thông huyết mạch.

Thủ Thừa không chỉ nổi bật với đặc điểm địa lý mà còn với sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng. Các dự án phát triển hạ tầng lớn, bao gồm các tuyến đường cao tốc, cầu và mở rộng các khu công nghiệp, đang dần thay đổi diện mạo của huyện, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, huyện Thủ Thừa còn được biết đến với sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp công nghệ cao, tạo ra nguồn thu lớn và thu hút các nhà đầu tư từ nhiều ngành nghề.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch phát triển đô thị cũng góp phần gia tăng sự hấp dẫn của bất động sản tại huyện này. Các yếu tố này cùng với sự thuận lợi về giao thông khiến Thủ Thừa trở thành điểm đến đầu tư lý tưởng trong tương lai gần.

Phân tích giá đất tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Giá đất tại Huyện Thủ Thừa dao động từ 60.000 đồng/m² đến 10.140.000 đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất. Giá đất thấp nhất thường xuất hiện ở những khu vực xa trung tâm hoặc các vùng nông thôn chưa phát triển, trong khi giá đất cao nhất lại xuất hiện ở những khu vực giáp ranh với các khu công nghiệp lớn hoặc gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Với giá đất trung bình khoảng 823.724 đồng/m², Huyện Thủ Thừa hiện nay vẫn có mức giá khá hợp lý so với các huyện khác trong tỉnh Long An.

So với các khu vực gần Thành phố Hồ Chí Minh, giá đất tại Thủ Thừa thấp hơn khá nhiều nhưng tiềm năng phát triển lại lớn hơn, nhất là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện.

Nhà đầu tư có thể xem xét đầu tư dài hạn tại Huyện Thủ Thừa, nhất là khi những dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang dần hoàn thiện. Đối với những người mua đất để ở, đây cũng là lựa chọn phù hợp, vì khu vực này ngày càng trở nên thuận tiện với các dịch vụ và tiện ích. Nếu đầu tư ngắn hạn, nên chú ý đến những khu vực có gần các tuyến đường lớn hoặc khu công nghiệp, nơi giá đất có thể tăng mạnh trong thời gian ngắn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển tại Huyện Thủ Thừa, Long An

Huyện Thủ Thừa sở hữu một số lợi thế nổi bật giúp gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai. Trước hết, đây là khu vực đang được đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường cao tốc và kết nối với các khu công nghiệp lớn ở các khu vực xung quanh.

Các dự án giao thông này không chỉ giúp dễ dàng tiếp cận Thành phố Hồ Chí Minh mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động, từ đó tăng giá trị đất đai.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp và các dự án đô thị mới đang thu hút lượng lớn lao động và cư dân đến sinh sống tại Thủ Thừa. Điều này không chỉ tạo ra một thị trường bất động sản năng động mà còn mở ra cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Thủ Thừa cũng có tiềm năng phát triển mạnh mẽ về ngành du lịch sinh thái nhờ vào vẻ đẹp tự nhiên của khu vực, điều này càng tạo cơ hội cho bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Tình hình bất động sản tại huyện này càng trở nên hấp dẫn khi các xu hướng đầu tư vào đất nền và nhà ở đang gia tăng mạnh. Các dự án phát triển hạ tầng như khu đô thị, khu công nghiệp, và các dự án nhà ở xã hội giúp Thủ Thừa trở thành khu vực có tiềm năng phát triển ổn định và bền vững.

Với những tiềm năng lớn từ cơ sở hạ tầng, giao thông và các dự án phát triển, Thủ Thừa là một cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản trong giai đoạn hiện nay.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 10.140.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thủ Thừa là: 60.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thủ Thừa là: 856.328 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
247

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1501 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1502 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư Bo Bo 2, Tân Thành Cặp lộ Bo Bo 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1503 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1504 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 2, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1505 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1506 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 3, Mỹ Phú Các đường còn lại trong khu dân cư 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1507 Huyện Thủ Thừa Tuyến dân cư ấp 4, Mỹ Phú Cặp ĐT 834B (HL 28) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1508 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường Phan Văn Tình 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1509 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường số 7 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1510 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường số 8 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1511 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1512 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 1) Các đường còn lại trong khu dân cư 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1513 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 5 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1514 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 2 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1515 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1516 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 3, 7, 10 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1517 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 6, 8 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1518 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 1, 9 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1519 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 11 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1520 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư thị trấn (giai đoạn 2) Đường số 4A 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1521 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước Đường số 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1522 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư giếng nước Các đường còn lại trong khu dân cư 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1523 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 1 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1524 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 3 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1525 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 4 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1526 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 6 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1527 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 7 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1528 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 9 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1529 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Hòa Bình, xã Nhị Thành Đường số 10 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1530 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường Phan Văn Tình 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1531 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 1, 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1532 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa Đường số 3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình) 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1533 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường nội bộ liền kề với ĐT 818 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1534 Huyện Thủ Thừa Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1535 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình Thạnh Vị trí tiếp giáp sông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1536 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Nam) Vị trí tiếp giáp sông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1537 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Bình An (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp sông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1538 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ An Vị trí tiếp giáp sông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1539 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Xã Mỹ Phú Vị trí tiếp giáp sông 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1540 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Vị trí tiếp giáp sông 110.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1541 Huyện Thủ Thừa Sông Vàm Cỏ Tây - Các xã Long Thuận, Long Thạnh Vị trí tiếp giáp sông 110.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1542 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Vị trí tiếp giáp kênh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1543 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp kênh 142.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1544 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1545 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1546 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Nam) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1547 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Bình An (phía Bắc) Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1548 Huyện Thủ Thừa Kênh Thủ Thừa - Xã Tân Thành Vị trí tiếp giáp kênh 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1549 Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Nam) Các khu vực còn lại 120.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1550 Huyện Thủ Thừa Thị trấn Thủ Thừa (phía Bắc) Các khu vực còn lại 105.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1551 Huyện Thủ Thừa Xã Bình Thạnh Các khu vực còn lại 95.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1552 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Đông từ rạch cây Gáo) Các khu vực còn lại 95.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1553 Huyện Thủ Thừa Xã Nhị Thành (phía Tây từ rạch cây Gáo) Các khu vực còn lại 90.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1554 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Nam) Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1555 Huyện Thủ Thừa Xã Bình An (phía Bắc) Các khu vực còn lại 75.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1556 Huyện Thủ Thừa Mỹ An (phía Đông) Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1557 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ An (phía Tây từ rạch Hàng Bần - Tiền Giang) Các khu vực còn lại 75.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1558 Huyện Thủ Thừa Xã Mỹ Phú Các khu vực còn lại 85.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1559 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Thành Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1560 Huyện Thủ Thừa Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc Các khu vực còn lại 75.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1561 Huyện Thủ Thừa Các xã Long Thuận, Long Thạnh Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1562 Huyện Thủ Thừa Xã Tân Long Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...