10:35 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng, Long An 2025 theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021. Tìm hiểu về sự phát triển hạ tầng, giá trị tiềm năng và cơ hội đầu tư tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng là một huyện thuộc tỉnh Long An, nằm ở cửa ngõ phía Tây Nam của Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm Thành phố chỉ khoảng 70km.

Với vị trí chiến lược, Huyện Tân Hưng trở thành một khu vực thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản trong những năm gần đây. Một trong những yếu tố tạo nên sức hấp dẫn của Tân Hưng là hệ thống giao thông đồng bộ, kết nối dễ dàng với các khu vực phát triển mạnh như Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.

Tân Hưng được biết đến với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và môi trường sống trong lành, là khu vực đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, cơ sở vật chất, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Những dự án phát triển hạ tầng lớn, như các tuyến đường liên huyện, quy hoạch khu dân cư và các khu công nghiệp, đã làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Tân Hưng. Điều này giúp khu vực này dần trở thành một địa điểm lý tưởng cho cả các nhà đầu tư bất động sản và những người mua đất để ở.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hưng

Bảng giá đất tại Huyện Tân Hưng theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực.

Giá đất tại Huyện Tân Hưng dao động từ mức thấp 35.000 đồng/m2 đến cao nhất là 7,6 triệu đồng/m2. Mức giá trung bình tại khu vực này vào khoảng 606.400 đồng/m2.

Điều này phản ánh một thực tế rằng Huyện Tân Hưng hiện đang sở hữu những khu vực giá đất còn khá thấp so với các huyện, thị xã khác trong tỉnh Long An hay các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai. Tuy nhiên, sự chênh lệch này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Những khu vực có giá đất thấp, như các xã vùng ngoài, có thể là lựa chọn hợp lý cho các nhà đầu tư muốn tìm kiếm bất động sản giá rẻ nhưng có tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các khu công nghiệp đang được triển khai, giá đất tại Tân Hưng được dự đoán sẽ tiếp tục tăng mạnh trong thời gian tới. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư dài hạn tại khu vực này, khi mà giá đất tại các khu vực trung tâm có xu hướng cao và không còn nhiều cơ hội sinh lời.

Các khu vực ngoài thành sẽ là một lựa chọn tốt cho việc đầu tư dài hạn, đặc biệt khi Tân Hưng đang thu hút thêm nhiều dự án lớn và các nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Hưng có nhiều yếu tố nổi bật giúp nâng cao giá trị bất động sản tại đây. Thứ nhất, hạ tầng giao thông là một yếu tố quan trọng. Khu vực này đang được kết nối mạnh mẽ với các tuyến đường trọng điểm của tỉnh Long An, như Quốc lộ 1A và các tuyến cao tốc. Điều này không chỉ giúp cư dân dễ dàng di chuyển mà còn là một lợi thế lớn cho các dự án phát triển bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp trong và xung quanh Tân Hưng là một yếu tố tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư bất động sản có thể nhận thấy cơ hội từ nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan đến các khu công nghiệp, vốn thu hút nhiều lao động và doanh nghiệp. Điều này có thể giúp giá đất tại Tân Hưng tăng trưởng bền vững trong dài hạn.

Đặc biệt, Tân Hưng còn có một lợi thế khác là tiềm năng phát triển về du lịch. Với hệ thống sông rạch dày đặc và các khu vực sinh thái tự nhiên, Tân Hưng có thể trở thành một điểm đến cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Điều này sẽ giúp tăng giá trị đất tại những khu vực gần các tuyến sông hoặc các khu vực có cảnh quan đẹp.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và kinh tế, Huyện Tân Hưng đang là một điểm sáng trên bản đồ bất động sản của Long An.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hưng là: 7.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hưng là: 35.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hưng là: 646.397 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
299

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 Đất tại thị trấn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
602 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Thạnh (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Cầu Cái Môn - Ranh Thị trấn (xã VT) 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
603 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831 - Xã Vĩnh Châu B Ranh Thị trấn (xã VCB) - Cầu Tân Phước 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
604 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh Thị xã Kiến Tường - Thị trấn 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
605 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tỉnh 820 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
606 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 820 Ranh huyện Vĩnh Hưng - Tân Hưng (Ranh Đồng Tháp) 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
607 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) ĐT 831 (Tân Hưng) - ĐT 820 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
608 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 831E ĐT 837B - Xã Vĩnh Lợi (Tân Hưng) 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
609 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Ranh huyện Tân Thạnh - ĐT 831 (Tân Hưng) 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
610 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
611 Huyện Tân Hưng Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) 83.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
612 Huyện Tân Hưng Đường huyện Tại thị trấn 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
613 Huyện Tân Hưng Đường huyện Tại các xã 76.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
614 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
615 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
616 Huyện Tân Hưng Đường 3/2 (Đường số 1) Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
617 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
618 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
619 Huyện Tân Hưng Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
620 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
621 Huyện Tân Hưng Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
622 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
623 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
624 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
625 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
626 Huyện Tân Hưng Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
627 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư Khu C thị trấn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
628 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
629 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
630 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
631 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
632 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
633 Huyện Tân Hưng Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
634 Huyện Tân Hưng Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
635 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
636 Huyện Tân Hưng Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
637 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) Đường 30/4 - Đường 24/3 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
638 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
639 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 24/3 - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
640 Huyện Tân Hưng Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
641 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
642 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
643 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
644 Huyện Tân Hưng Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
645 Huyện Tân Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
646 Huyện Tân Hưng Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
647 Huyện Tân Hưng Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
648 Huyện Tân Hưng Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
649 Huyện Tân Hưng Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
650 Huyện Tân Hưng Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
651 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
652 Huyện Tân Hưng Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
653 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
654 Huyện Tân Hưng Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
655 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
656 Huyện Tân Hưng Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
657 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
658 Huyện Tân Hưng Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
659 Huyện Tân Hưng Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
660 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
661 Huyện Tân Hưng Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
662 Huyện Tân Hưng Đường Trương Định Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
663 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
664 Huyện Tân Hưng Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
665 Huyện Tân Hưng Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
666 Huyện Tân Hưng Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
667 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
668 Huyện Tân Hưng Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
669 Huyện Tân Hưng Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
670 Huyện Tân Hưng Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
671 Huyện Tân Hưng Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
672 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Ơn Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
673 Huyện Tân Hưng Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
674 Huyện Tân Hưng Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
675 Huyện Tân Hưng Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
676 Huyện Tân Hưng Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
677 Huyện Tân Hưng Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
678 Huyện Tân Hưng Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
679 Huyện Tân Hưng Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
680 Huyện Tân Hưng Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
681 Huyện Tân Hưng Khu DC Gò Thuyền giai đoạn II Các đường bên trong 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
682 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
683 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
684 Huyện Tân Hưng Đường Láng Sen Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
685 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thông 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
686 Huyện Tân Hưng Đường Bùi Thị Xuân 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
687 Huyện Tân Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh 121.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
688 Huyện Tân Hưng Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài) 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
689 Huyện Tân Hưng KDC Gò Thuyền A giai đoạn II 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
690 Huyện Tân Hưng Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 58.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
691 Huyện Tân Hưng Các xã Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
692 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Đường cặp kênh 79 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
693 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại phía trong 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
694 Huyện Tân Hưng Tuyến dân cư cặp ĐT 831 - Thị trấn Tân Hưng 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
695 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Đường số 5 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
696 Huyện Tân Hưng Khu kinh doanh có điều kiện - Thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
697 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
698 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
699 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
700 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...