14:29 - 07/09/2024

Bảng giá đất Tại Thị trấn Huyện Tân Hưng Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Long An - Huyện Tân Hưng, Thị Trấn, Đất Trồng Cây Hàng Năm

Bảng giá đất tại Thị Trấn, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An được quy định theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An. Bảng giá này áp dụng cho loại đất trồng cây hàng năm, cụ thể cho đoạn từ đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa.

Vị Trí 1: Giá 53.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Thị Trấn, huyện Tân Hưng, với mức giá 53.000 VNĐ/m². Mức giá này áp dụng cho đất trồng cây hàng năm, nằm dọc theo các đường giao thông khác có nền đường từ 3 mét trở lên và được trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa. Đây là mức giá tiêu chuẩn cho khu vực có điều kiện giao thông tốt, thuận tiện cho việc phát triển nông nghiệp.

Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất trồng cây hàng năm tại Thị Trấn, huyện Tân Hưng.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Tân Hưng Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 53.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
2 Huyện Tân Hưng Thị trấn Các khu vực còn lại 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3 Huyện Tân Hưng Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 58.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4 Huyện Tân Hưng Thị trấn Các khu vực còn lại 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5 Huyện Tân Hưng Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 53.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6 Huyện Tân Hưng Thị trấn Các khu vực còn lại 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7 Huyện Tân Hưng Thị trấn Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa 53.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8 Huyện Tân Hưng Thị trấn Các khu vực còn lại 38.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...