14:01 - 07/09/2024

Bảng giá đất Tại Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Huyện Tân Hưng Long An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Long An - Huyện Tân Hưng, Cụm Dân Cư Xã Hưng Điền B

Bảng giá đất tại cụm dân cư Xã Hưng Điền B, thuộc Huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, được quy định theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở nông thôn, cụ thể cho đoạn từ Đường tỉnh 819 Tân Hưng đến Hưng Điền.

Vị trí 1: Giá 1.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại cụm dân cư Xã Hưng Điền B, đoạn từ Đường tỉnh 819 Tân Hưng đến Hưng Điền, với mức giá 1.500.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị cao của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển tốt và vị trí thuận lợi. Đây là mức giá cao nhất trong các vị trí được quy định, biểu thị khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và điều kiện hạ tầng tốt.

Vị trí 2: Giá 1.200.000 VNĐ/m²

Vị trí 2 bao gồm khu vực nằm tại cụm dân cư Xã Hưng Điền B, đoạn từ Đường tỉnh 819 Tân Hưng đến Hưng Điền, với mức giá 1.200.000 VNĐ/m². Mức giá này thấp hơn so với vị trí 1 nhưng vẫn phản ánh giá trị cao của đất ở nông thôn trong khu vực có điều kiện phát triển khá tốt. Đây là mức giá phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở với ngân sách vừa phải.

Vị trí 3: Giá 750.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 bao gồm khu vực nằm tại cụm dân cư Xã Hưng Điền B, đoạn từ Đường tỉnh 819 Tân Hưng đến Hưng Điền, với mức giá 750.000 VNĐ/m². Đây là mức giá thấp nhất trong các vị trí được quy định, phản ánh giá trị của đất ở nông thôn tại khu vực có điều kiện phát triển hạn chế hơn. Mức giá này phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở với ngân sách hạn chế và khu vực chưa được đầu tư nhiều.

Bảng giá này cung cấp thông tin quan trọng cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở nông thôn tại cụm dân cư Xã Hưng Điền B, Huyện Tân Hưng.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
20

Mua bán nhà đất tại Long An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Long An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.500.000 1.200.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 2.200.000 1.760.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 350.000 280.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.200.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
6 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 960.000 768.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
7 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.760.000 1.408.000 880.000 - - Đất TM-DV nông thôn
8 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 280.000 224.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
9 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng - Đến Hưng Điền 1.050.000 840.000 525.000 - - Đất SX-KD nông thôn
10 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành - Đến Lò Gạch 840.000 672.000 420.000 - - Đất SX-KD nông thôn
11 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 1.540.000 1.232.000 770.000 - - Đất SX-KD nông thôn
12 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 245.000 196.000 123.000 - - Đất SX-KD nông thôn
13 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 130.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
16 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 83.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
17 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
18 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
19 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 143.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
20 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 91.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
21 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
22 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
23 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 130.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
24 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 83.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
25 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
26 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường Tân Thành – Lò Gạch 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
27 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ 130.000 - - - - Đất rừng sản xuất
28 Huyện Tân Hưng Cụm dân cư - Xã Hưng Điền B Các đường còn lại 83.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...