| 101 |
Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 102 |
Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn)
|
125.000
|
62.500
|
43.750
|
25.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 103 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Tổ 7 - Đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7)
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 104 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7))
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 105 |
Huyện Bát Xát |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên
|
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 106 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
|
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 107 |
Huyện Bát Xát |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 108 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện)
|
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 109 |
Huyện Bát Xát |
Đường vào tổ 12 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Ngõ giao đường 156 - Đến cầu Bản Trang
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 110 |
Huyện Bát Xát |
Đường D14 kéo dài - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 111 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường T3 - Đến đường T5
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 112 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường T3 - Đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 113 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 114 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 115 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T6
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 116 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T5
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 117 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9)
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 118 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9)
|
2.160.000
|
1.080.000
|
756.000
|
432.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 119 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 120 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ cổng chào thị trấn - Đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 121 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - Đến cây xăng
|
2.200.000
|
1.100.000
|
770.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 122 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 123 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến phố Trần Hưng Đạo
|
2.800.000
|
1.400.000
|
980.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 124 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - Đến phố Lê Lợi
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 125 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên)
|
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 126 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua)
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 127 |
Huyện Bát Xát |
Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) nay sửa đổi là Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 128 |
Huyện Bát Xát |
Đường tuyến D14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 129 |
Huyện Bát Xát |
Phố 10 tháng 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) - Đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn)
|
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 130 |
Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ ông Nhíp - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m
|
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 131 |
Huyện Bát Xát |
Phố Châu Giàng - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 132 |
Huyện Bát Xát |
Phố Trần Quốc Toản (N8) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Đông Phón
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 133 |
Huyện Bát Xát |
Phố Kim Đồng (N7) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 134 |
Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 135 |
Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên
|
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 136 |
Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 137 |
Huyện Bát Xát |
Phố Lê Lai - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) - Đến ngã ba giao đường Hoàng Liên
|
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 138 |
Huyện Bát Xát |
Phố Điện Biên - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đường từ cổng UBND huyện - Đến Huyện ủy Bát Xát
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 139 |
Huyện Bát Xát |
Phố Nguyễn Bá Lại - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính- KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) - Đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân)
|
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 140 |
Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái)
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 141 |
Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên
|
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 142 |
Huyện Bát Xát |
Phố Đông Thái - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao đường D2
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 143 |
Huyện Bát Xát |
Đường Đ3 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện)
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 144 |
Huyện Bát Xát |
Đường Lê Lợi nay sửa đổi là Phố Lê Lợi - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Đến phố Đông Thái
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 145 |
Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường 156 - Đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung)
|
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 146 |
Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - Đến hết đất thị trấn
|
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 147 |
Huyện Bát Xát |
Đường đi vào tổ 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - Đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14
|
640.000
|
320.000
|
224.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 148 |
Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - Đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện)
|
2.800.000
|
1.400.000
|
980.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 149 |
Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 150 |
Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã tư giao với phố Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng nay sửa đổi là Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 151 |
Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn)
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 152 |
Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị)
|
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 153 |
Huyện Bát Xát |
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến hết đường
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 154 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 155 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - Đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 156 |
Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện)
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 157 |
Huyện Bát Xát |
Phố Đông Phón - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - Đến ngã ba giao với phố Kim Đồng
|
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 158 |
Huyện Bát Xát |
Đường tổ 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ ngã ba bệnh viện - Đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) Đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ)
|
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 159 |
Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát
|
240.000
|
120.000
|
84.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 160 |
Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn)
|
100.000
|
50.000
|
35.000
|
20.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 161 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Tổ 7 - Đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7)
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 162 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7))
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 163 |
Huyện Bát Xát |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 164 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 165 |
Huyện Bát Xát |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương
|
320.000
|
160.000
|
112.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 166 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện)
|
480.000
|
240.000
|
168.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 167 |
Huyện Bát Xát |
Đường vào tổ 12 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Ngõ giao đường 156 - Đến cầu Bản Trang
|
240.000
|
120.000
|
84.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 168 |
Huyện Bát Xát |
Đường D14 kéo dài - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10
|
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 169 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường T3 - Đến đường T5
|
1.920.000
|
960.000
|
672.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 170 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường T3 - Đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6
|
1.920.000
|
960.000
|
672.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 171 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2
|
1.920.000
|
960.000
|
672.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 172 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2
|
1.920.000
|
960.000
|
672.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 173 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T6
|
1.920.000
|
960.000
|
672.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 174 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T5
|
1.920.000
|
960.000
|
672.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 175 |
Huyện Bát Xát |
Trung tâm xã A Lù - Khu vực 1 - XÃ A LÙ |
Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường - tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 176 |
Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ |
Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù)
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 177 |
Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ |
Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù - Đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ
|
700.000
|
350.000
|
245.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 178 |
Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ |
Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ - Đến giáp Y Tý)
|
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 179 |
Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ |
Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phin Chải 1, Phin Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu)
|
300.000
|
150.000
|
105.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 180 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A LÙ |
Các khu vực còn lại
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 181 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG |
Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc - Đến ngã ba đường đi Lũng Pô
|
180.000
|
90.000
|
63.000
|
36.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 182 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG |
Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - Đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200)
|
180.000
|
90.000
|
63.000
|
36.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 183 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG |
Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - Đến giáp địa phận xã A Lù
|
170.000
|
85.000
|
59.500
|
34.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 184 |
Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG |
Đường ngã ba Lũng Pô - Vào cột cờ Lũng Pô
|
200.000
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 185 |
Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A MÚ SUNG |
Các khu vực còn lại
|
150.000
|
75.000
|
52.500
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 186 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến cầu vòm Bản Vai
|
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 187 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ cầu vòm Bản Vai - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài
|
2.500.000
|
1.250.000
|
875.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 188 |
Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - Đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược
|
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 189 |
Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép
|
750.000
|
375.000
|
262.500
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 190 |
Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 - rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng
|
800.000
|
400.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 191 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát - Đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua)
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 192 |
Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - Đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược
|
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 193 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua)
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 194 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T6 - Đến đường T9
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 195 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T9 - Đến đường T10
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 196 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T9 - Đến đường T10
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 197 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T6 - Đến đường T10
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 198 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T10
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 199 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T1
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 200 |
Huyện Bát Xát |
Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA |
Từ đường T1 - Đến đường T4
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |