| 901 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường R12 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 902 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường N1 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường N3 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 903 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường N3 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 904 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 905 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 906 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 907 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường L1, L2 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 908 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tuân - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 909 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường R13 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 910 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Trọng Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 911 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) |
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 912 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
|
300.000
|
160.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 913 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng |
300.000
|
160.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 914 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 915 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 916 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 917 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 918 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN3 |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 919 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10-10 |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 920 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng |
380.000
|
180.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 921 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
300.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 922 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ |
Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
300.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 923 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1, số 2 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² |
Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 924 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường số 3 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² |
Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 925 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường số 4, số 5 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² |
Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 926 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN |
Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
360.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 927 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN |
Đầu đường - Cuối đường |
320.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 928 |
Thành Phố Lai Châu |
Các vị trí còn lại của thành phố - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 929 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Tôn Thất Bách |
Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 930 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Lam Sơn |
Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng |
1.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 931 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) |
Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
325.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 932 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 |
Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh |
325.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 933 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ |
Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong |
300.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 934 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong |
Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường |
300.000
|
210.000
|
145.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 935 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường ven hồ lắng |
Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
360.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 936 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong |
Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám |
360.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 937 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ngõ 226 |
Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo |
350.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 938 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo |
Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo |
350.000
|
180.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 939 |
Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo |
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226 |
360.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 940 |
Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo |
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh |
360.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 941 |
Thành Phố Lai Châu |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu |
Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 942 |
Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo |
Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến |
300.000
|
210.000
|
145.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 943 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh chợ San Thàng |
Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) |
1.300.000
|
750.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 944 |
Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D |
Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) |
1.400.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 945 |
Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D |
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng |
900.000
|
600.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 946 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng - Đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1.000.000
|
750.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 947 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng |
900.000
|
600.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 948 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 1 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
550.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 949 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 2 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
330.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 950 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 3 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 951 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh chợ San Thàng |
Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) |
910.000
|
530.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 952 |
Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D |
Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) |
980.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 953 |
Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D |
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng |
630.000
|
420.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 954 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng - Đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
700.000
|
530.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 955 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng |
630.000
|
420.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 956 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 1 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
390.000
|
230.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 957 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 2 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
230.000
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 958 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 3 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 959 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh chợ San Thàng |
Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) |
650.000
|
380.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 960 |
Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D |
Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) |
700.000
|
400.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 961 |
Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D |
Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng |
450.000
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 962 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng - Đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
500.000
|
380.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 963 |
Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp |
Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Đến hết địa phận xã Nậm Loòng |
450.000
|
300.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 964 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 1 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
280.000
|
170.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 965 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 2 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
170.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 966 |
Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 3 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 967 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
Đất trồng lúa nước 2 vụ |
39.000
|
35.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 968 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
Đất trồng lúa nước 2 vụ |
39.000
|
35.000
|
33.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 969 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
Đất trồng lúa nước 1 vụ |
37.000
|
33.000
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 970 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
Đất trồng lúa nước 1 vụ |
37.000
|
33.000
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 971 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
|
35.000
|
30.000
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 972 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
35.000
|
30.000
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 973 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
|
37.000
|
33.000
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 974 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
37.000
|
33.000
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 975 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
|
37.000
|
33.000
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 976 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
37.000
|
33.000
|
28.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 977 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản |
22.200
|
19.800
|
16.800
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 978 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản |
22.200
|
19.800
|
16.800
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 979 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 980 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 981 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 982 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 983 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 984 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
|
3.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 985 |
Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong |
Đất nương rẫy |
30.000
|
27.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 986 |
Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng |
Đất nương rẫy |
30.000
|
27.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 987 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp nhà ông Sung Giang - Hết ranh giới bến xe khách huyện |
1.100.000
|
600.000
|
430.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 988 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Cầu Mường Tè 1 - Nhà ông Sung Giang |
900.000
|
550.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 989 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp bến xe - Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan văn Thái) |
900.000
|
550.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 990 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp nhà ông Linh - Giáp địa phận xã Bum Nưa |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 991 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Nhà ông Quang Thiều - Hết nhà ông Linh |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 992 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An |
Giao với đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Hết ranh giới công ty Thương Mại |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 993 |
Huyện Mường Tè |
Đường Trần Phú |
Đường Điện Biên Phủ (Km 280+00) - Phố 25/1 |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 994 |
Huyện Mường Tè |
Đường Hồ Tùng Mậu |
Đường Điện Biên Phủ Km 279+800 - Đường Điện Biên Phủ Km 280+500 |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 995 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An |
Ranh giới đất Đài truyền hình - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp
|
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 996 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An |
Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp - Đường Điện Biên Phủ (Km 280+800) |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 997 |
Huyện Mường Tè |
Đường Điện Biên Phủ |
Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái - Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều |
1.000.000
|
570.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 998 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Chu Văn An - Hết đường bê tông tiếp giáp khu phố 9 |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 999 |
Huyện Mường Tè |
Đường nội thị |
Đường Điện Biên Phủ - Đến bờ kè tam cấp |
750.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1000 |
Huyện Mường Tè |
Đường Chu Văn An |
Tiếp giáp với công ty Thương Mại - Tiếp giáp Đài truyền hình |
950.000
|
550.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |