13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Vạn Ninh Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) - xã Vạn Long 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4302 Huyện Vạn Ninh Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Long 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4303 Huyện Vạn Ninh Đường liên xã - xã Vạn Lương Giáp ranh xã Xuân Sơn 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4304 Huyện Vạn Ninh Đường liên xã - xã Vạn Lương Đến giáp nhà ông Trần Theo 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4305 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4306 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4307 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Vạn Lương Giáp đường Tân Lập 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4308 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Thiệp 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4309 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Giáp đường sắt 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4310 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Hùng 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4311 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Liên 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4312 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Hài 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4313 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Trần Đức Hồng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4314 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Quốc 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4315 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Giáp đường Tân Lập 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4316 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đường sắt 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4317 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Nhà ông Đặng Văn Châu 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4318 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Tâm 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4319 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến nhà ông Bình 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4320 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến Tịnh xá Ngọc Hưng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4321 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến nhà ông Nguyễn Trị 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4322 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến nhà ông Mẹo 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4323 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến nhà ông Tây (thầy giáo) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4324 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến nhà ông Bùi Công Hân 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4325 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Võ Thanh Bình (thửa 443, tờ 36) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4326 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4327 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Tây - xã Vạn Lương Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4328 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4329 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Sân phơi HTX Vạn Lương 1 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4330 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Nhà ông Trị 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4331 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Nhà ông Trị 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4332 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Hát 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4333 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4334 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4335 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Giáp đường sắt 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4336 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Thơm 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4337 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Thành 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4338 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến cổng Tân Mỹ 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4339 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến giáp đường sắt 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4340 Huyện Vạn Ninh Thôn Quảng Phước - xã Vạn Lương Đến nhà ông Phùng Mạnh 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4341 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Chùa Linh Sơn 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4342 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đình Hiền lương 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4343 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Hùng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4344 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Xử 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4345 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến hết nhà ông Tây 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4346 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến nhà ông Hùng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4347 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4348 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến chắn đường sắt (cắt đường Tân Lập) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4349 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4350 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4351 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến chùa Pháp Hoa 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4352 Huyện Vạn Ninh Thôn Hiền Lương - xã Vạn Lương Đến Đình Hiền Lương 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4353 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Nhà ông Giáo 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4354 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Giáp biển 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4355 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Nhà bà Hèn 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4356 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông 250.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4357 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Giáp biển 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4358 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Đến giáp biển 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4359 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Giáp biển 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4360 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Giáp biển 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4361 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Đến khu dân cư Rọc Chò 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4362 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Đến nhà ông Nha 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4363 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4364 Huyện Vạn Ninh Thôn Tân Đức Đông - xã Vạn Lương Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4365 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương HTX Vạn Lương 2 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4366 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Ngã tư Mỹ Đồng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4367 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Cầu ông Mạnh 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4368 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Cống ruộng Bà Đồ 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4369 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Ngã tư Mỹ Đồng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4370 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Đến cây sộp 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4371 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Hết HTX Vạn Lương 2 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4372 Huyện Vạn Ninh Thôn Mỹ Đồng - xã Vạn Lương Ngã tư Mỹ Đồng 183.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4373 Huyện Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức - xã Vạn Lương 133.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4374 Huyện Vạn Ninh Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Vạn Lương 100.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4375 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4376 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4377 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4378 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4379 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4380 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4381 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4382 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4383 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4384 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4385 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4386 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 1 Bắc - xã Vạn Phú Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157, tờ 38) 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4387 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4388 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4389 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4390 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4391 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4392 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163, tờ 53) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4393 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4394 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4395 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4396 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4397 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 - xã Vạn Phú Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4398 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4399 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4400 Huyện Vạn Ninh Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...