| 34 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) |
253.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 35 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) |
185.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 36 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) |
253.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 37 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) |
253.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 38 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) |
185.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 39 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) |
135.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 40 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) |
135.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 41 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) |
135.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 42 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) |
135.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 43 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) |
135.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 44 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) |
135.200
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 45 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) |
203.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 46 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) |
149.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 47 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) |
203.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 48 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) |
203.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 49 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) |
149.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 50 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) |
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 51 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) |
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 52 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) |
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 53 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) |
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 54 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) |
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 55 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) |
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 56 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) |
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 57 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) |
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 58 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) |
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 59 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) |
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 60 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) |
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 61 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) |
81.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 62 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) |
81.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 63 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) |
81.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 64 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) |
81.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 65 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) |
81.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 66 |
Huyện Vạn Ninh |
Thôn Phú Cang 2 Nam - xã Vạn Phú |
Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, tờ 63) |
81.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |