13:48 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Hòa Bình: Điểm sáng đầu tư bất động sản miền núi phía Bắc

Hòa Bình, tỉnh nằm ở cửa ngõ Tây Bắc và liền kề Thủ đô Hà Nội, đang trở thành tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự chuyển mình nhanh chóng trong quy hoạch đô thị và hạ tầng.

Tâm điểm phát triển kinh tế và bất động sản

Hòa Bình không chỉ được biết đến là nơi khởi nguồn của nền văn hóa Mường lâu đời mà còn sở hữu tiềm năng kinh tế - xã hội nổi bật. Vị trí địa lý đặc biệt giúp tỉnh này kết nối dễ dàng với Hà Nội và các tỉnh vùng Tây Bắc thông qua các tuyến giao thông huyết mạch như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, Quốc lộ 6 và đường Hồ Chí Minh. Hạ tầng ngày càng hoàn thiện không chỉ nâng cao khả năng giao thương mà còn làm tăng giá trị đất ở các khu vực trung tâm và ngoại thành.

Thành phố Hòa Bình hiện là trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, nơi tập trung nhiều dự án đô thị, trung tâm thương mại và các khu dân cư mới. Khu vực ven hồ Hòa Bình – nơi được mệnh danh là “Vịnh Hạ Long trên núi” – đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái. Hệ sinh thái phong phú, cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, kết hợp với khí hậu trong lành, đã biến Hòa Bình thành điểm đến hấp dẫn cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các huyện Lương Sơn, Kỳ Sơn và Mai Châu cũng đang là tâm điểm chú ý nhờ vào các dự án khu đô thị mới, khu công nghiệp hiện đại và tiềm năng phát triển du lịch. Lương Sơn, với khoảng cách chỉ 30 km từ trung tâm Hà Nội, đã trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án nhà ở sinh thái và khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Hòa Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Hòa Bình dao động mạnh giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² ở các huyện miền núi đến mức cao nhất 48.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành phố Hòa Bình và ven hồ.

So sánh với các tỉnh miền núi phía Bắc như Sơn La, với giá đất trung bình 2.135.823 đồng/m², hay Phú Thọ với mức 1.659.168 đồng/m², giá đất tại Hòa Bình cao hơn nhưng lại có lợi thế vượt trội nhờ vị trí gần Hà Nội và hạ tầng giao thông phát triển.

Các khu vực ven hồ Hòa Bình đang ghi nhận sự gia tăng giá trị nhanh chóng nhờ các dự án nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp. Đối với nhà đầu tư, khu vực này là cơ hội lý tưởng để phát triển bất động sản nghỉ dưỡng hoặc mua để tăng giá trị trong dài hạn. Trong khi đó, các huyện như Lương Sơn và Kỳ Sơn phù hợp với chiến lược đầu tư nhà ở hoặc đất nền để đón đầu làn sóng mở rộng đô thị.

Còn khi so sánh với các tỉnh lân cận như Thái Nguyên, giá đất trung bình của Hòa Bình vẫn khá cạnh tranh trong khi tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sự phát triển của ngành du lịch và hạ tầng. Các dự án lớn như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình hay quy hoạch đường kết nối các khu vực ven hồ tiếp tục tạo lực đẩy mạnh mẽ cho giá đất tại đây.

Hòa Bình với vị trí chiến lược, hạ tầng phát triển và tiềm năng kinh tế - du lịch phong phú, đang trở thành tâm điểm đầu tư bất động sản tại miền Bắc. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là điểm đến để an cư, nghỉ dưỡng và phát triển kinh doanh trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Hoà Bình là: 48.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hoà Bình là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Hoà Bình là: 2.305.798 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3755

Mua bán nhà đất tại Hoà Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hoà Bình
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai Khu vực 1 280.000 170.000 115.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1902 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai Khu vực 2 170.000 140.000 95.000 65.000 - Đất SX-KD nông thôn
1903 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai Khu vực 3 120.000 100.000 80.000 55.000 - Đất SX-KD nông thôn
1904 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
1905 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
1906 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
1907 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
1908 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
1909 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
1910 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh 55.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
1911 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai 35.000 30.000 - - - Đất trồng lúa
1912 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên 25.000 20.000 - - - Đất trồng lúa
1913 Huyện Cao Phong Thị trấn Cao phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1914 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1915 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1916 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1917 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1918 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1919 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong 45.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1920 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh 45.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1921 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai 30.000 25.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1922 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên 20.000 15.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
1923 Huyện Cao Phong Thị trấn Cao Phong 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1924 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1925 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1926 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1927 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1928 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1929 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1930 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1931 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1932 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1933 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
1934 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
1935 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
1936 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
1937 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
1938 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong 8.000 6.000 - - - Đất rừng sản xuất
1939 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh 8.000 6.000 - - - Đất rừng sản xuất
1940 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai 8.000 6.000 - - - Đất rừng sản xuất
1941 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên 6.000 5.000 - - - Đất rừng sản xuất
1942 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1943 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1944 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1945 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1946 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong 12.000 8.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1947 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong 8.000 6.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1948 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh 8.000 6.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1949 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai 8.000 6.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1950 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên 6.000 5.000 - - - Đất rừng rừng phòng hộ
1951 Huyện Cao Phong Thị trấn Cao phong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1952 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1953 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1954 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1955 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1956 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1957 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1958 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1959 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1960 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1961 Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang - Đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc 4.800.000 2.100.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000 Đất ở đô thị
1962 Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc - đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý 2.900.000 1.300.000 930.000 740.000 650.000 Đất ở đô thị
1963 Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công - đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công 2.900.000 1.300.000 930.000 740.000 650.000 Đất ở đô thị
1964 Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ) 1.700.000 850.000 570.000 430.000 360.000 Đất ở đô thị
1965 Huyện Đà Bắc Hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý - Đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn) 1.700.000 850.000 570.000 430.000 360.000 Đất ở đô thị
1966 Huyện Đà Bắc Hai bên đường OXPAM - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc - Đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý); 1.700.000 850.000 570.000 430.000 360.000 Đất ở đô thị
1967 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công - đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý 1.700.000 850.000 570.000 430.000 360.000 Đất ở đô thị
1968 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động - Đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên 1.050.000 530.000 400.000 270.000 200.000 Đất ở đô thị
1969 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu 1.050.000 530.000 400.000 270.000 200.000 Đất ở đô thị
1970 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) 1.050.000 530.000 400.000 270.000 200.000 Đất ở đô thị
1971 Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) 1.050.000 530.000 400.000 270.000 200.000 Đất ở đô thị
1972 Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) - đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn 570.000 290.000 170.000 110.000 100.000 Đất ở đô thị
1973 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m 570.000 290.000 170.000 110.000 100.000 Đất ở đô thị
1974 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu 570.000 290.000 170.000 110.000 100.000 Đất ở đô thị
1975 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã 250.000 130.000 120.000 105.000 90.000 Đất ở đô thị
1976 Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang - Đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc 3.840.000 1.700.000 1.300.000 960.000 880.000 Đất TM-DV đô thị
1977 Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc - đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý 2.320.000 1.050.000 750.000 595.000 520.000 Đất TM-DV đô thị
1978 Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công - đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công 2.320.000 1.050.000 750.000 595.000 520.000 Đất TM-DV đô thị
1979 Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ) 1.360.000 680.000 460.000 345.000 290.000 Đất TM-DV đô thị
1980 Huyện Đà Bắc Hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý - Đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn) 1.360.000 680.000 460.000 345.000 290.000 Đất TM-DV đô thị
1981 Huyện Đà Bắc Hai bên đường OXPAM - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc - Đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý); 1.360.000 680.000 460.000 345.000 290.000 Đất TM-DV đô thị
1982 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công - đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý 1.360.000 680.000 460.000 345.000 290.000 Đất TM-DV đô thị
1983 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động - Đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên 840.000 425.000 320.000 220.000 160.000 Đất TM-DV đô thị
1984 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu 840.000 425.000 320.000 220.000 160.000 Đất TM-DV đô thị
1985 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) 840.000 425.000 320.000 220.000 160.000 Đất TM-DV đô thị
1986 Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) 840.000 425.000 320.000 220.000 160.000 Đất TM-DV đô thị
1987 Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) - đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn 460.000 235.000 140.000 110.000 90.000 Đất TM-DV đô thị
1988 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m 460.000 235.000 140.000 110.000 90.000 Đất TM-DV đô thị
1989 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu 460.000 235.000 140.000 110.000 90.000 Đất TM-DV đô thị
1990 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã 200.000 120.000 110.000 90.000 80.000 Đất TM-DV đô thị
1991 Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang - Đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc 3.360.000 1.630.000 1.130.000 880.000 770.000 Đất SX-KD đô thị
1992 Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc - đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý 2.030.000 910.000 655.000 520.000 460.000 Đất SX-KD đô thị
1993 Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công - đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công 2.030.000 910.000 655.000 520.000 460.000 Đất SX-KD đô thị
1994 Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ) 1.200.000 600.000 400.000 305.000 255.000 Đất SX-KD đô thị
1995 Huyện Đà Bắc Hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý - Đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn) 1.200.000 600.000 400.000 305.000 255.000 Đất SX-KD đô thị
1996 Huyện Đà Bắc Hai bên đường OXPAM - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc - Đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý); 1.200.000 600.000 400.000 305.000 255.000 Đất SX-KD đô thị
1997 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công - đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý 1.200.000 600.000 400.000 305.000 255.000 Đất SX-KD đô thị
1998 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động - Đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên 740.000 375.000 280.000 190.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
1999 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu 740.000 375.000 280.000 190.000 140.000 Đất SX-KD đô thị
2000 Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) 740.000 375.000 280.000 190.000 140.000 Đất SX-KD đô thị