| 1901 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
Khu vực 1
|
280.000
|
170.000
|
115.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1902 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
Khu vực 2
|
170.000
|
140.000
|
95.000
|
65.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1903 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
Khu vực 3
|
120.000
|
100.000
|
80.000
|
55.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1904 |
Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong |
|
65.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1905 |
Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong |
|
65.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1906 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong |
|
65.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1907 |
Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong |
|
65.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1908 |
Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong |
|
65.000
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1909 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1910 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1911 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1912 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên |
|
25.000
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1913 |
Huyện Cao Phong |
Thị trấn Cao phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1914 |
Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1915 |
Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1916 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1917 |
Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1918 |
Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong |
|
55.000
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1919 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong |
|
45.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1920 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh |
|
45.000
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1921 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
|
30.000
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1922 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên |
|
20.000
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1923 |
Huyện Cao Phong |
Thị trấn Cao Phong |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1924 |
Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1925 |
Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1926 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1927 |
Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1928 |
Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1929 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1930 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1931 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1932 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1933 |
Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1934 |
Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1935 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1936 |
Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1937 |
Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1938 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1939 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1940 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1941 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1942 |
Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1943 |
Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1944 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1945 |
Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1946 |
Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong |
|
12.000
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1947 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1948 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1949 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
|
8.000
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1950 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên |
|
6.000
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng rừng phòng hộ |
| 1951 |
Huyện Cao Phong |
Thị trấn Cao phong |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1952 |
Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1953 |
Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1954 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1955 |
Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1956 |
Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1957 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1958 |
Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1959 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1960 |
Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1961 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang - Đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc
|
4.800.000
|
2.100.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
1.100.000
|
Đất ở đô thị |
| 1962 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc - đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý
|
2.900.000
|
1.300.000
|
930.000
|
740.000
|
650.000
|
Đất ở đô thị |
| 1963 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công - đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công
|
2.900.000
|
1.300.000
|
930.000
|
740.000
|
650.000
|
Đất ở đô thị |
| 1964 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ)
|
1.700.000
|
850.000
|
570.000
|
430.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 1965 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý - Đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn)
|
1.700.000
|
850.000
|
570.000
|
430.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 1966 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường OXPAM - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc - Đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý);
|
1.700.000
|
850.000
|
570.000
|
430.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 1967 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công - đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý
|
1.700.000
|
850.000
|
570.000
|
430.000
|
360.000
|
Đất ở đô thị |
| 1968 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động - Đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên
|
1.050.000
|
530.000
|
400.000
|
270.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 1969 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu
|
1.050.000
|
530.000
|
400.000
|
270.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 1970 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ)
|
1.050.000
|
530.000
|
400.000
|
270.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 1971 |
Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ)
|
1.050.000
|
530.000
|
400.000
|
270.000
|
200.000
|
Đất ở đô thị |
| 1972 |
Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc |
Từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) - đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn
|
570.000
|
290.000
|
170.000
|
110.000
|
100.000
|
Đất ở đô thị |
| 1973 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc |
Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m
|
570.000
|
290.000
|
170.000
|
110.000
|
100.000
|
Đất ở đô thị |
| 1974 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu
|
570.000
|
290.000
|
170.000
|
110.000
|
100.000
|
Đất ở đô thị |
| 1975 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã
|
250.000
|
130.000
|
120.000
|
105.000
|
90.000
|
Đất ở đô thị |
| 1976 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang - Đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc
|
3.840.000
|
1.700.000
|
1.300.000
|
960.000
|
880.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1977 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc - đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý
|
2.320.000
|
1.050.000
|
750.000
|
595.000
|
520.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1978 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công - đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công
|
2.320.000
|
1.050.000
|
750.000
|
595.000
|
520.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1979 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ)
|
1.360.000
|
680.000
|
460.000
|
345.000
|
290.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1980 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý - Đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn)
|
1.360.000
|
680.000
|
460.000
|
345.000
|
290.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1981 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường OXPAM - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc - Đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý);
|
1.360.000
|
680.000
|
460.000
|
345.000
|
290.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1982 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công - đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý
|
1.360.000
|
680.000
|
460.000
|
345.000
|
290.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1983 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động - Đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên
|
840.000
|
425.000
|
320.000
|
220.000
|
160.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1984 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu
|
840.000
|
425.000
|
320.000
|
220.000
|
160.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1985 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ)
|
840.000
|
425.000
|
320.000
|
220.000
|
160.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1986 |
Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Từ điểm giáp ranh của nhà ông Thắng (Khánh) ngang sang nhà ông Khoa (Thủy) tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ)
|
840.000
|
425.000
|
320.000
|
220.000
|
160.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1987 |
Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc |
Từ nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà Sự (Hạnh) - đến hết địa phận tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ) giáp xã Cao Sơn
|
460.000
|
235.000
|
140.000
|
110.000
|
90.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1988 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc |
Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m
|
460.000
|
235.000
|
140.000
|
110.000
|
90.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1989 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu
|
460.000
|
235.000
|
140.000
|
110.000
|
90.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1990 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã
|
200.000
|
120.000
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1991 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà Mai (Nhâm) thuộc tiểu khu Liên Phương ngang sang nhà Bùi Khắc Quang - Đến hết khuôn viên nhà ông Hưng (Thủy) ngang sang nhà ông Đinh Văn Lợi thôn Công, thị trấn Đà Bắc
|
3.360.000
|
1.630.000
|
1.130.000
|
880.000
|
770.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1992 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà bà Thắm (Hậu) ngang sang khu vực đất thuộc Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đà Bắc - đến hết khuôn viên nhà ông Luận (Xuyến) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Nguyễn Thanh Tuấn (Thoa) tiểu khu Thạch Lý
|
2.030.000
|
910.000
|
655.000
|
520.000
|
460.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1993 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà ông Giang (Nụ) ngang sang nhà ông Thắng (Thái) tiểu khu Công - đến hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công
|
2.030.000
|
910.000
|
655.000
|
520.000
|
460.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1994 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ hết khuôn viên xưởng vật liệu xây dựng nhà Thắng (Lý) tiểu khu Công - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp hộ ông Thịnh (Hồng) tiểu khu Hương Lý, xã Tú Lý (cũ)
|
1.200.000
|
600.000
|
400.000
|
305.000
|
255.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1995 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ nhà bà Trịnh Thị Phương (vợ ông Bổng) tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Hùng (Thu) tiểu khu Thạch Lý - Đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc (hướng đi xã Toàn Sơn)
|
1.200.000
|
600.000
|
400.000
|
305.000
|
255.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1996 |
Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường OXPAM - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
từ ngã ba Bệnh viện huyện Đà Bắc - Đến hết khuôn viên nhà ông Tấn Bằng (đường đi xã Hào Lý);
|
1.200.000
|
600.000
|
400.000
|
305.000
|
255.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1997 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc |
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công - đi xã Hiền Lương và đi xóm Riêng, xã Tu Lý
|
1.200.000
|
600.000
|
400.000
|
305.000
|
255.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1998 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Hai bên đường từ ngã tư chợ xép đi sân vận động - Đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5mét trở lên
|
740.000
|
375.000
|
280.000
|
190.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1999 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Tuyến đường khu dân cư mới thôn Mu
|
740.000
|
375.000
|
280.000
|
190.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2000 |
Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc |
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là từ nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý (xã Tu Lý cũ) ngang sang - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Đình Phúc (Yên) ngang sang nhà ông Đinh Văn Sự (Hạnh) tiểu khu Tầy Măng (xã Tu Lý cũ)
|
740.000
|
375.000
|
280.000
|
190.000
|
140.000
|
Đất SX-KD đô thị |