Bảng giá đất tại Huyện Cao Phong, Tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất tại Huyện Cao Phong, Tỉnh Hòa Bình được quy định theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021. Đất tại huyện này có sự phân hóa rõ rệt về giá trị, tiềm năng phát triển lớn nhờ vào yếu tố hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Huyện Cao Phong, Tỉnh Hòa Bình

Huyện Cao Phong nằm ở phía Tây của tỉnh Hòa Bình, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển nổi bật nhờ vào vị trí thuận lợi về giao thông, hạ tầng và đặc sản nông sản nổi tiếng.

Huyện này giáp ranh với các huyện khác của tỉnh Hòa Bình và một số khu vực lân cận tại miền Bắc, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế. Khu vực này không chỉ được biết đến với những vùng trồng cam đặc sản mà còn đang đón nhận nhiều dự án đầu tư vào hạ tầng giao thông, khu công nghiệp và đô thị.

Giá đất tại Huyện Cao Phong được quy định theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình và được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021.

Quyết định này xác định mức giá đất tại các khu vực trong huyện có sự phân hóa lớn, từ mức giá thấp nhất là 6.000 đồng/m2 đến mức giá cao nhất là 8.400.000 đồng/m2, tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng đất.

Tuy nhiên, trong bối cảnh các yếu tố phát triển như hạ tầng, quy hoạch đô thị và các dự án nông nghiệp công nghệ cao đang dần hình thành, giá trị đất tại Huyện Cao Phong dự báo sẽ tiếp tục gia tăng trong thời gian tới.

Phân tích giá đất tại Huyện Cao Phong

Mức giá đất tại Huyện Cao Phong có sự biến động khá rõ rệt. Giá đất cao nhất tại khu vực này là 8.400.000 đồng/m2, chủ yếu tập trung ở những khu vực gần trung tâm hành chính và các khu dân cư phát triển mạnh mẽ. Những khu vực có sự phát triển về hạ tầng và dự án lớn sẽ có mức giá cao hơn, đặc biệt là tại các khu vực dọc các tuyến giao thông chính.

Ngược lại, ở các khu vực xa trung tâm, giá đất thấp hơn rất nhiều, dao động từ mức 6.000 đồng/m2, đặc biệt là tại những vùng ngoại thành hoặc các khu vực nông thôn ít dân cư. Tuy nhiên, với các kế hoạch phát triển hạ tầng giao thông, các khu công nghiệp và khu đô thị, giá đất tại các khu vực này được dự báo sẽ có sự điều chỉnh tích cực trong tương lai.

Giá đất trung bình tại Huyện Cao Phong là 1.038.232 đồng/m2, cho thấy sự chênh lệch lớn giữa các khu vực. Nếu bạn là nhà đầu tư hoặc người mua bất động sản tại Huyện Cao Phong, cần chú ý lựa chọn các khu vực có tiềm năng phát triển cao, như những nơi gần các tuyến giao thông lớn hoặc các khu vực dự kiến phát triển đô thị.

Đặc điểm nổi bật và tiềm năng phát triển của Huyện Cao Phong

Huyện Cao Phong có nhiều đặc điểm nổi bật khiến khu vực này trở thành một điểm nóng trong việc phát triển bất động sản.

Trước tiên, vị trí địa lý của huyện rất thuận lợi, giáp ranh với các huyện khác của tỉnh Hòa Bình và khu vực Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển giao thương và các dự án đầu tư. Hệ thống giao thông đang được đầu tư mạnh mẽ, đặc biệt là các tuyến quốc lộ và đường cao tốc, mở rộng kết nối Cao Phong với các khu vực lân cận.

Một yếu tố không thể không nhắc đến khi đề cập đến Huyện Cao Phong là ngành nông nghiệp, đặc biệt là trồng cam Cao Phong. Cam Cao Phong đã trở thành thương hiệu nổi tiếng, giúp nâng cao giá trị bất động sản tại các khu vực trồng cam và các vùng phụ cận.

Các dự án nông nghiệp công nghệ cao cũng đang được triển khai mạnh mẽ tại đây, tạo ra cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư quan tâm đến lĩnh vực nông sản.

Ngoài ra, Cao Phong còn nổi bật với các khu du lịch sinh thái, vốn là một trong những điểm thu hút khách du lịch trong tỉnh Hòa Bình. Điều này không chỉ giúp thúc đẩy ngành du lịch mà còn tác động đến giá trị đất tại các khu vực gần các điểm du lịch và các khu nghỉ dưỡng.

Huyện Cao Phong cũng đang đón nhận các dự án đầu tư vào khu công nghiệp và khu đô thị, điều này chắc chắn sẽ làm tăng giá trị đất tại khu vực trung tâm và các khu vực lân cận. Các dự án này không chỉ mang lại lợi ích về mặt kinh tế mà còn tạo ra nhu cầu lớn về bất động sản, đặc biệt là đất ở và đất công nghiệp.

Với những yếu tố thuận lợi về vị trí địa lý, hạ tầng, nông nghiệp và du lịch, Huyện Cao Phong đang trở thành một trong những khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
11
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X264 8.400.000 6.400.000 5.050.000 3.850.000 - Đất ở đô thị
2 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) 5.800.000 5.000.000 3.800.000 2.650.000 - Đất ở đô thị
3 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong 5.800.000 5.000.000 3.800.000 2.650.000 - Đất ở đô thị
4 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm 4.400.000 3.450.000 2.800.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
5 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn 4.400.000 3.450.000 2.800.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
6 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện 4.400.000 3.450.000 2.800.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
7 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất 4.400.000 3.450.000 2.800.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
8 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng 4.400.000 3.450.000 2.800.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
9 Huyện Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong hết đất Trường dân tộc nội trú 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
10 Huyện Cao Phong Đường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
11 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ) 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
12 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
13 Huyện Cao Phong Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
14 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
15 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
16 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
17 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng 2.500.000 1.800.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
18 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn 1.800.000 1.300.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
19 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X264 6.720.000 5.120.000 4.080.000 3.120.000 - Đất TM-DV đô thị
20 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) 4.640.000 4.000.000 3.040.000 2.120.000 - Đất TM-DV đô thị
21 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong 4.640.000 4.000.000 3.040.000 2.120.000 - Đất TM-DV đô thị
22 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm 3.520.000 2.800.000 2.240.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
23 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn 3.520.000 2.800.000 2.240.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
24 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện 3.520.000 2.800.000 2.240.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
25 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất 3.520.000 2.800.000 2.240.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
26 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng 3.520.000 2.800.000 2.240.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
27 Huyện Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong hết đất Trường dân tộc nội trú 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
28 Huyện Cao Phong Đường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
29 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ) 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
30 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
31 Huyện Cao Phong Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
32 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
33 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
34 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
35 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng 2.000.000 1.440.000 1.120.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
36 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn 1.440.000 1.040.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
37 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) - Đến đường đi xã Tân Phong + đường đi đơn vị X264 5.900.000 4.500.000 3.570.000 2.730.000 - Đất SX-KD đô thị
38 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - Đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng VieThị trấnel (Khu 2) 4.100.000 3.500.000 2.700.000 1.860.000 - Đất SX-KD đô thị
39 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong + đường vào đơn vị X264 - Đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong 4.100.000 3.500.000 2.700.000 1.860.000 - Đất SX-KD đô thị
40 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - Đến cầu Bảm 3.100.000 2.450.000 2.000.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
41 Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL 6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - Đến đường vào xóm Bắc Sơn 3.100.000 2.450.000 2.000.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
42 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện 3.100.000 2.450.000 2.000.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
43 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - Đến ngã tư khu đấu giá đất 3.100.000 2.450.000 2.000.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
44 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng 3.100.000 2.450.000 2.000.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
45 Huyện Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong hết đất Trường dân tộc nội trú 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
46 Huyện Cao Phong Đường vào Kho X264 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
47 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán. Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn đi xã Đông Phong (cũ) 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
48 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) và các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường ph 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
49 Huyện Cao Phong Đường vào kho K 834 Tổng cục Kỹ thuật - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
50 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại đường phố loại 3 trên đây 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
51 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - Đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng; 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
52 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - Đến hết phần địa giới nhà bà Lan 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
53 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng 1.800.000 1.300.000 1.030.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
54 Huyện Cao Phong Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn 1.300.000 910.000 670.000 310.000 - Đất SX-KD đô thị
55 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong Khu vực 1 280.000 190.000 120.000 95.000 - Đất ở nông thôn
56 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong Khu vực 2 190.000 120.000 95.000 80.000 - Đất ở nông thôn
57 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong Khu vực 3 110.000 90.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
58 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên Khu vực 1 150.000 130.000 110.000 95.000 - Đất ở nông thôn
59 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên Khu vực 2 130.000 110.000 95.000 80.000 - Đất ở nông thôn
60 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên Khu vực 3 90.000 75.000 60.000 50.000 - Đất ở nông thôn
61 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 1 1.500.000 1.100.000 550.000 330.000 - Đất ở nông thôn
62 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 2 1.070.000 860.000 430.000 290.000 - Đất ở nông thôn
63 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 3 640.000 380.000 300.000 230.000 - Đất ở nông thôn
64 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 4 340.000 280.000 190.000 110.000 - Đất ở nông thôn
65 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 1 1.500.000 1.070.000 540.000 320.000 - Đất ở nông thôn
66 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 2 1.070.000 860.000 430.000 220.000 - Đất ở nông thôn
67 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 3 500.000 300.000 200.000 120.000 - Đất ở nông thôn
68 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 4 240.000 200.000 140.000 80.000 - Đất ở nông thôn
69 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong Khu vực 1 1.300.000 930.000 470.000 300.000 - Đất ở nông thôn
70 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong Khu vực 2 800.000 640.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
71 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong Khu vực 3 380.000 230.000 150.000 90.000 - Đất ở nông thôn
72 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong Khu vực 1 550.000 430.000 370.000 310.000 - Đất ở nông thôn
73 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong Khu vực 2 370.000 310.000 250.000 190.000 - Đất ở nông thôn
74 Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong Khu vực 3 280.000 220.000 170.000 110.000 - Đất ở nông thôn
75 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong Khu vực 1 500.000 330.000 220.000 170.000 - Đất ở nông thôn
76 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong Khu vực 2 330.000 220.000 170.000 110.000 - Đất ở nông thôn
77 Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong Khu vực 3 290.000 210.000 140.000 98.000 - Đất ở nông thôn
78 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh Khu vực 1 400.000 270.000 200.000 130.000 - Đất ở nông thôn
79 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh Khu vực 2 350.000 260.000 170.000 120.000 - Đất ở nông thôn
80 Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh Khu vực 3 300.000 200.000 110.000 80.000 - Đất ở nông thôn
81 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai Khu vực 1 400.000 240.000 160.000 110.000 - Đất ở nông thôn
82 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai Khu vực 2 240.000 200.000 130.000 90.000 - Đất ở nông thôn
83 Huyện Cao Phong Xã Thung Nai Khu vực 3 170.000 140.000 110.000 70.000 - Đất ở nông thôn
84 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong Khu vực 1 250.000 155.000 100.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
85 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong Khu vực 2 155.000 100.000 80.000 70.000 - Đất TM-DV nông thôn
86 Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong Khu vực 3 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
87 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên Khu vực 1 120.000 105.000 95.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
88 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên Khu vực 2 105.000 95.000 80.000 65.000 - Đất TM-DV nông thôn
89 Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên Khu vực 3 75.000 60.000 55.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
90 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 1 1.200.000 880.000 440.000 265.000 - Đất TM-DV nông thôn
91 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 2 860.000 690.000 350.000 235.000 - Đất TM-DV nông thôn
92 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 3 515.000 305.000 240.000 185.000 - Đất TM-DV nông thôn
93 Huyện Cao Phong Xã Tây Phong Khu vực 4 275.000 225.000 155.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
94 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 1 1.200.000 860.000 435.000 260.000 - Đất TM-DV nông thôn
95 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 2 860.000 690.000 345.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
96 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 3 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
97 Huyện Cao Phong Xã Nam Phong Khu vực 4 195.000 160.000 115.000 65.000 - Đất TM-DV nông thôn
98 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong Khu vực 1 1.040.000 750.000 380.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
99 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong Khu vực 2 700.000 560.000 280.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
100 Huyện Cao Phong Xã Thu Phong Khu vực 3 330.000 200.000 135.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
Quản lý: Công ty TNHH THƯ VIỆN NHÀ ĐẤT Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng số ..., do ... cấp ngày ... (dự kiến) Mã số thuế: 0318679464 Địa chỉ trụ sở: Số 15 Đường 32, Khu Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ