08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5501 Quận 12 BÙI VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG 1.560.000
1.560.000
780.000
780.000
624.000
624.000
499.000
499.000
- Đất SX-KD đô thị
5502 Quận 12 ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
5503 Quận 12 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5504 Quận 12 HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA 3.300.000
3.300.000
1.650.000
1.650.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
- Đất SX-KD đô thị
5505 Quận 12 HÀ HUY GIÁP NGÃ TƯ GA - SÔNG SÀI GÒN 1.998.000
1.998.000
999.000
999.000
799.000
799.000
639.000
639.000
- Đất SX-KD đô thị
5506 Quận 12 TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5507 Quận 12 NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất SX-KD đô thị
5508 Quận 12 NGUYỄN THỊ ĐẶNG QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất SX-KD đô thị
5509 Quận 12 HƯƠNG LỘ 80B TRỌN ĐƯỜNG 2.100.000
2.100.000
1.050.000
1.050.000
840.000
840.000
672.000
672.000
- Đất SX-KD đô thị
5510 Quận 12 LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP 2.640.000
2.640.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
845.000
845.000
- Đất SX-KD đô thị
5511 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16 2.880.000
2.880.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
922.000
922.000
- Đất SX-KD đô thị
5512 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG 2.250.000
2.250.000
1.125.000
1.125.000
900.000
900.000
720.000
720.000
- Đất SX-KD đô thị
5513 Quận 12 LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA 2.700.000
2.700.000
1.350.000
1.350.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
- Đất SX-KD đô thị
5514 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ 3.000.000
3.000.000
1.500.000
1.500.000
1.200.000
1.200.000
960.000
960.000
- Đất SX-KD đô thị
5515 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22 4.200.000
4.200.000
2.100.000
2.100.000
1.680.000
1.680.000
1.344.000
1.344.000
- Đất SX-KD đô thị
5516 Quận 12 NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5517 Quận 12 NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG 3.450.000
3.450.000
1.725.000
1.725.000
1.380.000
1.380.000
1.104.000
1.104.000
- Đất SX-KD đô thị
5518 Quận 12 PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG 4.440.000
4.440.000
2.220.000
2.220.000
1.776.000
1.776.000
1.421.000
1.421.000
- Đất SX-KD đô thị
5519 Quận 12 QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA 2.220.000
2.220.000
1.110.000
1.110.000
888.000
888.000
710.000
710.000
- Đất SX-KD đô thị
5520 Quận 12 QUỐC LỘ 1 NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC 1.728.000
1.728.000
864.000
864.000
691.000
691.000
553.000
553.000
- Đất SX-KD đô thị
5521 Quận 12 QUỐC LỘ 22 NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH 1.200
1.200
600
600
- - - Đất SX-KD đô thị
5522 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 10 TRỌN ĐƯỜNG 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
5523 Quận 12 HUỲNH THỊ HAI (BAO GỒM TCH 13) NGUYỄN ẢNH THỦ - DƯƠNG THỊ MƯỜI 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5524 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5525 Quận 12 DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG - NGUYỄN ẢNH THỦ 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
5526 Quận 12 NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5527 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5528 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5529 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1 1.680.000
1.680.000
840.000
840.000
672.000
672.000
538.000
538.000
- Đất SX-KD đô thị
5530 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
5531 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN - RẠCH CẦU SA 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
5532 Quận 12 NGUYỄN THỊ SÁU HÀ HUY GIÁP - TRẠI CÁ SẤU HOA CÀ 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
5533 Quận 12 THẠNH XUÂN 13 QUỐC LỘ 1 - CỔNG GÒ SAO 1.080.000
1.080.000
540.000
540.000
432.000
432.000
346.000
346.000
- Đất SX-KD đô thị
5534 Quận 12 NGUYỄN THỊ KIÊU LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất SX-KD đô thị
5535 Quận 12 TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) CẦU CHỢ CẦU - QUỐC LỘ 1 3.750.000
3.750.000
1.875.000
1.875.000
1.500.000
1.500.000
1.200.000
1.200.000
- Đất SX-KD đô thị
5536 Quận 12 TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG - NGÃ 3 BẦU 2.820.000
2.820.000
1.410.000
1.410.000
1.128.000
1.128.000
902.000
902.000
- Đất SX-KD đô thị
5537 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN CẦU BẾN PHÂN - QUỐC LỘ 1 1.650.000
1.650.000
825.000
825.000
660.000
660.000
528.000
528.000
- Đất SX-KD đô thị
5538 Quận 12 TÔ NGỌC VÂN QUỐC LỘ 1 - HÀ HUY GIÁP 1.500.000
1.500.000
750.000
750.000
600.000
600.000
480.000
480.000
- Đất SX-KD đô thị
5539 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 13 TÔ KÝ - TUYẾN NƯỚC SẠCH 2.280.000
2.280.000
1.140.000
1.140.000
912.000
912.000
730.000
730.000
- Đất SX-KD đô thị
5540 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 2A QUỐC LỘ 22 - TRƯỜNG QUÂN KHU 7 2.280.000
2.280.000
1.140.000
1.140.000
912.000
912.000
730.000
730.000
- Đất SX-KD đô thị
5541 Quận 12 LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
5542 Quận 12 TRUNG MỸ TÂY 08 NGUYỄN ẢNH THỦ - NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5543 Quận 12 TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG - NGÃ TƯ AN SƯƠNG 5.250.000
5.250.000
2.625.000
2.625.000
2.100.000
2.100.000
1.680.000
1.680.000
- Đất SX-KD đô thị
5544 Quận 12 VƯỜN LÀI QUỐC LỘ 1 - BẾN ĐÒ AN PHÚ ĐÔNG 1.350.000
1.350.000
675.000
675.000
540.000
540.000
432.000
432.000
- Đất SX-KD đô thị
5545 Quận 12 THẠNH LỘC 15 QUỐC LỘ 1 - SÔNG SÀI GÒN 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
5546 Quận 12 TÂN THỚI HIỆP 07 QUỐC LỘ 1 - DƯƠNG THỊ MƯỜI 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5547 Quận 12 HÀ THỊ KHIÊM QUỐC LỘ 1 - CUỐI TUYẾN 1.740.000
1.740.000
870.000
870.000
696.000
696.000
557.000
557.000
- Đất SX-KD đô thị
5548 Quận 12 HIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 - NGUYỄN THỊ BÚP 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
5549 Quận 12 TRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
5550 Quận 12 ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1.3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ - HIỆP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4) 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5551 Quận 12 HÀ ĐẶC TRUNG MỸ TÂY 13 - NGUYỄN ẢNH THỦ 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5552 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI - TÂN CHÁNH HIỆP 18 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5553 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN ẢNH THỦ - TÂN CHÁNH HIỆP 03 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5554 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 - NGUYỄN THỊ BÚP 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5555 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 25 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5556 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ - TÂN CHÁNH HIỆP 34 2.040.000
2.040.000
1.020.000
1.020.000
816.000
816.000
653.000
653.000
- Đất SX-KD đô thị
5557 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 - TÂN CHÁNH HIỆP 36 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5558 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 - TÂN CHÁNH HIỆP 33 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5559 Quận 12 TRẦN THỊ CỜ LÊ VĂN KHƯƠNG - THỚI AN 05 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5560 Quận 12 THỚI AN 16 LÊ VĂN KHƯƠNG - CẦU SẮT SẬP 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5561 Quận 12 THỚI AN 13 LÊ VĂN KHƯƠNG - LÊ THỊ RIÊNG 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
5562 Quận 12 TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
5563 Quận 12 THẠNH LỘC 16 NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA - THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
5564 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 17 TRỌN ĐƯỜNG 1.920.000
1.920.000
960.000
960.000
768.000
768.000
614.000
614.000
- Đất SX-KD đô thị
5565 Quận 12 QUẬN 12 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng lúa
5566 Quận 12 QUẬN 12 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng cây hàng năm
5567 Quận 12 QUẬN 12 300.000
300.000
240.000
240.000
192.000
192.000
- - Đất trồng cây lâu năm
5568 Quận 12 QUẬN 12 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
5569 Quận 12 QUẬN 12 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
5570 Quận 12 QUẬN 12 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
5571 Quận 12 QUẬN 12 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất nuôi trồng thủy sản
5572 Quận 12 QUẬN 12 135.000
135.000
108.000
108.000
86.400
86.400
- - Đất làm muối
5573 Quận Bình Thạnh BẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH - CHỢ BÀ CHIỂU 166.100.000
38.000.000
83.050.000
19.000.000
66.440.000
15.200.000
53.152.000
12.160.000
- Đất ở đô thị
5574 Quận Bình Thạnh BÌNH LỢI TRỌN ĐƯỜNG 103.700.000
15.300.000
51.850.000
7.650.000
41.480.000
6.120.000
33.184.000
4.896.000
- Đất ở đô thị
5575 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI CẦU KINH - THANH ĐA 71.300.000
16.800.000
35.650.000
8.400.000
28.520.000
6.720.000
22.816.000
5.376.000
- Đất ở đô thị
5576 Quận Bình Thạnh BÌNH QUỚI THANH ĐA - BẾN ĐÒ 58.300.000
12.500.000
29.150.000
6.250.000
23.320.000
5.000.000
18.656.000
4.000.000
- Đất ở đô thị
5577 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA CẦU BÙI HỮU NGHĨA - NGÃ BA THÁNH MẪU 139.300.000
25.400.000
69.650.000
12.700.000
55.720.000
10.160.000
44.576.000
8.128.000
- Đất ở đô thị
5578 Quận Bình Thạnh BÙI HỮU NGHĨA NGÃ BA THÁNH MẪU - BẠCH ĐẰNG 153.900.000
28.100.000
76.950.000
14.050.000
61.560.000
11.240.000
49.248.000
8.992.000
- Đất ở đô thị
5579 Quận Bình Thạnh BÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG 127.200.000
23.600.000
63.600.000
11.800.000
50.880.000
9.440.000
40.704.000
7.552.000
- Đất ở đô thị
5580 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HÒA - CẦU CHU VĂN AN -
20.800.000
-
10.400.000
-
8.320.000
-
6.656.000
- Đất ở đô thị
5581 Quận Bình Thạnh CHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN - ĐINH BỘ LĨNH 128.800.000
23.600.000
64.400.000
11.800.000
51.520.000
9.440.000
41.216.000
7.552.000
- Đất ở đô thị
5582 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG HÒA BÌNH TRỌN ĐƯỜNG -
20.500.000
-
10.250.000
-
8.200.000
-
6.560.000
- Đất ở đô thị
5583 Quận Bình Thạnh CÔNG TRƯỜNG TỰ DO TRỌN ĐƯỜNG 108.500.000
20.500.000
54.250.000
10.250.000
43.400.000
8.200.000
34.720.000
6.560.000
- Đất ở đô thị
5584 Quận Bình Thạnh DIÊN HỒNG TRỌN ĐƯỜNG 115.800.000
23.000.000
57.900.000
11.500.000
46.320.000
9.200.000
37.056.000
7.360.000
- Đất ở đô thị
5585 Quận Bình Thạnh ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - CẦU SÀI GÒN 179.800.000
38.000.000
89.900.000
19.000.000
71.920.000
15.200.000
57.536.000
12.160.000
- Đất ở đô thị
5586 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU - NGUYỄN XÍ 122.300.000
22.100.000
61.150.000
11.050.000
48.920.000
8.840.000
39.136.000
7.072.000
- Đất ở đô thị
5587 Quận Bình Thạnh ĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ - ĐIỆN BIÊN PHỦ 139.300.000
23.100.000
69.650.000
11.550.000
55.720.000
9.240.000
44.576.000
7.392.000
- Đất ở đô thị
5588 Quận Bình Thạnh ĐINH TIÊN HOÀNG CẦU BÔNG - PHAN ĐĂNG LƯU -
38.000.000
-
19.000.000
-
15.200.000
-
12.160.000
- Đất ở đô thị
5589 Quận Bình Thạnh ĐỐNG ĐA TRỌN ĐƯỜNG 90.700.000
13.600.000
45.350.000
6.800.000
36.280.000
5.440.000
29.024.000
4.352.000
- Đất ở đô thị
5590 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG 12AB KHU MIẾU NỔI TRỌN ĐƯỜNG -
22.000.000
-
11.000.000
-
8.800.000
-
7.040.000
- Đất ở đô thị
5591 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG 16 KHU MIẾU NỔI TRỌN ĐƯỜNG 77.800.000
19.200.000
38.900.000
9.600.000
31.120.000
7.680.000
24.896.000
6.144.000
- Đất ở đô thị
5592 Quận Bình Thạnh NGUYỄN VĂN THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 145.800.000
27.600.000
72.900.000
13.800.000
58.320.000
11.040.000
46.656.000
8.832.000
- Đất ở đô thị
5593 Quận Bình Thạnh NGUYỄN GIA TRÍ TRỌN ĐƯỜNG 145.800.000
27.600.000
72.900.000
13.800.000
58.320.000
11.040.000
46.656.000
8.832.000
- Đất ở đô thị
5594 Quận Bình Thạnh VÕ OANH TRỌN ĐƯỜNG 127.200.000
24.000.000
63.600.000
12.000.000
50.880.000
9.600.000
40.704.000
7.680.000
- Đất ở đô thị
5595 Quận Bình Thạnh ĐƯỜNG D5 TRỌN ĐƯỜNG 102.100.000
19.200.000
51.050.000
9.600.000
40.840.000
7.680.000
32.672.000
6.144.000
- Đất ở đô thị
5596 Quận Bình Thạnh ĐẶNG THÙY TRÂM TRỌN ĐƯỜNG 98.800.000
14.600.000
49.400.000
7.300.000
39.520.000
5.840.000
31.616.000
4.672.000
- Đất ở đô thị
5597 Quận Bình Thạnh HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 89.100.000
22.000.000
44.550.000
11.000.000
35.640.000
8.800.000
28.512.000
7.040.000
- Đất ở đô thị
5598 Quận Bình Thạnh HỒNG BÀNG VŨ TÙNG - DIÊN HỒNG 140.100.000
25.600.000
70.050.000
12.800.000
56.040.000
10.240.000
44.832.000
8.192.000
- Đất ở đô thị
5599 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM NGUYỄN THƯỢNG HIỀN - NGUYỄN VĂN ĐẬU 97.200.000
17.600.000
48.600.000
8.800.000
38.880.000
7.040.000
31.104.000
5.632.000
- Đất ở đô thị
5600 Quận Bình Thạnh HOÀNG HOA THÁM NGUYỄN VĂN ĐẬU - PHAN ĐĂNG LƯU 111.000.000
20.600.000
55.500.000
10.300.000
44.400.000
8.240.000
35.520.000
6.592.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...