08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4801 Quận 9 TÂN LẬP II TRỌN ĐƯỜNG 2.700.000
2.700.000
1.350.000
1.350.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
- Đất SX-KD đô thị
4802 Quận 9 TĂNG NHƠN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
4803 Quận 9 TÂY HÒA TRỌN ĐƯỜNG 3.600.000
3.600.000
1.800.000
1.800.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
- Đất SX-KD đô thị
4804 Quận 9 TRẦN HƯNG ĐẠO TRỌN ĐƯỜNG 3.600.000
3.600.000
1.800.000
1.800.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
- Đất SX-KD đô thị
4805 Quận 9 TRẦN QUỐC TOẢN KHỔNG TỬ - LÊ LỢI 2.520.000
2.520.000
1.260.000
1.260.000
1.008.000
1.008.000
806.000
806.000
- Đất SX-KD đô thị
4806 Quận 9 TRẦN TRỌNG KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG 1.800.000
1.800.000
900.000
900.000
720.000
720.000
576.000
576.000
- Đất SX-KD đô thị
4807 Quận 9 TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất SX-KD đô thị
4808 Quận 9 TRƯƠNG HANH TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4809 Quận 9 TRƯỜNG LƯU TRỌN ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4810 Quận 9 TRƯƠNG VĂN HẢI TRỌN ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4811 Quận 9 TRƯƠNG VĂN THÀNH TRỌN ĐƯỜNG 2.640.000
2.640.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
845.000
845.000
- Đất SX-KD đô thị
4812 Quận 9 TÚ XƯƠNG PHAN CHU TRINH - CUỐI ĐƯỜNG 2.640.000
2.640.000
1.320.000
1.320.000
1.056.000
1.056.000
845.000
845.000
- Đất SX-KD đô thị
4813 Quận 9 VÕ VĂN HÁT TRỌN ĐƯỜNG 1.620.000
1.620.000
810.000
810.000
648.000
648.000
518.000
518.000
- Đất SX-KD đô thị
4814 Quận 9 XA LỘ HÀ NỘI CẦU RẠCH CHIẾC - NGÃ 4 THỦ ĐỨC 3.420.000
3.420.000
1.710.000
1.710.000
1.368.000
1.368.000
1.094.000
1.094.000
- Đất SX-KD đô thị
4815 Quận 9 XA LỘ HÀ NỘI NGÃ 4 THỦ ĐỨC - NGHĨA TRANG LIỆT SĨ 2.700.000
2.700.000
1.350.000
1.350.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
- Đất SX-KD đô thị
4816 Quận 9 VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA - CẦU PHÚ HỮU 2.520.000
2.520.000
1.260.000
1.260.000
1.008.000
1.008.000
806.000
806.000
- Đất SX-KD đô thị
4817 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH TRỌN ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4818 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU - NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06) 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4819 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH LÒ LU - NHÀ SỐ 48 (THỬA 04, TỜ 07) 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4820 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4821 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4822 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4823 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4824 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4825 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4826 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4827 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4828 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4829 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4830 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4831 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LONG PHƯỚC TRỌN ĐƯỜNG 900.000
900.000
450.000
450.000
360.000
360.000
288.000
288.000
- Đất SX-KD đô thị
4832 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 295, PHƯỜNG TÂN PHÚ HOÀNG HỮU NAM - ĐƯỜNG SỐ 154 1.620.000
1.620.000
810.000
810.000
648.000
648.000
518.000
518.000
- Đất SX-KD đô thị
4833 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 319, PHƯỜNG TÂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 1.620.000
1.620.000
810.000
810.000
648.000
648.000
518.000
518.000
- Đất SX-KD đô thị
4834 Quận 9 ĐƯỜNG D2, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - PHƯỜNG HIỆP PHÚ 2.340.000
2.340.000
1.170.000
1.170.000
936.000
936.000
749.000
749.000
- Đất SX-KD đô thị
4835 Quận 9 ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A MAN THIỆN - ĐƯỜNG 379 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4836 Quận 9 ĐƯỜNG 429, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 385 2.340.000
2.340.000
1.170.000
1.170.000
936.000
936.000
749.000
749.000
- Đất SX-KD đô thị
4837 Quận 9 ĐƯỜNG 441, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4838 Quận 9 ĐƯỜNG 447, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4839 Quận 9 ĐƯỜNG 448, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4840 Quận 9 ĐƯỜNG 449, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - CUỐI ĐƯỜNG 2.340.000
2.340.000
1.170.000
1.170.000
936.000
936.000
749.000
749.000
- Đất SX-KD đô thị
4841 Quận 9 ĐƯỜNG 455, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4842 Quận 9 ĐƯỜNG 591, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÊ VĂN VIỆT - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4843 Quận 9 ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÃ XUÂN OAI - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4844 Quận 9 ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A LÃ XUÂN OAI - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4845 Quận 9 ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) - HẺM SỐ 32 2.340.000
2.340.000
1.170.000
1.170.000
936.000
936.000
749.000
749.000
- Đất SX-KD đô thị
4846 Quận 9 ĐƯỜNG 494, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A HẺM SỐ 32 - NGÃ 3 ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4847 Quận 9 ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B NGÃ 3 LÊ VĂN VIỆT (LÃ XUÂN OAI) - CUỐI ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4848 Quận 9 ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B LÊ VĂN VIỆT - ĐƯỜNG 2 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
4849 Quận 9 ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG 1.200.000
1.200.000
600.000
600.000
480.000
480.000
384.000
384.000
- Đất SX-KD đô thị
4850 Quận 9 ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRƯƠNG VĂN HẢI - ĐƯỜNG 5 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4851 Quận 9 ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B TRỌN ĐƯỜNG 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4852 Quận 9 ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B ĐƯỜNG 8 - ĐƯỜNG 10 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4853 Quận 9 ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B ĐƯỜNG 8 - ĐƯỜNG 6 1.440.000
1.440.000
720.000
720.000
576.000
576.000
461.000
461.000
- Đất SX-KD đô thị
4854 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 96, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TRƯƠNG VĂN THÀNH - TÂN HÒA 2 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
4855 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 147, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TÂN LẬP 2 - XA LỘ HÀ NỘI 2.160.000
2.160.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
691.000
691.000
- Đất SX-KD đô thị
4856 Quận 9 TỰ DO, PHƯỜNG HIỆP PHÚ DÂN CHỦ - CUỐI ĐƯỜNG 3.120.000
3.120.000
1.560.000
1.560.000
1.248.000
1.248.000
998.000
998.000
- Đất SX-KD đô thị
4857 Quận 9 ĐƯỜNG D1, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 2.520.000
2.520.000
1.260.000
1.260.000
1.008.000
1.008.000
806.000
806.000
- Đất SX-KD đô thị
4858 Quận 9 ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 2.700.000
2.700.000
1.350.000
1.350.000
1.080.000
1.080.000
864.000
864.000
- Đất SX-KD đô thị
4859 Quận 9 ĐƯỜNG D1 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 2.160.000
2.160.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4860 Quận 9 ĐƯỜNG D2 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 2.160.000
2.160.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4861 Quận 9 ĐƯỜNG D2B - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4862 Quận 9 ĐƯỜNG D3 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4863 Quận 9 ĐƯỜNG D4 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4864 Quận 9 ĐƯỜNG D5 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4865 Quận 9 ĐƯỜNG D6 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4866 Quận 9 ĐƯỜNG D7 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4867 Quận 9 ĐƯỜNG D8 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4868 Quận 9 ĐƯỜNG D9 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4869 Quận 9 ĐƯỜNG D10 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4870 Quận 9 ĐƯỜNG D10B - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4871 Quận 9 ĐƯỜNG D11B - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4872 Quận 9 ĐƯỜNG D12 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4873 Quận 9 ĐƯỜNG D14A - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4874 Quận 9 ĐƯỜNG D14 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4875 Quận 9 ĐƯỜNG D15 - KHU CÔNG NGHỆ CAO ĐOẠN 1 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4876 Quận 9 ĐƯỜNG D15 - KHU CÔNG NGHỆ CAO ĐOẠN 1 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4877 Quận 9 ĐƯỜNG D16 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4878 Quận 9 ĐƯỜNG D17 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4879 Quận 9 ĐƯỜNG D18 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4880 Quận 9 ĐƯỜNG D19 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4881 Quận 9 ĐƯỜNG D20 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4882 Quận 9 ĐƯỜNG N1 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4883 Quận 9 ĐƯỜNG N2 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4884 Quận 9 ĐƯỜNG N3 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4885 Quận 9 ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4886 Quận 9 ĐƯỜNG N6 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4887 Quận 9 ĐƯỜNG N7 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4888 Quận 9 ĐƯỜNG N9 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4889 Quận 9 ĐƯỜNG N10 - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4890 Quận 9 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4891 Quận 9 ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM. ĐÀO TẠO - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4892 Quận 9 ĐƯỜNG SONG HÀNH - KHU CÔNG NGHỆ CAO 1.740.000
1.740.000
- - - - Đất SX-KD đô thị
4893 Quận 9 QUẬN 9 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng lúa
4894 Quận 9 QUẬN 9 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng cây hàng năm
4895 Quận 9 QUẬN 9 300.000
300.000
240.000
240.000
192.000
192.000
- - Đất trồng cây lâu năm
4896 Quận 9 QUẬN 9 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
4897 Quận 9 QUẬN 9 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
4898 Quận 9 QUẬN 9 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
4899 Quận 9 QUẬN 9 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất nuôi trồng thủy sản
4900 Quận 9 QUẬN 9 135.000
135.000
108.000
108.000
86.400
86.400
- - Đất làm muối
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...