| 2401 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn |
Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2402 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh 14.000 |
Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2403 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931 |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
|
3.370.000
|
2.022.000
|
1.348.000
|
674.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2404 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931 |
Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh
|
2.359.000
|
1.415.400
|
943.600
|
471.800
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2405 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61C |
Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh
|
1.120.000
|
672.000
|
448.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2406 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61C |
Kênh Ba Liên - Kênh 8.000
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2407 |
Huyện Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2408 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
640.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2409 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2410 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2411 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2412 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
|
1.088.000
|
653.000
|
435.000
|
218.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2413 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
|
768.000
|
461.000
|
307.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2414 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2415 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 |
Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2416 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông
|
1.160.000
|
696.000
|
464.000
|
232.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2417 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông
|
1.240.000
|
744.000
|
496.000
|
248.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2418 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500
|
880.000
|
528.000
|
352.000
|
176.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2419 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 14.500 - Kênh 14.000
|
1.240.000
|
744.000
|
496.000
|
248.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2420 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 14.000 - Kênh 8.000
|
880.000
|
528.000
|
352.000
|
176.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2421 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 927B |
Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C
|
731.000
|
439.000
|
293.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2422 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 927B |
Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2423 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà |
Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước
|
300.000
|
180.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2424 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà |
Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau
|
224.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2425 |
Huyện Vị Thủy |
Đường đi xã Vị Trung |
Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung
|
672.000
|
403.000
|
269.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2426 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2427 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2428 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2429 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2430 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa
|
440.000
|
264.000
|
176.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2431 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2432 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
1.188.000
|
713.000
|
475.000
|
238.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2433 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
|
1.068.000
|
641.000
|
427.000
|
214.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2434 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
|
356.000
|
214.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2435 |
Huyện Vị Thủy |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn
|
588.000
|
353.000
|
235.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2436 |
Huyện Vị Thủy |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy
|
416.000
|
250.000
|
166.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2437 |
Huyện Vị Thủy |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000
|
384.000
|
230.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2438 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vị Đông |
Khu vực trong chợ
|
1.464.000
|
878.000
|
586.000
|
293.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2439 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vị Thanh |
Khu vực trong chợ
|
1.464.000
|
878.000
|
586.000
|
293.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2440 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vĩnh Trung |
Khu vực trong chợ
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2441 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vĩnh Tường |
Dãy phố mặt tiền đường nhựa
|
1.296.000
|
778.000
|
518.000
|
259.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2442 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vĩnh Tường |
Khu vực trong chợ
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2443 |
Huyện Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung |
Cả khu
|
716.000
|
430.000
|
286.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2444 |
Huyện Vị Thủy |
Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây |
Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2445 |
Huyện Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường |
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2446 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh xáng Nàng Mau 2 |
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
|
200.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2447 |
Huyện Vị Thủy |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc khu dân cư vượt lũ xã Vị Đông) |
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
|
640.000
|
384.000
|
256.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2448 |
Huyện Vị Thủy |
Đường công vụ kênh Ba Liên |
Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2449 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Chín Thước |
Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ
|
224.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2450 |
Huyện Vị Thủy |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh |
Các nền giao đất tái định cư
|
984.000
|
590.000
|
394.000
|
197.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2451 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây |
Lô A1, A2, A7
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2452 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây |
Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2453 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây |
Các lô (nền) tái định cư
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2454 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 926 |
Suốt tuyến
|
384.000
|
230.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2455 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Ông Hai |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2456 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Lò heo |
Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ
|
304.000
|
182.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2457 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Lộ làng |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo
|
408.000
|
245.000
|
163.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2458 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh 12.000 |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2459 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
|
1.360.000
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2460 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4
|
1.360.000
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2461 |
Huyện Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) |
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
|
2.240.000
|
1.344.000
|
896.000
|
448.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2462 |
Huyện Vị Thủy |
Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ)
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2463 |
Huyện Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực |
Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2464 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây)
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2465 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước |
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2466 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng |
Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2467 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền |
Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2468 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn |
Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung
|
280.000
|
168.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2469 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh 14.000 |
Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2470 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931 |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
|
2.696.000
|
1.617.600
|
1.078.400
|
539.200
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2471 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931 |
Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh
|
1.887.200
|
1.132.300
|
754.900
|
377.400
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2472 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61C |
Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2473 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61C |
Kênh Ba Liên - Kênh 8.000
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2474 |
Huyện Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2475 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2476 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2477 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2478 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2479 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
|
816.000
|
490.000
|
326.000
|
163.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2480 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
|
576.000
|
346.000
|
230.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2481 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2482 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 |
Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2483 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông
|
870.000
|
522.000
|
348.000
|
174.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2484 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông
|
930.000
|
558.000
|
372.000
|
186.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2485 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2486 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 14.500 - Kênh 14.000
|
930.000
|
558.000
|
372.000
|
186.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2487 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 14.000 - Kênh 8.000
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2488 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 927B |
Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C
|
548.000
|
329.000
|
219.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2489 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 927B |
Quốc lộ 61C
- Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2490 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà |
Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước
|
225.000
|
135.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2491 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà |
Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau
|
168.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2492 |
Huyện Vị Thủy |
Đường đi xã Vị Trung |
Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung
|
504.000
|
302.000
|
202.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2493 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2494 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2495 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2496 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2497 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2498 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2499 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
891.000
|
535.000
|
356.000
|
178.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 2500 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
|
801.000
|
481.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |