15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2401 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung 350.000 210.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
2402 Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000 Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
2403 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 3.370.000 2.022.000 1.348.000 674.000 - Đất ở nông thôn
2404 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh 2.359.000 1.415.400 943.600 471.800 - Đất ở nông thôn
2405 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
2406 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Kênh 8.000 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
2407 Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
2408 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
2409 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV nông thôn
2410 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
2411 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
2412 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 1.088.000 653.000 435.000 218.000 - Đất TM-DV nông thôn
2413 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 768.000 461.000 307.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2414 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2415 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2416 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông 1.160.000 696.000 464.000 232.000 - Đất TM-DV nông thôn
2417 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV nông thôn
2418 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
2419 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.500 - Kênh 14.000 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV nông thôn
2420 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.000 - Kênh 8.000 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
2421 Huyện Vị Thủy Đường 927B Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C 731.000 439.000 293.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2422 Huyện Vị Thủy Đường 927B Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung) 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2423 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước 300.000 180.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2424 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau 224.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2425 Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung 672.000 403.000 269.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2426 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung 720.000 432.000 288.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2427 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
2428 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2429 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
2430 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2431 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2432 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây 1.188.000 713.000 475.000 238.000 - Đất TM-DV nông thôn
2433 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 1.068.000 641.000 427.000 214.000 - Đất TM-DV nông thôn
2434 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng 356.000 214.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2435 Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn 588.000 353.000 235.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2436 Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy 416.000 250.000 166.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2437 Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000 384.000 230.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2438 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Đông Khu vực trong chợ 1.464.000 878.000 586.000 293.000 - Đất TM-DV nông thôn
2439 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh Khu vực trong chợ 1.464.000 878.000 586.000 293.000 - Đất TM-DV nông thôn
2440 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Trung Khu vực trong chợ 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
2441 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường Dãy phố mặt tiền đường nhựa 1.296.000 778.000 518.000 259.000 - Đất TM-DV nông thôn
2442 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường Khu vực trong chợ 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
2443 Huyện Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung Cả khu 716.000 430.000 286.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2444 Huyện Vị Thủy Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2445 Huyện Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang 200.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2446 Huyện Vị Thủy Đường kênh xáng Nàng Mau 2 Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang 200.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2447 Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc khu dân cư vượt lũ xã Vị Đông) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2448 Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh Ba Liên Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
2449 Huyện Vị Thủy Đường kênh Chín Thước Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ 224.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2450 Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh Các nền giao đất tái định cư 984.000 590.000 394.000 197.000 - Đất TM-DV nông thôn
2451 Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây Lô A1, A2, A7 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
2452 Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
2453 Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây Các lô (nền) tái định cư 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
2454 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 926 Suốt tuyến 384.000 230.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2455 Huyện Vị Thủy Đường kênh Ông Hai Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang) 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2456 Huyện Vị Thủy Đường kênh Lò heo Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ 304.000 182.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2457 Huyện Vị Thủy Đường kênh Lộ làng Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo 408.000 245.000 163.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2458 Huyện Vị Thủy Đường kênh 12.000 Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2459 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
2460 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
2461 Huyện Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV nông thôn
2462 Huyện Vị Thủy Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ) 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2463 Huyện Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2464 Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây) 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2465 Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2466 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2467 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2468 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2469 Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000 Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
2470 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 2.696.000 1.617.600 1.078.400 539.200 - Đất TM-DV nông thôn
2471 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh 1.887.200 1.132.300 754.900 377.400 - Đất TM-DV nông thôn
2472 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
2473 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Kênh 8.000 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
2474 Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
2475 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
2476 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD nông thôn
2477 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
2478 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
2479 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 816.000 490.000 326.000 163.000 - Đất SX-KD nông thôn
2480 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 576.000 346.000 230.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2481 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C 360.000 216.000 144.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2482 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) 480.000 288.000 192.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2483 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông 870.000 522.000 348.000 174.000 - Đất SX-KD nông thôn
2484 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD nông thôn
2485 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
2486 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.500 - Kênh 14.000 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD nông thôn
2487 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.000 - Kênh 8.000 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
2488 Huyện Vị Thủy Đường 927B Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C 548.000 329.000 219.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2489 Huyện Vị Thủy Đường 927B Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung) 330.000 198.000 132.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2490 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước 225.000 135.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2491 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau 168.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2492 Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung 504.000 302.000 202.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2493 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung 540.000 324.000 216.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2494 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất SX-KD nông thôn
2495 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn 330.000 198.000 132.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2496 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất SX-KD nông thôn
2497 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa 330.000 198.000 132.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2498 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây 360.000 216.000 144.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
2499 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây 891.000 535.000 356.000 178.000 - Đất SX-KD nông thôn
2500 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 801.000 481.000 320.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn