| 1601 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1602 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1603 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1604 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1605 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1606 |
Huyện Long Mỹ |
Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1607 |
Huyện Long Mỹ |
Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1608 |
Huyện Long Mỹ |
Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1609 |
Huyện Long Mỹ |
Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1610 |
Huyện Long Mỹ |
Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1611 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1612 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1613 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1614 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1615 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1616 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Nghĩa - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1617 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Nghĩa - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1618 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Nghĩa - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1619 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Nghĩa - Huyện Long Mỹ |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1620 |
Huyện Long Mỹ |
Xã Lương Nghĩa - Huyện Long Mỹ |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1621 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa
|
3.800.000
|
2.280.000
|
1.520.000
|
760.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1622 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân
|
2.900.000
|
1.740.000
|
1.160.000
|
580.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1623 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1624 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cống Mười Thành - Cống Hai Bình
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1625 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) |
Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1626 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) |
Chùa Long Hòa Tự - Giáp ranh xã Hòa An
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1627 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) |
Cầu Kênh Tây - Ranh lộ 26/3
|
1.300.000
|
780.000
|
520.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1628 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) |
Hết ranh lộ 26/3 - Ranh Cầu vượt Cây Dương
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1629 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) |
Hết ranh Cầu vượt Cây Dương - Giáp đường Đoàn Văn Chia
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1630 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) |
Đường số 5 - Đường Nguyễn Thị Phấn
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1631 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) |
Đường Nguyễn Thị Phấn - Đường Hùng Vương
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1632 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) |
Đường Hùng Vương - Cầu Kênh T82
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1633 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Phấn (đường số 3) |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1634 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 |
Nguyễn Văn Nết - Cầu Lái Hiếu
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1635 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường 3 Tháng 2 |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đoàn Văn Chia
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1636 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trần Văn Sơn (đường số 19) |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1637 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 29
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1638 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Quang (đường số 17) |
Đường số 29 - Đường số 20
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1639 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Minh Quang |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường số 1
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1640 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) |
Đường số 37 (Bến đò) - Kênh Hai Hùng
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1641 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Nết (đường số 9) |
Kênh Hai Hùng - Cầu Kênh Châu bộ
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1642 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) |
Đường 30 Tháng 4 (đường tỉnh 927 cũ) - Đường 3 Tháng 2
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1643 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) |
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Huỳnh Thiện
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1644 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Đoàn Văn Chia (đường số 7) |
Kênh Huỳnh Thiện - Kênh Trường học
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1645 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Triệu Vĩnh Tường (đường số 30) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường số 22
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1646 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) |
Đường 30 Tháng 4 (Công an huyện) - Đường 3 Tháng 2
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1647 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1648 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Hùng Vương (đường số 31) |
Đường số 5 - Đường 30 Tháng 4 (Huyện đội)
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1649 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 29 |
Nguyễn Văn Quang - Đường số 22
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1650 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Trương Thị Hoa |
Đường số 29 - Đường số 20
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1651 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương |
Đường 30 Tháng 4 - Ranh khu dân cư
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1652 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Khu dân cư vượt lũ thị trấn Cây Dương |
Các đường nội bộ còn lại
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1653 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô về xã Tân Phước Hưng |
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Bùi Kiệm
|
470.000
|
282.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1654 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Quản lộ Phụng Hiệp (thuộc thị trấn Búng Tàu) |
Kênh Năm Bài - Ranh huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1655 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
UBND thị trấn Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu
|
520.000
|
312.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1656 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
|
450.000
|
270.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1657 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường tỉnh 928 |
Cầu mới Mười Biếu - Cầu Ranh Án
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1658 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Ranh Nhị Tỳ (Đường cặp Kênh xáng Búng Tàu)
|
875.000
|
525.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1659 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Giáp chân móng cầu cũ Búng Tàu (nhà anh Tiên) - Đến hết ranh đất nhà anh Nguyễn Văn Mỹ
|
875.000
|
525.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1660 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Giáp ranh móng cầu cũ Búng Tàu - Cầu mới Mười Biếu (Đường cặp kênh ngang)
|
440.000
|
264.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1661 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường lộ chợ Búng Tàu |
Cầu mới Mười Biếu - Giáp ranh xã Hiệp Hưng
|
375.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1662 |
Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường song song sau nhà lồng chợ Búng Tàu |
Ranh nhà lồng chợ - Ranh đất Hai Thành
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1663 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Cầu Kênh giữa - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1664 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Cầu Kênh chợ - Đường xuống Nhà máy nước
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1665 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Giáp ranh nhà ông Trần Văn Phừng - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1666 |
Huyện Phụng Hiệp |
Chợ thị trấn Kinh Cùng |
Giáp ranh nhà bà Trần Thị Liên - Đường lộ vào kênh Tám ngàn cụt
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1667 |
Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ |
Đường nhựa 9m (Đường dẫn vào Dự án khu thương mại Hồng Phát)
|
3.700.000
|
2.220.000
|
1.480.000
|
740.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1668 |
Huyện Phụng Hiệp |
Hai đường cặp dãy Nhà lồng chợ |
Đường nhựa 2,5m
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1669 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường xuống Nhà máy nước |
Quốc lộ 61 - Kênh chợ thị trấn Kinh Cùng
|
3.700.000
|
2.220.000
|
1.480.000
|
740.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1670 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào Kênh Tám Ngàn cụt |
Quốc lộ 61 - Cầu Kênh Tám Ngàn cụt
|
3.700.000
|
2.220.000
|
1.480.000
|
740.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1671 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường vào khu bờ Tràm |
Ranh khu vượt lũ Cây Dương - Lộ Kênh Bờ Tràm
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1672 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 22 |
Đường số 29 - Hùng Vương
|
2.200.000
|
1.320.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1673 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường ô tô Kinh cùng - Phương Phú |
Quốc lộ 61 - Cầu Bảy Chồn
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1674 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 20 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
1.300.000
|
780.000
|
520.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1675 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 23 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1676 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1677 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 27 |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1678 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường Nguyễn Văn Thép |
Đường Trương Thị Hoa - Đường Nguyễn Văn Quang
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1679 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D1 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1680 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D2 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1681 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D3 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường 3 Tháng 2 - Đường Đoàn Văn Chia
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1682 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường D4 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1683 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 10 (khu dân cư thương mại thị trấn Cây Dương) |
Đường D3 - Đường 3 Tháng 2
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1684 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 1 |
Đường số 5 - Đường số 6
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1685 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 |
Đường 30 Tháng 4 - Giáp ranh nhà ông Tám Nhỏ
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1686 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 |
Đường Hùng Vương - Đường số 1
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1687 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 Khu dân cư Phụng Hiệp |
Đường số 22 - Đường số 4
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1688 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 Khu dân cư Phụng Hiệp |
Đường số 5 dự mở - Hết lộ nhựa
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1689 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 29 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ cầu xáng thổi - đến đường dự mở số 1
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1690 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 25 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 29 - đến đường số 4
|
2.182.000
|
1.309.000
|
872.000
|
436.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1691 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 2 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 29 - đến đường số 4
|
2.182.000
|
1.309.000
|
872.000
|
436.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1692 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 3 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 29 - đến đường số 6
|
2.182.000
|
1.309.000
|
872.000
|
436.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1693 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 4 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 2 - đến đường số 25
|
2.182.000
|
1.309.000
|
872.000
|
436.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1694 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 5 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 2 - đến đường số 25
|
2.182.000
|
1.309.000
|
872.000
|
436.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1695 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường số 6 - Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng |
từ đường số 2 - đến đường số 25
|
2.182.000
|
1.309.000
|
872.000
|
436.400
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1696 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Giáp ranh đường Kênh Tám Ngàn cụt - Cầu Kênh Giữa
|
3.040.000
|
1.824.000
|
1.216.000
|
608.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1697 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cầu Kênh Giữa - Hết cây xăng Mỹ Tân
|
2.320.000
|
1.392.000
|
928.000
|
464.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1698 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cây Xăng Mỹ Tân - Cống Mười Thành
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1699 |
Huyện Phụng Hiệp |
Quốc lộ 61 |
Cống Mười Thành - Cống Hai Bình
|
1.120.000
|
672.000
|
448.000
|
224.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1700 |
Huyện Phụng Hiệp |
Đường song song Quốc lộ 61 (thị trấn Kinh Cùng) |
Cầu Mẫu Giáo Sơn Ca - Giáp đường Kinh Cùng - Phương Phú
|
320.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |