Bảng giá đất tại Huyện Vị Thủy, Tỉnh Hậu Giang

Bảng giá đất tại Huyện Vị Thủy, Hậu Giang được quy định trong Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020. Khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào yếu tố hạ tầng, giao thông và các dự án bất động sản lớn.

Tổng quan về Huyện Vị Thủy, Hậu Giang

Huyện Vị Thủy là một trong những huyện thuộc tỉnh Hậu Giang, có vị trí thuận lợi ở khu vực trung tâm của Đồng bằng sông Cửu Long.

Khu vực này có mật độ dân số cao và nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, đặc biệt là cây lúa và thủy sản. Vị Thủy nằm gần các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 61, tạo điều kiện cho việc di chuyển và giao thương với các khu vực lân cận như Thành phố Vị Thanh và các khu vực đô thị lớn khác trong tỉnh Hậu Giang.

Đặc điểm nổi bật của huyện là hệ thống hạ tầng giao thông được đầu tư nâng cấp trong những năm gần đây.

Các tuyến đường liên huyện, quốc lộ nối liền với các khu vực phát triển khác giúp cho Vị Thủy trở thành một trung tâm kết nối quan trọng. Điều này đã góp phần tăng giá trị bất động sản tại khu vực, đặc biệt là đất ở, đất dự án và đất nông nghiệp có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng.

Ngoài giao thông, yếu tố quy hoạch đô thị và các dự án phát triển cơ sở hạ tầng cũng là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá trị đất tại Vị Thủy.

Khu vực này đang hướng tới phát triển mạnh mẽ trong tương lai với các dự án phát triển đô thị, khu công nghiệp, cùng với các khu vực dân cư được cải thiện và mở rộng.

Phân tích giá đất tại Huyện Vị Thủy, Hậu Giang

Giá đất tại Huyện Vị Thủy hiện nay có sự phân hóa rõ rệt, tùy thuộc vào vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất ở các khu vực trung tâm huyện và gần các tuyến giao thông chính có giá cao hơn, dao động từ 2.000.000 đồng/m2 đến 4.500.000 đồng/m2 đối với các lô đất ở hoặc đất có vị trí đẹp.

Mức giá này có thể tăng lên trong tương lai do nhu cầu về bất động sản tại khu vực này đang gia tăng mạnh mẽ.

Ở các khu vực xa hơn hoặc các khu đất nông nghiệp, giá đất giao động từ 250.000 đồng/m2 đến 800.000 đồng/m2.

Tuy nhiên, nếu xét về tiềm năng phát triển trong dài hạn, những khu đất này có khả năng tăng giá mạnh mẽ nếu được chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc phát triển thành các khu dân cư mới hoặc dự án bất động sản.

Trong bối cảnh hiện tại, việc đầu tư vào bất động sản tại Huyện Vị Thủy phù hợp với những nhà đầu tư dài hạn, nhất là những ai muốn tận dụng sự phát triển hạ tầng trong tương lai.

Việc đầu tư ngắn hạn có thể chưa mang lại lợi nhuận ngay lập tức, nhưng nếu nhìn nhận theo chiều dài của quá trình phát triển, đây vẫn là khu vực có nhiều tiềm năng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Vị Thủy

Huyện Vị Thủy có nhiều điểm mạnh giúp phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến vị trí địa lý thuận lợi và kết nối giao thông hiệu quả với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Với sự phát triển của hạ tầng giao thông, việc di chuyển từ Vị Thủy đến các khu vực khác trở nên dễ dàng hơn, thúc đẩy giao thương và phát triển kinh tế, từ đó tạo ra nhu cầu về bất động sản.

Bên cạnh đó, Vị Thủy còn nổi bật với các dự án hạ tầng lớn đang triển khai như các khu đô thị mới, khu công nghiệp và các dự án phát triển nông thôn. Điều này không chỉ giúp cải thiện chất lượng sống của người dân mà còn tạo ra nhiều cơ hội đầu tư cho các nhà đầu tư bất động sản.

Sự phát triển các khu công nghiệp, khu chế biến thủy sản và các dự án du lịch, nghỉ dưỡng cũng đang mở ra những cơ hội lớn cho những ai muốn đầu tư vào bất động sản tại khu vực này. Đặc biệt, với xu hướng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng đang lên tại các khu vực ven sông, Vị Thủy được kỳ vọng sẽ trở thành một điểm nóng trong tương lai.

Với vị trí địa lý thuận lợi, phát triển hạ tầng mạnh mẽ và sự đầu tư vào các dự án lớn, Huyện Vị Thủy hiện nay có rất nhiều tiềm năng phát triển bất động sản. Các nhà đầu tư thông minh có thể kỳ vọng vào sự tăng trưởng giá trị đất ở khu vực này trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Vị Thủy là: 5.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Vị Thủy là: 55.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Vị Thủy là: 1.032.350 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
118

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng 350.000 210.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
202 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung 350.000 210.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
203 Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000 Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước 500.000 300.000 200.000 200.000 - Đất ở nông thôn
204 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 3.370.000 2.022.000 1.348.000 674.000 - Đất ở nông thôn
205 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh 2.359.000 1.415.400 943.600 471.800 - Đất ở nông thôn
206 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV nông thôn
207 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Kênh 8.000 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
208 Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
209 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV nông thôn
210 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV nông thôn
211 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
212 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
213 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 1.088.000 653.000 435.000 218.000 - Đất TM-DV nông thôn
214 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 768.000 461.000 307.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
215 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
216 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
217 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông 1.160.000 696.000 464.000 232.000 - Đất TM-DV nông thôn
218 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV nông thôn
219 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
220 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.500 - Kênh 14.000 1.240.000 744.000 496.000 248.000 - Đất TM-DV nông thôn
221 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.000 - Kênh 8.000 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
222 Huyện Vị Thủy Đường 927B Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C 731.000 439.000 293.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
223 Huyện Vị Thủy Đường 927B Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung) 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
224 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước 300.000 180.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
225 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau 224.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
226 Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung 672.000 403.000 269.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
227 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung 720.000 432.000 288.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
228 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
229 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
230 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
231 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa 440.000 264.000 176.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
232 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
233 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây 1.188.000 713.000 475.000 238.000 - Đất TM-DV nông thôn
234 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 1.068.000 641.000 427.000 214.000 - Đất TM-DV nông thôn
235 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng 356.000 214.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
236 Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn 588.000 353.000 235.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
237 Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy 416.000 250.000 166.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
238 Huyện Vị Thủy Đê bao Ô Môn - Xà No Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000 384.000 230.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
239 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Đông Khu vực trong chợ 1.464.000 878.000 586.000 293.000 - Đất TM-DV nông thôn
240 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vị Thanh Khu vực trong chợ 1.464.000 878.000 586.000 293.000 - Đất TM-DV nông thôn
241 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Trung Khu vực trong chợ 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
242 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường Dãy phố mặt tiền đường nhựa 1.296.000 778.000 518.000 259.000 - Đất TM-DV nông thôn
243 Huyện Vị Thủy Chợ xã Vĩnh Tường Khu vực trong chợ 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
244 Huyện Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung Cả khu 716.000 430.000 286.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
245 Huyện Vị Thủy Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
246 Huyện Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang 200.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
247 Huyện Vị Thủy Đường kênh xáng Nàng Mau 2 Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang 200.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
248 Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc khu dân cư vượt lũ xã Vị Đông) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C 640.000 384.000 256.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
249 Huyện Vị Thủy Đường công vụ kênh Ba Liên Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
250 Huyện Vị Thủy Đường kênh Chín Thước Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ 224.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
251 Huyện Vị Thủy Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh Các nền giao đất tái định cư 984.000 590.000 394.000 197.000 - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây Lô A1, A2, A7 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Vị Thủy Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây Các lô (nền) tái định cư 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 926 Suốt tuyến 384.000 230.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Vị Thủy Đường kênh Ông Hai Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang) 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Vị Thủy Đường kênh Lò heo Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ 304.000 182.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Vị Thủy Đường kênh Lộ làng Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo 408.000 245.000 163.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Vị Thủy Đường kênh 12.000 Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
260 Huyện Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
261 Huyện Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4 1.360.000 816.000 544.000 272.000 - Đất TM-DV nông thôn
262 Huyện Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000 - Đất TM-DV nông thôn
263 Huyện Vị Thủy Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ) 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
264 Huyện Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
265 Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây) 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
266 Huyện Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
267 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
268 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
269 Huyện Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn Cầu Năm Đằng - Ranh xã Vĩnh Trung 280.000 168.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
270 Huyện Vị Thủy Đường Kênh 14.000 Kênh Thống Nhất - Kênh 9 Thước 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
271 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ 2.696.000 1.617.600 1.078.400 539.200 - Đất TM-DV nông thôn
272 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931 Kênh Nhà Thờ - Ranh thành phố Vị Thanh 1.887.200 1.132.300 754.900 377.400 - Đất TM-DV nông thôn
273 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
274 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61C Kênh Ba Liên - Kênh 8.000 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
275 Huyện Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
276 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
277 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD nông thôn
278 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
279 Huyện Vị Thủy Quốc lộ 61 Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
280 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 816.000 490.000 326.000 163.000 - Đất SX-KD nông thôn
281 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ 576.000 346.000 230.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
282 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C 360.000 216.000 144.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
283 Huyện Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài) 480.000 288.000 192.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
284 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông 870.000 522.000 348.000 174.000 - Đất SX-KD nông thôn
285 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD nông thôn
286 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
287 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.500 - Kênh 14.000 930.000 558.000 372.000 186.000 - Đất SX-KD nông thôn
288 Huyện Vị Thủy Đường tỉnh 931B Kênh 14.000 - Kênh 8.000 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
289 Huyện Vị Thủy Đường 927B Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C 548.000 329.000 219.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
290 Huyện Vị Thủy Đường 927B Quốc lộ 61C - Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung) 330.000 198.000 132.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
291 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước 225.000 135.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
292 Huyện Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau 168.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
293 Huyện Vị Thủy Đường đi xã Vị Trung Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung 504.000 302.000 202.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
294 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung 540.000 324.000 216.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
295 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất SX-KD nông thôn
296 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn 330.000 198.000 132.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
297 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất SX-KD nông thôn
298 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa 330.000 198.000 132.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
299 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây 360.000 216.000 144.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
300 Huyện Vị Thủy Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây 891.000 535.000 356.000 178.000 - Đất SX-KD nông thôn