| 3701 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Phù Lưu - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Nguyễn Uý |
Các đường nhánh của đường trục thôn
|
264.000
|
211.200
|
158.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3702 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Phù Lưu - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Nguyễn Uý |
Vị trí còn lại
|
201.600
|
161.280
|
120.960
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3703 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Cát Thường (Thôn Cát Nguyên cũ) và thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Đường từ đường Quốc lộ 38 vào nhà ông Sáu (PL5 thửa 327) (Thôn Cát Thường); Từ Nhà ông Sáu (PL5 thửa 22) - đến nhà ông Hải (PL5 thửa 60)
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3704 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Từ nhà ông Tuệ (PL1 thửa 11) - đến nhà ông Mạnh (PL1 thửa 379)
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3705 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Cát Thường (Thôn Cát Nguyên cũ) và thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Các đường nhánh của đường trục thôn
|
206.400
|
165.120
|
123.840
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3706 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Cát Thường (Thôn Cát Nguyên cũ) và thôn Đức Mộ - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Vị trí còn lại
|
153.600
|
122.880
|
92.160
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3707 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Cát Thường - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Đoạn từ nhà ông Tỉnh (QL38) - đến nhà ông Hiển
|
192.000
|
153.600
|
115.200
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3708 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Thuận Đức - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Hưng
|
192.000
|
153.600
|
115.200
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3709 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Các đường nhánh của đường trục thôn
|
153.600
|
122.880
|
92.160
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3710 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Nguyễn Uý |
Vị trí còn lại
|
115.200
|
92.160
|
69.120
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3711 |
Huyện Kim Bảng |
Đường ĐH01 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ |
Từ nhà ông Đăng - đến giáp xã Đồng Hóa
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3712 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Thuận Đức - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ |
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Hưng
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3713 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Phương Thượng - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ |
- Đường trục thôn Đoạn từ nhà ông Mến (thôn Phương Thượng 1) - đến nhà ông Năm (thôn Phương Thượng 2)
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3714 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Phương Thượng - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ |
- Đường liên xã Đoạn từ Cống Cây Gạo - đến Quốc lộ 38 và đoạn từ Công ty Thương mại đến giáp thành phố Hà Nội
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3715 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Phương Thượng - Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ |
Đường trục thôn còn lại và các đường trục thôn
|
264.000
|
211.200
|
158.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3716 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Phương Thượng - Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Lê Hồ |
Vị trí còn lại
|
201.600
|
161.280
|
120.960
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3717 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn An Đông - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Nhánh 1 Từ nhà ông Tuấn - đến nhà ông Sơn
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3718 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn An Đông - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Nhánh 2 Từ nhà ông Hoàn - đến nhà bà Thư
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3719 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Phương Đàn - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Nhánh 1 Từ nhà ông Dũng - đến nhà ông Quả
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3720 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Phương Đàn - Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Nhánh 2 Từ nhà ông Thủ - đến nhà ông Sinh
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3721 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Nhánh 3 Từ Trạm cấp nước - đến nhà ông Đình
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3722 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn An Đông và Thôn Phương Đàn - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Các nhánh của đường liên xã và các nhánh của đường trục thôn
|
206.400
|
165.120
|
123.840
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3723 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn An Đông và Thôn Phương Đàn - Vị trí 2 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Các trục đường xóm
|
206.400
|
165.120
|
123.840
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3724 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn An Đông và Thôn Phương Đàn - Vị trí 3 - Khu vực 2 - Xã Lê Hồ |
Vị trí còn lại
|
153.600
|
122.880
|
92.160
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3725 |
Huyện Kim Bảng |
Đường thôn Đồng Thái - Vị trí 1 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ |
Từ nhà ông Thi - đến nhà ông Lực
|
168.000
|
134.400
|
100.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3726 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Đại Phú - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ |
Đoạn từ nhà ông Vấn - đến nhà ông Hà và đoạn từ nhà ông Đằng đến nhà ông Phong
|
153.600
|
122.880
|
92.160
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3727 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Đại Phú, thôn Đồng Thái và khu Đồng Chợ - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ |
Đường trục thôn và các đường nhánh của đường liên xã
|
153.600
|
122.880
|
92.160
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3728 |
Huyện Kim Bảng |
Đường xóm Đồng Chợ - Vị trí 2 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ |
Từ nhà ông Duyên - đến nhà ông Thủy
|
153.600
|
122.880
|
92.160
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3729 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Đại Phú, thôn Đồng Thái và khu Đồng Chợ - Vị trí 3 - Khu vực 3 - Xã Lê Hồ |
Vị trí còn lại
|
115.200
|
92.160
|
69.120
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3730 |
Huyện Kim Bảng |
Đường ĐH02 - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3731 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám trục đường Quốc lộ 38
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3732 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Thịnh Đại - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Từ Trường Mầm non - đến nhà ông Phương
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3733 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Tùng Quan - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Từ nhà ông Phong - đến nhà ông Doanh
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3734 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Các ngõ của đường trục thôn
|
297.600
|
238.080
|
178.560
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3735 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Vị trí còn lại
|
225.600
|
180.480
|
135.360
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3736 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Dương Cương - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Đoạn từ nhà ông Khen (Thôn Dương Cương) - đến nhà bà Lúy (PL9 thửa 152) và đoạn từ nhà ông Nhất (PL9 thửa 173) đến nhà ông Khâm (PL9 thửa 298)
|
288.000
|
230.400
|
172.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3737 |
Huyện Kim Bảng |
Đường trục thôn Nông Vụ - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Từ nhà ông Bình (Thôn Nông Vụ) - đến nhà ông Đức (PL12 thửa 123)
|
288.000
|
230.400
|
172.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3738 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Đường nhánh của đường trục thôn
|
230.400
|
184.320
|
138.240
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3739 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 3 - Khu vực 1 - Xã Đại Cương |
Vị trí còn lại
|
172.800
|
138.240
|
103.680
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3740 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tân |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT 498B và ĐT 498
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3741 |
Huyện Kim Bảng |
Đường ĐH02 - Vị trí 1 - Xã Nhật Tân |
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3742 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tân |
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Tuấn (Thôn 6) - đến nhà ông Xa (Thôn 4)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3743 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tân |
Đường trục thôn nhánh 2 Từ nhà ông Sơn (Thôn 6) - đến nhà ông Lý (Thôn 1)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3744 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tân |
Đường trục thôn nhánh 3 Từ Chùa - đến nhà ông Cường (ĐT498B)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3745 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tân |
Đường trục thôn nhánh 4 Từ nhà ông Ly - đến nhà ông Bằng (ĐT498B)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3746 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Xã Nhật Tân |
Các trục ngõ thôn
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3747 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 3 - Xã Nhật Tân |
Vị trí còn lại
|
288.000
|
230.400
|
172.800
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3748 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu |
Đường từ Cống Nhật Tựu - đến Cầu mới Nhật Tựu
|
1.344.000
|
1.075.200
|
806.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3749 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu |
Thửa đất tiếp giáp vói thửa đất bám mặt đường Quốc lộ 38
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3750 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu |
Đường trục thôn Nhật Tựu Từ nhà ông Trượng (Đê sông Nhuệ) - đến nhà ông Sơn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3751 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 1 - Xã Nhật Tựu |
Đường trục thôn Văn Bối Từ Chùa Văn Bối - đến nhà ông Khâm
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3752 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Xã Nhật Tựu |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT 498B và ĐT 498
|
264.000
|
211.200
|
158.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3753 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Xã Nhật Tựu |
Đường trục thôn Siêu Nghệ Từ nhà ông Hiếu - đến nhà ông Nghiên
|
264.000
|
211.200
|
158.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3754 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 2 - Xã Nhật Tựu |
Các đường nhánh của đường trục thôn
|
264.000
|
211.200
|
158.400
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3755 |
Huyện Kim Bảng |
Vị trí 3 - Xã Nhật Tựu |
Các ngõ trục thôn và Vị trí còn lại
|
201.600
|
161.280
|
120.960
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3756 |
Huyện Kim Bảng |
Đường ĐH02 - Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây |
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3757 |
Huyện Kim Bảng |
Đê hữu sông Nhuệ - Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây |
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3758 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây |
Đường trục thôn nhánh 1 Từ nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - đến nhà ông Tiệp (PL7 thử 337)
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3759 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây |
Đường trục thôn nhánh 2 Từ nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - đến nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154)
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3760 |
Huyện Kim Bảng |
Thôn Thọ Lão - Vị trí 1 - Khu vực 1 - Xã Hoàng Tây |
Đường trục thôn nhánh 3 Từ nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - đến nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) đến nhà ông Diện (đê sông Nhuệ)
|
254.400
|
203.520
|
152.640
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3761 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ |
Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3762 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ |
Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3763 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu |
Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3764 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3765 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3766 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý |
Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3767 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý |
Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3768 |
Huyện Lý Nhân |
Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3769 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3770 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3771 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ)
|
1.300.000
|
910.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3772 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3773 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152)
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3774 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3775 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3776 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3777 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3778 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3779 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý |
Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3780 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý |
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3781 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý |
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3782 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Công Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)
|
1.950.000
|
1.365.000
|
975.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3783 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 492 - Xã Công Lý |
Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3784 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Công Lý |
Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3785 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3786 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Nguyên Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) - đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15)
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3787 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý |
Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3788 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ giáp xã Đạo Lý - đến giáp xã Chân Lý
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3789 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý - đến chân cầu Thái Hà
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3790 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý |
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà - đến chân cầu Hưng Hà
|
2.600.000
|
1.820.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3791 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐT496B - Xã Nhân Chính |
Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa18) - đến cầu Châu Giang
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3792 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 184 và thửa 157) - đến đường Bối (Tờ 24, thửa 27 và thửa 110)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3793 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3794 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3795 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3796 |
Huyện Lý Nhân |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3797 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Các trục đường xã còn lại
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3798 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Bồ Đề |
Các trục đường thôn
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3799 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3800 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |