11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6001 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cuối đường 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6002 Thành phố Pleiku Hẻm 338 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cuối đường 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6003 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Cuối đường 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6004 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Cuối đường 528.000 424.000 368.000 - - Đất TM-DV đô thị
6005 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Cuối đường 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6006 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cuối đường 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6007 Thành phố Pleiku Hẻm 376 Trường Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cuối đường 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6008 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6009 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
6010 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6011 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6012 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6013 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Lê Văn Tám 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6014 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Lê Văn Tám 880.000 544.000 416.000 - - Đất TM-DV đô thị
6015 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Lê Văn Tám 608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6016 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Lê Văn Tám 464.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6017 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Lê Văn Tám 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6018 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6019 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
6020 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6021 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6022 Thành phố Pleiku Hẻm 46 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Văn Tám - Huyền Trân Công Chúa nhánh B 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6023 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6024 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
6025 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6026 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6027 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Hẻm 46 Phù Đổng 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6028 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6029 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
6030 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6031 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6032 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 94 Phù Đổng - Đường QH 4 TKL 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6033 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Lê Văn Tám 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6034 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Lê Văn Tám 880.000 544.000 416.000 - - Đất TM-DV đô thị
6035 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Lê Văn Tám 608.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6036 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Lê Văn Tám 464.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6037 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Lê Văn Tám 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6038 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường) Lê Văn Tám - Kim Lân 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6039 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Văn Tám - Kim Lân 528.000 424.000 368.000 - - Đất TM-DV đô thị
6040 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Văn Tám - Kim Lân 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6041 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Văn Tám - Kim Lân 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6042 Thành phố Pleiku Hẻm 94 Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Văn Tám - Kim Lân 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6043 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6044 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 736.000 472.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
6045 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6046 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 424.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6047 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1.300m) 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6048 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6049 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 528.000 424.000 368.000 - - Đất TM-DV đô thị
6050 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6051 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6052 Thành phố Pleiku Trần Xuân Soạn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư đầu tiên (1.300m) - Cuối đường 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6053 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6054 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 736.000 472.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
6055 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6056 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 424.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6057 Thành phố Pleiku Đường QH 41m (thuộc QH KDC Lê Thánh Tôn) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Trần Nhật Duật 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6058 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1300m) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6059 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1300m) 736.000 472.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
6060 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1300m) 536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6061 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1300m) 424.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6062 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên (1300m) 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6063 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên (1300m) - Cuối đường 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6064 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên (1300m) - Cuối đường 528.000 424.000 368.000 - - Đất TM-DV đô thị
6065 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên (1300m) - Cuối đường 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6066 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên (1300m) - Cuối đường 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6067 Thành phố Pleiku Hẻm 163 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư đầu tiên (1300m) - Cuối đường 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6068 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6069 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
6070 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6071 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6072 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6073 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6074 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
6075 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6076 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6077 Thành phố Pleiku Hẻm 194 và hẻm 196 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6078 Thành phố Pleiku Hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Hẻm Nguyễn Viết Xuân 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6079 Thành phố Pleiku Hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Hẻm Nguyễn Viết Xuân 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
6080 Thành phố Pleiku Hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Hẻm Nguyễn Viết Xuân 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6081 Thành phố Pleiku Hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Hẻm Nguyễn Viết Xuân 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6082 Thành phố Pleiku Hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Hẻm Nguyễn Viết Xuân 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6083 Thành phố Pleiku Ngô Tất Tố (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6084 Thành phố Pleiku Ngô Tất Tố (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.680.000 1.040.000 608.000 - - Đất TM-DV đô thị
6085 Thành phố Pleiku Ngô Tất Tố (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6086 Thành phố Pleiku Ngô Tất Tố (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6087 Thành phố Pleiku Ngô Tất Tố (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6088 Thành phố Pleiku Kim Lân (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6089 Thành phố Pleiku Kim Lân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 1.360.000 880.000 496.000 - - Đất TM-DV đô thị
6090 Thành phố Pleiku Kim Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6091 Thành phố Pleiku Kim Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 624.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6092 Thành phố Pleiku Kim Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6093 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6094 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 1.360.000 880.000 496.000 - - Đất TM-DV đô thị
6095 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6096 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 624.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6097 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6098 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6099 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
6100 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...