08:39 - 18/09/2024

Bảng giá đất Tại Xã Xuân An Thị xã An Khê Gia Lai

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Thị Xã An Khê, Gia Lai: Xã Xuân An

Bảng giá đất của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai cho xã Xuân An, loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho từng vị trí trong khu vực, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc đưa ra quyết định về mua bán và đầu tư đất đai.

Vị trí 1: 400.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 400.000 VNĐ/m², là khu vực có giá trị đất cao nhất trong đoạn đường này. Khu vực này thường nằm gần các tiện ích và cơ sở hạ tầng quan trọng, giúp tăng giá trị đất tại đây so với các vị trí khác.

Vị trí 2: 230.000 VNĐ/m²

Mức giá tại vị trí 2 là 230.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất thấp hơn so với vị trí 1. Mặc dù vẫn thuộc khu vực xã Xuân An, vị trí này có mức giá thấp hơn do các yếu tố như khoảng cách đến các tiện ích hoặc cơ sở hạ tầng kém phát triển hơn.

Bảng giá đất theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng cho các cá nhân và tổ chức, giúp hiểu rõ về giá trị đất tại xã Xuân An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Việc nắm bắt các mức giá tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
32
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thị xã An Khê Xã Xuân An Khu vực 1 400.000 230.000 - - - Đất ở nông thôn
2 Thị xã An Khê Xã Xuân An Khu vực 2 120.000 95.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
3 Thị xã An Khê Xã Xuân An Khu vực 1 400.000 230.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
4 Thị xã An Khê Xã Xuân An Khu vực 2 120.000 95.000 70.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5 Thị xã An Khê Xã Xuân An Khu vực 1 320.000 184.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6 Thị xã An Khê Xã Xuân An Khu vực 2 96.000 76.000 56.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7 Thị xã An Khê Xã Xuân An 12.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
8 Thị xã An Khê Xã Xuân An Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 12.000 - - - - Đất trồng lúa
9 Thị xã An Khê Xã Xuân An Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương 10.800 - - - - Đất trồng lúa
10 Thị xã An Khê Xã Xuân An 9.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
11 Thị xã An Khê Xã Xuân An 5.000 - - - - Đất rừng sản xuất
12 Thị xã An Khê Xã Xuân An 5.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
13 Thị xã An Khê Xã Xuân An 5.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
14 Thị xã An Khê Xã Xuân An 9.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15 Thị xã An Khê Xã Xuân An Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 9.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
16 Thị xã An Khê Xã Xuân An 9.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện