16:59 - 17/09/2024

Bảng giá đất Tại Xã Tú An Thị xã An Khê Gia Lai

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Xã Tú An, Thị Xã An Khê, Gia Lai

Bảng giá đất tại xã Tú An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cho đoạn từ Khu vực 1, thuộc loại đất ở nông thôn, đã được cập nhật theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá đất tại vị trí cụ thể trong khu vực, cung cấp cái nhìn rõ ràng về giá trị đất tại xã Tú An.

Vị trí 1: 350.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trong đoạn từ Khu vực 1 tại xã Tú An có mức giá 350.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cụ thể cho loại đất ở nông thôn trong khu vực này. Mức giá này phản ánh giá trị đất trong khu vực nông thôn và có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm cả đầu tư và phát triển nông thôn.

Bảng giá đất theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND và sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND cung cấp thông tin cần thiết để các cá nhân và tổ chức hiểu rõ hơn về giá trị đất tại xã Tú An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Việc nắm rõ mức giá tại các vị trí giúp hỗ trợ quyết định đầu tư hoặc mua bán đất, đồng thời phản ánh tình hình thị trường đất đai tại khu vực.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
45
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thị xã An Khê Xã Tú An Khu vực 1 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Thị xã An Khê Xã Tú An Khu vực 2 120.000 95.000 70.000 50.000 - Đất ở nông thôn
3 Thị xã An Khê Xã Tú An Khu vực 1 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4 Thị xã An Khê Xã Tú An Khu vực 2 120.000 95.000 70.000 50.000 - Đất TM-DV nông thôn
5 Thị xã An Khê Xã Tú An Khu vực 1 280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6 Thị xã An Khê Xã Tú An Khu vực 2 96.000 76.000 56.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
7 Thị xã An Khê Xã Tú An 12.000 11.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
8 Thị xã An Khê Xã Tú An Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 12.000 9.000 - - - Đất trồng lúa
9 Thị xã An Khê Xã Tú An Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương 10.800 8.100 - - - Đất trồng lúa
10 Thị xã An Khê Xã Tú An 9.000 6.500 - - - Đất trồng cây hàng năm
11 Thị xã An Khê Xã Tú An 5.000 4.000 - - - Đất rừng sản xuất
12 Thị xã An Khê Xã Tú An 5.000 4.000 - - - Đất rừng phòng hộ
13 Thị xã An Khê Xã Tú An 5.000 4.000 - - - Đất rừng đặc dụng
14 Thị xã An Khê Xã Tú An 9.000 6.500 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15 Thị xã An Khê Xã Tú An Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 9.000 6.500 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
16 Thị xã An Khê Xã Tú An 9.000 6.500 - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện