15:08 - 17/09/2024

Bảng giá đất Tại Phường An Tân Thị xã An Khê Gia Lai

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Thị Xã An Khê, Gia Lai: Phường An Tân (Đất Trồng Cây Lâu Năm)

Bảng giá đất của thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai cho khu vực Phường An Tân, loại đất trồng cây lâu năm, đã được cập nhật theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá cho vị trí cụ thể trong khu vực, giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất đai để đưa ra quyết định phù hợp trong việc mua bán và đầu tư.

Vị trí 1: 18.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 18.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cao nhất trong khu vực Phường An Tân dành cho loại đất trồng cây lâu năm. Mức giá này phản ánh giá trị đất cao hơn, có thể do vị trí thuận lợi hơn, gần các tiện ích công cộng hoặc hạ tầng giao thông quan trọng.

Bảng giá đất theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức hiểu rõ về giá trị đất tại Phường An Tân, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Việc nắm rõ giá trị của các vị trí sẽ hỗ trợ trong việc đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai, đồng thời phản ánh sự phân bổ giá trị theo từng khu vực cụ thể.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thị xã An Khê Phường An Tân 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2 Thị xã An Khê Phường An Tân Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 18.500 - - - - Đất trồng lúa
3 Thị xã An Khê Phường An Tân Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương 16.650 - - - - Đất trồng lúa
4 Thị xã An Khê Phường An Tân 17.500 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5 Thị xã An Khê Phường An Tân 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
6 Thị xã An Khê Phường An Tân 8.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
7 Thị xã An Khê Phường An Tân 8.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
8 Thị xã An Khê Phường An Tân 17.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9 Thị xã An Khê Phường An Tân Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 17.500 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10 Thị xã An Khê Phường An Tân 17.500 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện