11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8401 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8402 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8403 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8404 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8405 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8406 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8407 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long 480.000 336.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8408 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8409 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8410 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8411 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 400.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8412 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8413 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8414 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8415 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ) 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8416 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8417 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê) 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8418 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành 320.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8419 Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới) 400.000 320.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8420 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2 Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8421 Huyện Lai Vung Đất khu vực 3 - Toàn huyện 320.000 280.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
8422 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.170.000 819.000 585.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8423 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8424 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8425 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 1.170.000 819.000 585.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8426 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8427 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8428 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8429 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8430 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8431 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8432 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8433 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8434 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8435 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8436 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8437 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8438 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8439 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8440 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8441 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8442 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8443 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8444 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8445 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8446 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8447 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8448 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8449 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8450 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8451 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8452 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8453 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8454 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8455 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8456 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 1.380.000 966.000 690.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8457 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8458 Huyện Lai Vung Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8459 Huyện Lai Vung Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1 2.280.000 1.596.000 1.140.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8460 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 810.000 567.000 405.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8461 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8462 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 810.000 567.000 405.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8463 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 810.000 567.000 405.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8464 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8465 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8466 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 300.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8467 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8468 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8469 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 1.380.000 966.000 690.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8470 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8471 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 330.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8472 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 330.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8473 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 330.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8474 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Bông Súng (xã Tân Hòa) - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8475 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8476 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8477 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 300.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8478 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8479 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8480 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8481 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8482 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8483 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8484 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 1.620.000 1.134.000 810.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8485 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8486 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8487 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8488 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8489 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8490 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 300.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8491 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8492 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8493 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 450.000 315.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8494 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8495 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 300.000 240.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8496 Huyện Lai Vung Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8497 Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1 810.000 567.000 405.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8498 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8499 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
8500 Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...