| 7901 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7902 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7903 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7904 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7905 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 7906 |
Huyện Xuân Lộc |
Thị trấn Gia Ray |
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7907 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7908 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7909 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7910 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7911 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7912 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7913 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7914 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7915 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7916 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7917 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7918 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7919 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7920 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7921 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7922 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7923 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7924 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7925 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7926 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7927 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7928 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7929 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7930 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7931 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7932 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7933 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7934 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7935 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7936 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7937 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7938 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7939 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7940 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7941 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7942 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7943 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7944 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7945 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7946 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7947 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7948 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7949 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7950 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7951 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7952 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7953 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7954 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7955 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7956 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 7957 |
Huyện Xuân Lộc |
Thị trấn Gia Ray |
|
150.000
|
140.000
|
130.000
|
120.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7958 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7959 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7960 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7961 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7962 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7963 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7964 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7965 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7966 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7967 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7968 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7969 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7970 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7971 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7972 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7973 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7974 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7975 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7976 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường ngã ba cây xăng Trung Tín - ngã ba Nông trường Thọ Vực - ngã ba chế biến - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 (ngã 3 Nông trường) - Đường tỉnh 763 (ngã 3 chế biến)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7977 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường Xuân Trường - Xuân Thọ - Đường tỉnh 763
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7978 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 - Tổ 4 ấp Thọ Tân
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7979 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Ngã tư Lang Minh - Đường Bình Tiến - Xuân Phú
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7980 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Tâm (xã Lang Minh) - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Ngã tư Lang Minh - Cầu Láng Me - Xuân Tâm
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7981 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Bắc - Bảo Quang - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
Đường tỉnh 763 - Đến đường Xuân Bắc - Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7982 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đường còn lại - Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng |
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7983 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 763 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Quốc Lộ 20
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7984 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Cầu Gia Hoét
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7985 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 766 - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Cầu Phước Hưng - Giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7986 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Bảo Vinh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Ranh giới thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7987 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đến suối Gia Trấp
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7988 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bảo Hoà - Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7989 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7990 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7991 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Giáp ranh huyện Định Quán
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7992 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Suối Cao - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7993 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Chùa Gia Lào - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Đường tỉnh 766 - Chùa Bảo Quang
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7994 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả vôi đi Bưng Cần - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7995 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ)
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7996 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Long Khánh
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7997 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm - Trảng Táo - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Đường Xuân Trường - Trảng Táo
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7998 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp khu dân cư
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 7999 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Trung tâm cai nghiện
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 8000 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú - Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp |
Quốc lộ 1 - Giáp ranh huyện Xuyên Mộc
|
110.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |