| 2801 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng)
|
850.000
|
450.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2802 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch
|
220.000
|
130.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2803 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m
|
480.000
|
220.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2804 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m
|
480.000
|
220.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2805 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m
|
480.000
|
220.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2806 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m
|
480.000
|
220.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2807 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Các bản bám trục đường QL12
|
290.000
|
190.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2808 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân)
|
350.000
|
220.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2809 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2810 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um)
|
530.000
|
350.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2811 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ)
|
650.000
|
300.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2812 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga)
|
330.000
|
220.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2813 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục
|
300.000
|
200.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2814 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói
|
200.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2815 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ
|
200.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2816 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2817 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km
|
170.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2818 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km
|
170.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2819 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm |
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m)
|
500.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2820 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ b - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124)
|
550.000
|
380.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2821 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm |
Các bản dọc đường QL 12
|
290.000
|
190.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2822 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km
|
320.000
|
220.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2823 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Keo Lôm |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2824 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m
|
440.000
|
230.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2825 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa)
|
440.000
|
230.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2826 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Các bản dọc trục đường huyện lộ
|
250.000
|
145.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2827 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Các lô từ N1 - Đến N26
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2828 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Các lô từ N26-1 - Đến N28-2
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2829 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Các lô từ N53 - Đến N70
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2830 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Các lô từ N34 - Đến N52
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2831 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2832 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pu Nhi |
Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã)
|
170.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2833 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói |
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm)
|
300.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2834 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói |
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân
|
170.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2835 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói |
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt)
|
120.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2836 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Luân Giói |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2837 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã
|
280.000
|
170.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2838 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân
|
280.000
|
170.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2839 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang
|
280.000
|
170.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2840 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ)
|
150.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2841 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2842 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới
|
150.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2843 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m
|
150.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2844 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Chiềng Sơ |
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2845 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà)
|
430.000
|
240.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2846 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
160.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2847 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng)
|
200.000
|
130.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2848 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng
|
180.000
|
110.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2849 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2850 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung |
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất
|
350.000
|
270.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2851 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung |
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất
|
350.000
|
270.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2852 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung |
Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất
|
350.000
|
270.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2853 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
130.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2854 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Xa Dung |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2855 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng |
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa)
|
300.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2856 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng |
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có
|
220.000
|
100.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2857 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
130.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2858 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phình Giàng |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2859 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa |
Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng
|
300.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2860 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa |
Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km
|
250.000
|
120.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2861 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
130.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2862 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Háng Lìa |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2863 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình |
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình)
|
250.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2864 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình |
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở
|
160.000
|
90.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2865 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
130.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2866 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Tìa Dình |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2867 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua
|
280.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2868 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m
|
280.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2869 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
130.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2870 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel)
|
140.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2871 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2872 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2873 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2874 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2875 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2876 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2877 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2878 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2879 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2880 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m
|
160.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2881 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Pú Hồng |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2882 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U |
Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất)
|
330.000
|
190.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2883 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U |
Các bản dọc trục đường liên xã
|
190.000
|
150.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2884 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
75.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2885 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U |
Đoạn dọc QL 12
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2886 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Nong U |
Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường)
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2887 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km
|
304.000
|
200.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2888 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km
|
304.000
|
200.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2889 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất)
|
304.000
|
200.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2890 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp)
|
424.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2891 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng)
|
680.000
|
360.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2892 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch
|
176.000
|
104.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2893 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m
|
384.000
|
176.000
|
104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2894 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m
|
384.000
|
176.000
|
104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2895 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m
|
384.000
|
176.000
|
104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2896 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m
|
384.000
|
176.000
|
104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2897 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Các bản bám trục đường QL12
|
232.000
|
152.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2898 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân)
|
280.000
|
176.000
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2899 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Phì Nhừ |
Các bản còn lại xa trung tâm xã
|
60.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 2900 |
Huyện Điện Biên Đông |
Xã Mường Luân |
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um)
|
424.000
|
280.000
|
184.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |