11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Điện Biên: Tiềm năng bùng nổ và cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Điện Biên, một vùng đất lịch sử và thiên nhiên hùng vĩ, đang dần khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Giá đất tại đây thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang được đẩy mạnh.

Phân tích giá đất tại Điện Biên

Theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, giá đất tại Điện Biên dao động từ 6.000 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 40.000.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 1.527.926 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Điện Biên Phủ có giá đất cao hơn đáng kể, đặc biệt là tại các tuyến đường chính và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Giá đất tại Điện Biên vẫn còn khá thấp so với các tỉnh trong khu vực miền núi phía Bắc như Lào Cai hay Sơn La. Tuy nhiên, tốc độ phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị tại đây đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Với mức giá đất này, nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn tại các khu vực có hạ tầng giao thông mới hoặc đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô, nơi tiềm năng phát triển vẫn còn rất lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Điện Biên

Điện Biên nổi bật với vẻ đẹp hoang sơ, các địa danh lịch sử nổi tiếng và hệ thống hạ tầng đang dần được cải thiện. Thành phố Điện Biên Phủ, trung tâm kinh tế - chính trị của tỉnh, không chỉ là điểm đến lịch sử mà còn đang trở thành trung tâm đô thị hóa với sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng.

Các dự án như mở rộng sân bay Điện Biên Phủ và các tuyến giao thông chiến lược kết nối với Lào và Trung Quốc đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất đai tại các khu vực trung tâm và vùng lân cận, mang đến cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Ngành du lịch tại Điện Biên cũng đang có sự bùng nổ với các điểm đến nổi tiếng như cánh đồng Mường Thanh, đồi A1 và hồ Pá Khoang. Bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch đang trở thành những phân khúc đầy tiềm năng, đặc biệt là tại các khu vực ven đô và gần các điểm du lịch lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, tiềm năng du lịch và giá đất còn ở mức hợp lý, Điện Biên hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Điện Biên trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Điện Biên là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Điện Biên là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Điện Biên là: 1.532.786 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3825

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) 850.000 450.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
2802 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch 220.000 130.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
2803 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m 480.000 220.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2804 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m 480.000 220.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2805 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m 480.000 220.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2806 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m 480.000 220.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2807 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Các bản bám trục đường QL12 290.000 190.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
2808 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân) 350.000 220.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
2809 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2810 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) 530.000 350.000 230.000 - - Đất ở nông thôn
2811 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) - Đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) Đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) 650.000 300.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
2812 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) - đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) 330.000 220.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
2813 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 - đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục 300.000 200.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
2814 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định) - Đến giáp xã Luân Giói 200.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2815 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ mốc HIII 099415 - Đến giáp xã Chiềng Sơ 200.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2816 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2817 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Phì Nhừ 1km 170.000 80.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2818 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Ngã ba mốc 3X42 hướng đi Mường Luân 3km 170.000 80.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2819 Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ - Đến hết đất nhà ông Tuần đường vào bản Trung Sua 500m) 500.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
2820 Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ b - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa 1 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 53 tờ bản đồ số 124) 550.000 380.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
2821 Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm Các bản dọc đường QL 12 290.000 190.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
2822 Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh – Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm huyện 1 km 320.000 220.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
2823 Huyện Điện Biên Đông Xã Keo Lôm Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2824 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi thành phố Điện Biên Phủ 300m 440.000 230.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2825 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) 440.000 230.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2826 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Các bản dọc trục đường huyện lộ 250.000 145.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2827 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Các lô từ N1 - Đến N26 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
2828 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Các lô từ N26-1 - Đến N28-2 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
2829 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Các lô từ N53 - Đến N70 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2830 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Các lô từ N34 - Đến N52 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
2831 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2832 Huyện Điện Biên Đông Xã Pu Nhi Đoạn từ hồ Nậm Ngám - đi các bản Sư Lư xã Na Son (Đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) 170.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2833 Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến ngã ba đi Na Ngua, Pá Khôm) 300.000 180.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
2834 Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên - Đến giáp xã Mường Luân 170.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2835 Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm - Đến Đến cầu bê tông bản Na Ngua - Đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) 120.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2836 Huyện Điện Biên Đông Xã Luân Giói Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2837 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi sông Mã 280.000 170.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2838 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi Mường Luân 280.000 170.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2839 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Đoạn từ trung tâm bản Kéo - đi bản Cang 280.000 170.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2840 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ) 150.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2841 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2842 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Đoạn từ cầu treo - vào UBND xã mới 150.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2843 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ ngã 3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m 150.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2844 Huyện Điện Biên Đông Xã Chiềng Sơ Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm - đi xã Phì Nhừ 100.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2845 Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son Trung tâm UBND xã (từ cầu Na Phát - Đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung Đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà) 430.000 240.000 140.000 - - Đất ở nông thôn
2846 Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son Các bản dọc trục đường liên xã 160.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2847 Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - Đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún – Quàng Thị Pâng) 200.000 130.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2848 Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son Đoạn từ nhà ông Hoàng Bá Hà - Đến ngầm Huổi Nhóng 180.000 110.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2849 Huyện Điện Biên Đông Xã Na Son Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2850 Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi bản Chóng 600m, lấy trọn thửa đất 350.000 270.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
2851 Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Phì Nhừ 300m, lấy trọn thửa đất 350.000 270.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
2852 Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung Trung tâm UBND xã bám theo trục đường đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất 350.000 270.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
2853 Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung Các bản dọc trục đường liên xã 130.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2854 Huyện Điện Biên Đông Xã Xa Dung Các bản còn lại xa trung tâm xã 70.000 65.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2855 Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng Đường bê tông từ trung tâm UBND xã - Đến hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) 300.000 150.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2856 Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) - Đến cầu Huổi Có 220.000 100.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
2857 Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng Các bản dọc trục đường liên xã 130.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2858 Huyện Điện Biên Đông Xã Phình Giàng Các bản còn lại xa trung tâm xã 70.000 65.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2859 Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa Trung tâm UBND xã mới - Đến ngã 3 đường đi Tìa Mùng 300.000 160.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
2860 Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa Đoạn từ trụ sở UBND xã mới - sang xã Tìa Dình 1 km 250.000 120.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2861 Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa Các bản dọc trục đường liên xã 130.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2862 Huyện Điện Biên Đông Xã Háng Lìa Các bản còn lại xa trung tâm xã 70.000 65.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2863 Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 - Đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình) 250.000 140.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2864 Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình - Đến khu tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở 160.000 90.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
2865 Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình Các bản dọc trục đường liên xã 130.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2866 Huyện Điện Biên Đông Xã Tìa Dình Các bản còn lại xa trung tâm xã 70.000 65.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2867 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường Nhà - Đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua 280.000 150.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2868 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Trung tâm UBND xã hướng đi Phình Giàng 700m 280.000 150.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2869 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Các bản dọc trục đường liên xã 130.000 80.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2870 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua - Đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) 140.000 90.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2871 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi Mường Nhà 200m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2872 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi UBND xã Pú Hồng 200m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2873 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã Pú Hồng hướng đi vào trường 200m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2874 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi UBND Pú Hồng 100m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2875 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi xã Phình Giàng 100m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2876 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả B, C hướng đi bản Chả B, C 100m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2877 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Mường Nhà 50m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2878 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 đi bản Chả A hướng đi Phình Giàng 50m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2879 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi UBND xã 100m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2880 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C hướng đi xã Phình Giàng 30m 160.000 100.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2881 Huyện Điện Biên Đông Xã Pú Hồng Các bản còn lại xa trung tâm xã 70.000 65.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2882 Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U Trung tâm UBND xã (bán kính 400 m so với trụ sở UBND xã, lấy trọn thửa đất) 330.000 190.000 130.000 - - Đất ở nông thôn
2883 Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U Các bản dọc trục đường liên xã 190.000 150.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
2884 Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U Các bản còn lại xa trung tâm xã 75.000 70.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
2885 Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U Đoạn dọc QL 12 100.000 90.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2886 Huyện Điện Biên Đông Xã Nong U Bản Tà Té A, B, C, D (Trường tiểu học Tà Té bán kính 150 m so với điểm trường) 100.000 90.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
2887 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Xa Dung 1km 304.000 200.000 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2888 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi xã Chiềng Sơ 1,5km 304.000 200.000 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2889 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Trung tâm UBND xã Phì Nhừ hướng đi ngã tư Phì Nhừ 100m (lấy trọn thửa đất) 304.000 200.000 128.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2890 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (từ Hạt kiểm lâm đến khu vực Cửa hàng thương nghiệp) 424.000 240.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2891 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (đầu cầu Suối Lư) - Đến hết Khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (hết thửa số 10 tờ bản đồ 194 đất nhà ông Phạm Quang Hưng) 680.000 360.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2892 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã theo quy hoạch 176.000 104.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2893 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Phình Giàng 400m 384.000 176.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2894 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi Mường Luân 500m 384.000 176.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2895 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ Hướng đi Suối Lư 600m 384.000 176.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2896 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực ngã tư Phì Nhừ hướng đi UBND xã 150m 384.000 176.000 104.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2897 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Các bản bám trục đường QL12 232.000 152.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2898 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) - Đến cầu Pá Vạc (giáp xã Mường Luân) 280.000 176.000 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2899 Huyện Điện Biên Đông Xã Phì Nhừ Các bản còn lại xa trung tâm xã 60.000 56.000 48.000 - - Đất TM-DV nông thôn
2900 Huyện Điện Biên Đông Xã Mường Luân Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng Văn Hợp – Quàng Thị Phương) - Đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) 424.000 280.000 184.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...