11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Điện Biên: Tiềm năng bùng nổ và cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Điện Biên, một vùng đất lịch sử và thiên nhiên hùng vĩ, đang dần khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản Việt Nam. Giá đất tại đây thể hiện tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt trong bối cảnh các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị đang được đẩy mạnh.

Phân tích giá đất tại Điện Biên

Theo Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, giá đất tại Điện Biên dao động từ 6.000 đồng/m² ở mức thấp nhất đến 40.000.000 đồng/m² ở mức cao nhất, với mức giá trung bình là 1.527.926 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Điện Biên Phủ có giá đất cao hơn đáng kể, đặc biệt là tại các tuyến đường chính và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Giá đất tại Điện Biên vẫn còn khá thấp so với các tỉnh trong khu vực miền núi phía Bắc như Lào Cai hay Sơn La. Tuy nhiên, tốc độ phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị tại đây đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Với mức giá đất này, nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư ngắn hạn tại các khu vực có hạ tầng giao thông mới hoặc đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô, nơi tiềm năng phát triển vẫn còn rất lớn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Điện Biên

Điện Biên nổi bật với vẻ đẹp hoang sơ, các địa danh lịch sử nổi tiếng và hệ thống hạ tầng đang dần được cải thiện. Thành phố Điện Biên Phủ, trung tâm kinh tế - chính trị của tỉnh, không chỉ là điểm đến lịch sử mà còn đang trở thành trung tâm đô thị hóa với sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng.

Các dự án như mở rộng sân bay Điện Biên Phủ và các tuyến giao thông chiến lược kết nối với Lào và Trung Quốc đang tạo cú hích lớn cho thị trường bất động sản. Điều này thúc đẩy giá trị đất đai tại các khu vực trung tâm và vùng lân cận, mang đến cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Ngành du lịch tại Điện Biên cũng đang có sự bùng nổ với các điểm đến nổi tiếng như cánh đồng Mường Thanh, đồi A1 và hồ Pá Khoang. Bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ du lịch đang trở thành những phân khúc đầy tiềm năng, đặc biệt là tại các khu vực ven đô và gần các điểm du lịch lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, tiềm năng du lịch và giá đất còn ở mức hợp lý, Điện Biên hứa hẹn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư. Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Điện Biên trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Điện Biên là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Điện Biên là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Điện Biên là: 1.532.786 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3825

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2201 Huyện Mường Chà Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn Các trục đường liên thôn, liên bản 60.000 53.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2202 Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham 81.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2203 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B 84.000 60.000 49.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2204 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn 70.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2205 Huyện Mường Chà Xã Hừa Ngài Các trục đường liên thôn, liên bản 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2206 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2207 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2208 Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí Trung tâm xã Huổi Mí 70.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2209 Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2 60.000 49.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2210 Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí Các trục đường liên thôn, liên bản 56.000 46.000 42.000 - - Đất SX-KD nông thôn
2211 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 58.000 54.000 50.000 - - Đất trồng lúa
2212 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 50.000 46.000 42.000 - - Đất trồng lúa
2213 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) 44.000 40.000 36.000 - - Đất trồng lúa
2214 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 44.000 42.000 40.000 - - Đất trồng lúa
2215 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 36.000 32.000 28.000 - - Đất trồng lúa
2216 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) 33.000 29.000 26.000 - - Đất trồng lúa
2217 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà Đất bằng trồng cây hàng năm khác 36.000 34.000 32.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2218 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng Đất bằng trồng cây hàng năm khác 27.000 25.000 23.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2219 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí Đất bằng trồng cây hàng năm khác 24.000 22.000 20.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2220 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 24.000 20.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2221 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 24.000 20.000 17.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2222 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 21.000 17.000 14.000 - - Đất trồng cây hàng năm
2223 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà 58.000 54.000 50.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2224 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng 52.000 48.000 46.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2225 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí 52.000 48.000 46.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
2226 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà 48.000 44.000 42.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2227 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng 42.000 38.000 34.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2228 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí 39.000 35.000 32.000 - - Đất trồng cây lâu năm
2229 Huyện Mường Chà H. Mường Chà 8.000 7.000 6.000 - - Đất rừng sản xuất
2230 Huyện Mường Chà H. Mường Chà 7.000 6.000 5.000 - - Đất rừng phòng hộ
2231 Huyện Mường Chà H. Mường Chà 7.000 6.000 5.000 - - Đất rừng đặc dụng
2232 Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà 28.800 27.200 25.600 - - Đất nông nghiệp khác
2233 Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng 21.600 20.000 18.400 - - Đất nông nghiệp khác
2234 Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí 19.200 17.600 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
2235 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) 2.300.000 920.000 690.000 - - Đất ở đô thị
2236 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) 2.500.000 1.000.000 750.000 - - Đất ở đô thị
2237 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) 3.000.000 2.400.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
2238 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) 3.500.000 1.400.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
2239 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) 4.000.000 1.600.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
2240 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) 4.500.000 1.960.000 1.350.000 - - Đất ở đô thị
2241 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) 4.600.000 2.380.000 1.380.000 - - Đất ở đô thị
2242 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) 5.000.000 2.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
2243 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) 4.550.000 1.820.000 1.365.000 - - Đất ở đô thị
2244 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) 3.200.000 1.280.000 960.000 - - Đất ở đô thị
2245 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) 2.900.000 1.160.000 870.000 - - Đất ở đô thị
2246 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân 2.700.000 1.080.000 810.000 - - Đất ở đô thị
2247 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2248 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) 6.300.000 2.650.000 1.890.000 - - Đất ở đô thị
2249 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) 5.900.000 2.350.000 1.770.000 - - Đất ở đô thị
2250 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn 5.000.000 1.920.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
2251 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m 4.000.000 1.520.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
2252 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón 3.500.000 1.400.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
2253 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) 1.000.000 400.000 300.000 - - Đất ở đô thị
2254 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) 780.000 312.000 234.000 - - Đất ở đô thị
2255 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón 450.000 180.000 135.000 - - Đất ở đô thị
2256 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa 4.600.000 1.840.000 1.380.000 - - Đất ở đô thị
2257 Huyện Mường Ảng Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) 4.600.000 1.840.000 1.380.000 - - Đất ở đô thị
2258 Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) 2.600.000 1.040.000 780.000 - - Đất ở đô thị
2259 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) 2.500.000 1.000.000 750.000 - - Đất ở đô thị
2260 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) 1.200.000 480.000 360.000 - - Đất ở đô thị
2261 Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) 5.000.000 2.000.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
2262 Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông 4.500.000 1.800.000 1.350.000 - - Đất ở đô thị
2263 Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) 3.500.000 1.400.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
2264 Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - đến QL 279 1.300.000 520.000 390.000 - - Đất ở đô thị
2265 Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279 1.500.000 600.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2266 Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 550.000 264.000 165.000 - - Đất ở đô thị
2267 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 850.000 408.000 255.000 - - Đất ở đô thị
2268 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 900.000 432.000 270.000 - - Đất ở đô thị
2269 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 950.000 456.000 285.000 - - Đất ở đô thị
2270 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 750.000 360.000 225.000 - - Đất ở đô thị
2271 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 750.000 360.000 225.000 - - Đất ở đô thị
2272 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 650.000 312.000 195.000 - - Đất ở đô thị
2273 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 600.000 288.000 180.000 - - Đất ở đô thị
2274 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn 350.000 168.000 105.000 - - Đất ở đô thị
2275 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng 260.000 125.000 78.000 - - Đất ở đô thị
2276 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2277 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2278 Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2279 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường bám trục đường 42 3.000.000 1.200.000 900.000 - - Đất ở đô thị
2280 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2281 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2282 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
2283 Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2284 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) 1.840.000 736.000 552.000 - - Đất TM-DV đô thị
2285 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) 2.000.000 800.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2286 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) 2.400.000 1.920.000 1.520.000 - - Đất TM-DV đô thị
2287 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) 2.800.000 1.120.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
2288 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) 3.200.000 1.280.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
2289 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) 3.600.000 1.568.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
2290 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) 3.680.000 1.904.000 1.104.000 - - Đất TM-DV đô thị
2291 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) 4.000.000 1.600.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
2292 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) 3.640.000 1.456.000 1.092.000 - - Đất TM-DV đô thị
2293 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) 2.560.000 1.024.000 768.000 - - Đất TM-DV đô thị
2294 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) 2.320.000 928.000 696.000 - - Đất TM-DV đô thị
2295 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân 2.160.000 864.000 648.000 - - Đất TM-DV đô thị
2296 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo 1.200.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
2297 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) 5.040.000 2.120.000 1.512.000 - - Đất TM-DV đô thị
2298 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) 4.720.000 1.880.000 1.416.000 - - Đất TM-DV đô thị
2299 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn 4.000.000 1.536.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
2300 Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m 3.200.000 1.216.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...