| 101 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
2.300.000
|
920.000
|
690.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
3.000.000
|
2.400.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
4.500.000
|
1.960.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) |
4.600.000
|
2.380.000
|
1.380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) |
5.000.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) |
4.550.000
|
1.820.000
|
1.365.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) |
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
2.900.000
|
1.160.000
|
870.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo |
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
6.300.000
|
2.650.000
|
1.890.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
5.900.000
|
2.350.000
|
1.770.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn |
5.000.000
|
1.920.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m |
4.000.000
|
1.520.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
780.000
|
312.000
|
234.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón |
450.000
|
180.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa |
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng |
Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) |
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng |
từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
5.000.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông |
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) |
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng |
Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - đến QL 279 |
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng |
Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279 |
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 |
550.000
|
264.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 |
850.000
|
408.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 |
900.000
|
432.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 |
950.000
|
456.000
|
285.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 |
750.000
|
360.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 |
750.000
|
360.000
|
225.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 |
650.000
|
312.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 |
600.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn |
350.000
|
168.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng |
260.000
|
125.000
|
78.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 |
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 144 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) |
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 145 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường bám trục đường 42 |
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 146 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch |
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 147 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 148 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 149 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 |
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 150 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
1.840.000
|
736.000
|
552.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 152 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
2.400.000
|
1.920.000
|
1.520.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 153 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 154 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 155 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
3.600.000
|
1.568.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 156 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) |
3.680.000
|
1.904.000
|
1.104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 157 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) |
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 158 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) |
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 159 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) |
2.560.000
|
1.024.000
|
768.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
2.320.000
|
928.000
|
696.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
2.160.000
|
864.000
|
648.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo |
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
5.040.000
|
2.120.000
|
1.512.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
4.720.000
|
1.880.000
|
1.416.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn |
4.000.000
|
1.536.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m |
3.200.000
|
1.216.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
800.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
624.000
|
250.000
|
187.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón |
360.000
|
144.000
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa |
3.680.000
|
1.472.000
|
1.104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng |
Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) |
3.680.000
|
1.472.000
|
1.104.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng |
từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
2.080.000
|
832.000
|
624.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
960.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông |
3.600.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) |
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng |
Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 279 |
1.040.000
|
416.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng |
Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279 |
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 |
440.000
|
211.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 |
680.000
|
326.000
|
204.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 |
720.000
|
346.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 |
760.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 |
600.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 186 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 |
600.000
|
288.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 187 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 |
520.000
|
250.000
|
156.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 188 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 |
480.000
|
230.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 189 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn |
280.000
|
134.000
|
84.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 190 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng |
208.000
|
100.000
|
62.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 191 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 |
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 192 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 193 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) |
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 194 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường bám trục đường 42 |
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 195 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch |
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 196 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
1.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 197 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) |
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 198 |
Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 199 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
1.610.000
|
644.000
|
483.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 200 |
Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |