| 8301 |
Huyện Ea Súp |
Ia Lốp |
Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã)
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8302 |
Huyện Ea Súp |
Ia Lốp |
Các thôn đội còn lại.
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8303 |
Huyện Ea Súp |
Ia RVê |
Gồm các thôn 1, 2, 3, 4.
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8304 |
Huyện Ea Súp |
Ia RVê |
Gồm các thôn 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14.
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8305 |
Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp |
Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hòa Bình, Buôn A1, Buôn A1, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8306 |
Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp |
Các khu vực còn lại.
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8307 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan |
Gồm các thôn 4, 5, 6, 7
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8308 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan |
Các khu vực còn lại
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8309 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê |
Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 18
|
21.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8310 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê |
Gồm các thôn 6, 10, 11, 17
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8311 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê |
Gồm các thôn 9, 19
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8312 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk |
Gồm các thôn 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8313 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk |
Gồm các thôn 14, 15, 19, 20
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8314 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk |
Các khu vực còn lại
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8315 |
Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi |
Gồm các thôn 1, 2, 3, buôn Ba Na
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8316 |
Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi |
Các khu vực còn lại.
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8317 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung |
Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 7, 8
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8318 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung |
Gồm các thôn 9, 10
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8319 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung |
Các khu vực còn lại
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8320 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt |
Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8321 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt |
Các khu vực còn lại
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8322 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang |
Gồm khu vực ven trục đường liên huyện Ea Súp - Ea H'Ieo
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8323 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang |
Thôn 1, 2, 3, 4A, 4B, 11, 12 và các khu vực còn lại.
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8324 |
Huyện Ea Súp |
la Lốp |
Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã)
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8325 |
Huyện Ea Súp |
la Lốp |
Các thôn đội còn lại
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8326 |
Huyện Ea Súp |
Ia RVê |
Gồm các thôn 1, 2, 3, 4
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8327 |
Huyện Ea Súp |
Ia RVê |
Gồm các thôn 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8328 |
Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp |
Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hòa Bình, Buôn A1, Buôn A1, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8329 |
Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp |
Các khu vực còn lại
|
18.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8330 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8331 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8332 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8333 |
Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8334 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8335 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8336 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư K'Bang |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8337 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ya Lốp |
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8338 |
Huyện Ea Súp |
Xã la RVê |
|
8.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8339 |
Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8340 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8341 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8342 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8343 |
Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8344 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8345 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt |
|
12.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8346 |
Huyện Ea Súp |
Xã Cư K'Bang |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8347 |
Huyện Ea Súp |
Xã Ya Lốp |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8348 |
Huyện Ea Súp |
Xã la RVê |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8349 |
Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 8350 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8351 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8352 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8353 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8354 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8355 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8356 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8357 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn Ja
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8358 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
|
700.000
|
490.000
|
350.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8359 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợi
|
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8360 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8361 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện
|
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8362 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Đầu thửa đất nhà ông Phạm Quốc Hùng (Mương thủy lợi ngã 5) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn)
|
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8363 |
Huyện Krông Bông |
A Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4
|
250.000
|
175.000
|
125.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8364 |
Huyện Krông Bông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8365 |
Huyện Krông Bông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
|
500.000
|
350.000
|
250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8366 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8367 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8368 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8369 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8370 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8371 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8372 |
Huyện Krông Bông |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8373 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8374 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8375 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8376 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8377 |
Huyện Krông Bông |
Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8378 |
Huyện Krông Bông |
Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8379 |
Huyện Krông Bông |
Lê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8380 |
Huyện Krông Bông |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8381 |
Huyện Krông Bông |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8382 |
Huyện Krông Bông |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Bạn
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8383 |
Huyện Krông Bông |
Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8384 |
Huyện Krông Bông |
Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8385 |
Huyện Krông Bông |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8386 |
Huyện Krông Bông |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8387 |
Huyện Krông Bông |
Má Hai - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8388 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8389 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8390 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8391 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8392 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8393 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8394 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8395 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện)
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8396 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8397 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8398 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
|
3.500.000
|
2.450.000
|
1.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8399 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
|
5.000.000
|
3.500.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8400 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyện
|
5.500.000
|
3.850.000
|
2.750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |