11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15701 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Thảo - Phường An Lạc Đường xương cá số 0 - Đường xương cá số 1 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
15702 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Thảo - Phường An Lạc Đường xương cá số 1 - Đường xương cá số 2 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
15703 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Thảo - Phường An Lạc Đường xương cá số 2 - Đường xương cá số 3 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
15704 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Thảo - Phường An Lạc Đường xương cá số 3 - Đường xương cá số 4 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
15705 Thị xã Buôn Hồ Đường xương cá số 0 - Phường An Lạc 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
15706 Thị xã Buôn Hồ Đường xương cá số 1 - Phường An Lạc 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở đô thị
15707 Thị xã Buôn Hồ Đường xương cá số 2 - Phường An Lạc 730.000 511.000 365.000 - - Đất ở đô thị
15708 Thị xã Buôn Hồ Đường xương cá số 3 - Phường An Lạc 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15709 Thị xã Buôn Hồ Đường xương cá số 4 - Phường An Lạc 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15710 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Tiên - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo + 50 m 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
15711 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Tiên - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo + 50 m - Trần Hưng Đạo + 150 m 730.000 511.000 365.000 - - Đất ở đô thị
15712 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Tiên - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo + 150 m - Hết đường (giáp đất Lê Minh Thuấn thửa đất 50, TBĐ số 02) 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15713 Thị xã Buôn Hồ Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Trần Hưng Đạo + 50 m 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
15714 Thị xã Buôn Hồ Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo + 50 m - Trần Hưng Đạo + 150 m 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở đô thị
15715 Thị xã Buôn Hồ Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo +150m - Hết đường (theo QH giao Thông) 680.000 476.000 340.000 - - Đất ở đô thị
15716 Thị xã Buôn Hồ Võ Văn Tần - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
15717 Thị xã Buôn Hồ Võ Văn Tần - Phường An Lạc Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) - Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3) 730.000 511.000 365.000 - - Đất ở đô thị
15718 Thị xã Buôn Hồ Võ Văn Tần - Phường An Lạc Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3) - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số 3) 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở đô thị
15719 Thị xã Buôn Hồ Võ Văn Tần - Phường An Lạc Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số 3) - Tô Hiệu 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15720 Thị xã Buôn Hồ Tô Hiệu - Phường An Lạc Võ Văn Tần - Tiếp giáp với đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15721 Thị xã Buôn Hồ Thi Sách - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15722 Thị xã Buôn Hồ Thi Sách - Phường An Lạc Phan Kiệm - Phạm Phú Thứ 430.000 301.000 215.000 - - Đất ở đô thị
15723 Thị xã Buôn Hồ Thi Sách - Phường An Lạc Phạm Phú Thứ - Hết ranh giới thửa đất ông Bé Văn Minh (thửa đất 86, TBĐ số 10) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
15724 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Cảnh - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15725 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Cảnh - Phường An Lạc Phan Kiệm - Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y BLom) 430.000 301.000 215.000 - - Đất ở đô thị
15726 Thị xã Buôn Hồ Lê Đại Hành - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15727 Thị xã Buôn Hồ Lê Đại Hành - Phường An Lạc Phan Kiệm - Phạm Phú Thứ 430.000 301.000 215.000 - - Đất ở đô thị
15728 Thị xã Buôn Hồ Lê Đại Hành - Phường An Lạc Phạm Phú Thứ - Hết đường (hết ranh giới đất nhà bà A Mí Sa) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15729 Thị xã Buôn Hồ Y Ngông Niê Kdăm - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
15730 Thị xã Buôn Hồ Y Ngông Niê Kdăm - Phường An Lạc Phan Kiệm - Phạm Phú Thứ 430.000 301.000 215.000 - - Đất ở đô thị
15731 Thị xã Buôn Hồ Y Ngông Niê Kdăm - Phường An Lạc Phạm Phú Thứ - Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
15732 Thị xã Buôn Hồ Bùi Hữu Nghĩa - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm 430.000 301.000 215.000 - - Đất ở đô thị
15733 Thị xã Buôn Hồ Bùi Hữu Nghĩa - Phường An Lạc Phan Kiệm - Y Ngông Niê kdăm 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15734 Thị xã Buôn Hồ Giáp Hải - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
15735 Thị xã Buôn Hồ Giáp Hải - Phường An Lạc Phan Kiệm - Trần Khánh Dư 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15736 Thị xã Buôn Hồ Huỳnh Văn Bánh - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15737 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hiền - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15738 Thị xã Buôn Hồ Trần Khánh Dư - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15739 Thị xã Buôn Hồ Đinh Núp - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Hết đường 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15740 Thị xã Buôn Hồ Trần Cảnh - Phường An Lạc Nơ Trang Lơng - Hết đường 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15741 Thị xã Buôn Hồ AMǐ Đoan - Phường An Lạc Y Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang Lơng 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15742 Thị xã Buôn Hồ Phan Kiệm - Phường An Lạc Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kdăm 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở đô thị
15743 Thị xã Buôn Hồ Phan Kiệm - Phường An Lạc Y Ngông Niê Kdăm - Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15744 Thị xã Buôn Hồ Y Đôn - Phường An Lạc Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kdăm 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở đô thị
15745 Thị xã Buôn Hồ Y Đôn - Phường An Lạc Y Ngông Niê Kdăm - Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Dươm) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15746 Thị xã Buôn Hồ Phạm Phú Thứ - Phường An Lạc Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kdăm 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở đô thị
15747 Thị xã Buôn Hồ Phạm Phú Thứ - Phường An Lạc Y Ngông Niê Kdăm - Hết đường (giáp suối Krông Búk) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15748 Thị xã Buôn Hồ Đường N1 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N6 - Đường N8 3.850.000 2.695.000 1.925.000 - - Đất ở đô thị
15749 Thị xã Buôn Hồ Đường N2 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N8 - Đường N6 3.850.000 2.695.000 1.925.000 - - Đất ở đô thị
15750 Thị xã Buôn Hồ Đường N2 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N6 - Trần Quốc Thảo 3.850.000 2.695.000 1.925.000 - - Đất ở đô thị
15751 Thị xã Buôn Hồ Đường N3 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N6 - Đường N7 3.250.000 2.275.000 1.625.000 - - Đất ở đô thị
15752 Thị xã Buôn Hồ Đường N4 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N7 - Đường N8 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
15753 Thị xã Buôn Hồ Đường N5 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N7 - Đường N8 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
15754 Thị xã Buôn Hồ Đường N6 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N2 - Đường N4 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
15755 Thị xã Buôn Hồ Đường N6 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N4 - Đường N5 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
15756 Thị xã Buôn Hồ Đường N6 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Trần Hưng Đạo - N2 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
15757 Thị xã Buôn Hồ Đường N7 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N3 - Đường N5 2.900.000 2.030.000 1.450.000 - - Đất ở đô thị
15758 Thị xã Buôn Hồ Đường N8 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường Trần Hưng Đạo - Đường N4 4.350.000 3.045.000 2.175.000 - - Đất ở đô thị
15759 Thị xã Buôn Hồ Đường N8 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N4 - Đường N5 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
15760 Thị xã Buôn Hồ Đường N10 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N8 - Đường N7 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
15761 Thị xã Buôn Hồ Đường N12 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N1 - Đường N2 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
15762 Thị xã Buôn Hồ Đường N12 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N2 - Đường N10 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
15763 Thị xã Buôn Hồ Đường N13 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N7 - Đường N8 2.900.000 2.030.000 1.450.000 - - Đất ở đô thị
15764 Thị xã Buôn Hồ Đường N14 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N7 - Đường N8 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
15765 Thị xã Buôn Hồ Đường N15 - Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lạc Đường N5 - Đường N8 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
15766 Thị xã Buôn Hồ Đường N9 - Phường An Lạc Đường N2 - Hết Chi cục thuế 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
15767 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường An Lạc 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
15768 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình An Dương Vương - Nguyễn Hữu Thọ 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
15769 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Trãi 10.000.000 7.000.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
15770 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Hoàng Diệu 16.000.000 11.200.000 8.000.000 - - Đất ở đô thị
15771 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Hoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão 20.000.000 14.000.000 10.000.000 - - Đất ở đô thị
15772 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Phạm Ngũ Lão - Hết ranh giới Nhà văn hóa TX Buôn Hồ 20.000.000 14.000.000 10.000.000 - - Đất ở đô thị
15773 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Hết ranh giới Nhà văn hóa TX Buôn Hồ - Lê Quý Đôn 16.000.000 11.200.000 8.000.000 - - Đất ở đô thị
15774 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Lê Quý Đôn - Nguyễn Thị Minh Khai 9.000.000 6.300.000 4.500.000 - - Đất ở đô thị
15775 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Nguyên Hãn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
15776 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
15777 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Âu Cơ 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở đô thị
15778 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
15779 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất nhà bà Lê Thị Xuân Mai (thửa đất 98, TBĐ số 13) 730.000 511.000 365.000 - - Đất ở đô thị
15780 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Thọ - Phường An Bình Hùng Vương - Hết ranh giới đất nhà ông Phan Hữu Thiện (thửa đất 28, TBĐ số 53) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
15781 Thị xã Buôn Hồ Đường song song với Nguyễn Tất Thành - Phường An Bình Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Hữu Thọ 730.000 511.000 365.000 - - Đất ở đô thị
15782 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
15783 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
15784 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Bà Triệu 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
15785 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Bà Triệu - Thánh thất Buôn Hồ 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
15786 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Thánh thất Buôn Hồ - Âu Cơ 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
15787 Thị xã Buôn Hồ Chu Văn An - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
15788 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 5.000.000 3.500.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
15789 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở đô thị
15790 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở đô thị
15791 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) - Hết đường 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
15792 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 14.000.000 9.800.000 7.000.000 - - Đất ở đô thị
15793 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành 11.000.000 7.700.000 5.500.000 - - Đất ở đô thị
15794 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
15795 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến - Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất ở đô thị
15796 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Minh Chuyên (thửa đất 112, TBĐ số 09) 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
15797 Thị xã Buôn Hồ Phạm Ngũ Lão - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 12.000.000 8.400.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
15798 Thị xã Buôn Hồ Phạm Ngọc Thạch - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 7.000.000 4.900.000 3.500.000 - - Đất ở đô thị
15799 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 5.000.000 3.500.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
15800 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9 TBĐ số 38) 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...