Bảng giá đất tại Huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất tại Huyện Krông Bông, Đắk Lắk theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn nhờ sự phát triển hạ tầng và tiềm năng phát triển của khu vực.

Tổng quan về Huyện Krông Bông, Đắk Lắk

Huyện Krông Bông nằm ở phía Đông Nam tỉnh Đắk Lắk, cách Thành phố Buôn Ma Thuột khoảng 50 km. Với diện tích rộng lớn và đặc điểm tự nhiên đa dạng, Krông Bông được biết đến là nơi có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là các nông sản như cà phê, hồ tiêu, cao su, và các sản phẩm nông nghiệp khác.

Địa hình vùng đất này chủ yếu là đồi núi và thung lũng, tạo ra những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Khả năng giao thương của huyện cũng rất thuận lợi nhờ vào các tuyến giao thông huyết mạch nối kết Krông Bông với các huyện khác trong tỉnh và Thành phố Buôn Ma Thuột.

Cùng với đó là sự phát triển của các công trình cơ sở hạ tầng như điện, nước, giao thông nội bộ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư và phát triển bất động sản.

Ngoài ra, huyện Krông Bông cũng đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị và phát triển các khu công nghiệp, tạo ra nhiều cơ hội cho các dự án bất động sản.

Đặc biệt, khu vực này có những yếu tố tự nhiên và xã hội lý tưởng để phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, phục vụ nhu cầu du lịch và nghỉ ngơi của du khách từ khắp nơi.

Phân tích giá đất tại Huyện Krông Bông

Dựa trên Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, bảng giá đất tại Huyện Krông Bông đã được quy định cụ thể theo từng khu vực và loại hình đất.

Quyết định này đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, phản ánh sự điều chỉnh phù hợp với nhu cầu phát triển của khu vực.

Cụ thể, giá đất tại khu vực trung tâm huyện Krông Bông dao động từ 600.000 đồng/m2 đến 900.000 đồng/m2 đối với đất thổ cư.

Tại các khu vực ngoại ô, giá đất thấp hơn, chỉ khoảng 200.000 đồng/m2 đến 400.000 đồng/m2 đối với đất nông nghiệp. Tuy nhiên, các khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính, các khu công nghiệp hoặc các khu du lịch tiềm năng có thể có giá cao hơn.

Với những mức giá này, khu vực Krông Bông hiện vẫn đang ở mức giá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư. Đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án hạ tầng lớn, khu công nghiệp, hoặc khu vực có khả năng phát triển du lịch sẽ mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong tương lai.

Nếu so với các huyện khác trong tỉnh Đắk Lắk, giá đất tại Huyện Krông Bông hiện đang ở mức thấp hơn, nhưng với xu hướng phát triển hạ tầng mạnh mẽ và việc hình thành các khu công nghiệp, khu du lịch nghỉ dưỡng, dự báo giá trị đất tại khu vực này sẽ tăng mạnh trong thời gian tới. Vì vậy, đầu tư vào bất động sản tại đây, đặc biệt là đất nền ở các khu vực trung tâm và gần các tuyến giao thông lớn, có thể là một quyết định sáng suốt.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Krông Bông

Huyện Krông Bông hiện sở hữu nhiều điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản. Một trong những yếu tố quan trọng chính là hạ tầng giao thông. Các tuyến đường kết nối huyện Krông Bông với các khu vực khác trong tỉnh đang được đầu tư nâng cấp, mở rộng, giúp việc đi lại trở nên dễ dàng hơn, thúc đẩy các hoạt động kinh tế, thương mại, và giao lưu giữa các vùng miền.

Đồng thời, các tuyến giao thông kết nối với Thành phố Buôn Ma Thuột và các tỉnh Tây Nguyên khác giúp cho giao thương hàng hóa, thúc đẩy nhu cầu đất đai tại khu vực này.

Ngoài ra, với tiềm năng về du lịch sinh thái, đặc biệt là các địa điểm như thác Dray Sap, thác Dray Nur, hồ Ea Kao và các khu rừng nguyên sinh, Huyện Krông Bông có thể trở thành một điểm đến du lịch hấp dẫn trong tương lai.

Nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và các khu du lịch sẽ ngày càng tăng, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư nhắm đến mảng bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu đất gần các địa điểm du lịch này đang được săn đón và có khả năng tăng giá mạnh mẽ trong thời gian tới.

Không thể không kể đến các yếu tố như sự phát triển các khu công nghiệp và tiềm năng khai thác nông sản. Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất nông sản sạch, chế biến thực phẩm, và các ngành nghề phụ trợ cũng sẽ tạo ra nhu cầu lớn về bất động sản công nghiệp và khu dân cư.

Tóm lại, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk đang trở thành một điểm sáng trong bản đồ bất động sản của khu vực Tây Nguyên. Mặc dù giá đất hiện tại vẫn còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, các khu công nghiệp, và du lịch sinh thái, giá trị đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Krông Bông là: 10.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Krông Bông là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Krông Bông là: 457.398 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
105

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Kty Cánh đồng 16, đồng 31, đồng 42 28.000 - - - - Đất trồng lúa
1002 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Kty Cánh đồng Cầu Ri, đồng 18 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1003 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Kty Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1004 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Pui Cánh đồng buôn Phung, buôn Blăk, buôn Khanh, thôn Điện Tân, thôn Ea Lang 28.000 - - - - Đất trồng lúa
1005 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Pui Cánh đồng thôn Dhung Knung, buôn Khóa 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1006 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Pui Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1007 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Dang Kang Cánh đồng 18, đồng 31 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1008 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Dang Kang Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1009 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Dang Kang Cánh đồng thôn 3, buôn Dang Kang, buôn Cư Num B 20.000 - - - - Đất trồng lúa
1010 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Ea Trul Cánh đồng Hố Chuối, buôn Krông, Thôn 3, cánh đồng Buôn Plum 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1011 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Ea Trul Thôn 2, buôn KTIuốt, buôn Băng Kung, buôn Plum 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1012 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Ea Trul Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
1013 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Lễ Cánh đồng thôn 3, thôn 9, thôn 10, Hố Kè (Thôn 4), Bàu Sen (Thôn 11) 28.000 - - - - Đất trồng lúa
1014 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Lễ Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1015 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Lễ Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1016 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Phong Cánh đồng thôn 5, thôn 6, buôn Ngô A, buôn Ngô B, Cư Phaing 28.000 - - - - Đất trồng lúa
1017 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Phong Các khu vực còn lại 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1018 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Sơn Đồng Lớn, đồng Đất Cày, đồng 14, đồng Bầu Ba, đồng Bầu Môn 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1019 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Sơn Đồng Lò Gạch, đồng Khẩu, đồng 13 ha, đồng Dân Tộc, đồng Suối Cát, đồng Sẹt 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1020 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Sơn Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
1021 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Tân Cánh đồng Bình An (Trừ cánh đồng Bàu Lỡ) 28.000 - - - - Đất trồng lúa
1022 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Tân Cánh đồng xây dựng, cánh đồng Đồng tâm, cánh đồng Quyết Tâm 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1023 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Tân Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1024 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Thành Khu A, khu B, Lách, Bàu Con Ngỗng 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1025 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Thành Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1026 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Khuê Ngọc Điền Đồng Lếp Ương, đồng Gò Lư, đồng Bầu Sen, đồng Hòa Lễ, đồng Bầu Châu, đồng Hội An, đồng Trung Tâm, Thôn 6 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1027 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Khuê Ngọc Điền Đồng Kỳ Vinh 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1028 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Khuê Ngọc Điền Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
1029 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Mao Cánh đồng buôn Kiều, buôn Hàng Năm, buôn M’ghi 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1030 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Mao Cánh đồng buôn Tul, buôn Tar 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1031 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Mao Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
1032 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Reh Đồng vườn cam, đồng đội giống, đồng thôn 3, đồng cao sản 25.000 - - - - Đất trồng lúa
1033 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Reh Đồng mẫu 7, đồng mẫu 9, đồng buôn Cuah A, đồng buôn Cuah B, đồng đại trà 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1034 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Reh Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
1035 Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1036 Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1037 Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar Các khu vực còn lại 25.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1038 Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm Thôn 1, thôn 2, buôn Tang Rang B 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1039 Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm Buôn Cư Drăm, buôn Chàm A, buôn Chàm B 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1040 Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1041 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Đồng Nà Bình Hải đến đồng Rọ Heo (Thôn 2), đồi 16 (Thôn 1) 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1042 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Hết đồng Nà Rọ Heo đến đồng Nà Bàu Cấm (Thôn 3), đồng Cư Đrik (Thôn 6, Thôn 4) 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1043 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1044 Huyện Krông Bông Xã Cư Pui Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl) 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1045 Huyện Krông Bông Xã Cư Pui Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1046 Huyện Krông Bông Xã Cư Pui Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1047 Huyện Krông Bông Xã Dang Kang Buôn Cư Păm 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1048 Huyện Krông Bông Xã Dang Kang Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1049 Huyện Krông Bông Xã Ea Trul Thôn 1, thôn 2, thôn 3 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1050 Huyện Krông Bông Xã Ea Trul Buôn Krông, buôn Plum, buôn Băng Kung, buôn Cư Mil 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1051 Huyện Krông Bông Xã Ea Trul Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1052 Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ Thôn 1, thôn 6, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1053 Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ Thôn 2, thôn 3, thôn 5 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1054 Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1055 Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Tliêr, đồng Sân Bay (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1) 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1056 Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong Thôn 2 (Tổ Vân Kiều) và Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1057 Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1058 Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1059 Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn Thôn 1, thôn Tân Sơn 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1060 Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân Thôn 4, thôn 5, thôn 6 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1061 Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân Thôn 1, thôn 3, đồng xây dựng (thôn 1), đồng trung tâm (thôn 3) 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1062 Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1063 Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành Thôn 1, thôn 2, thôn 3 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1064 Huyện Krông Bông Xã Hòa Thành Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1065 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền Khu vực cánh đồng (thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 12) 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1066 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1067 Huyện Krông Bông Xã Yang Mao Thôn 2, thôn 3, buôn M’nang Dơng 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1068 Huyện Krông Bông Xã Yang Mao Buôn Tar, buôn M’ghi 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1069 Huyện Krông Bông Xã Yang Mao Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1070 Huyện Krông Bông Xã Yang Reh Thôn 1, thôn 3 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1071 Huyện Krông Bông Xã Yang Reh Buôn Cuah A, buôn Cuah B, thôn 4 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1072 Huyện Krông Bông Xã Yang Reh Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1073 Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1074 Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1075 Huyện Krông Bông Thị trấn Krông Kmar Các khu vực còn lại 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1076 Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm Thôn 1, thôn 2 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1077 Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm Thôn Ea Luêh, thôn Ea Hăn, thôn Yang Hăn 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1078 Huyện Krông Bông Xã Cư Drăm Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1079 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Đồng Cư Đrik (Thôn 6), đồi Cư Păm (Thôn 4), đồi Cư Đrang (Thôn 8) 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1080 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Đồng 16 (Thôn 1), đồi lò gạch (Thôn 2) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1081 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1082 Huyện Krông Bông Xã Cư Pui Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1083 Huyện Krông Bông Xã Cư Pui Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1084 Huyện Krông Bông Xã Cư Pui Các khu vực còn lại 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1085 Huyện Krông Bông Xã Dang Kang Đồi Dang Kang Thượng, Hạ (Buôn Dang Kang, buôn Cư ÊnunA) 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1086 Huyện Krông Bông Xã Dang Kang Thôn 1, thôn 2, thôn 3, buôn Cư Ênun A, buôn Cư Ênun B, buôn Cư Păm, buôn Dang Kang 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1087 Huyện Krông Bông Xã Dang Kang Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1088 Huyện Krông Bông Xã Ea Trul Thôn 1, thôn 2, thôn 3 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1089 Huyện Krông Bông Xã Ea Trul Buôn Cư Mil, buôn Krông, buôn Plum 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1090 Huyện Krông Bông Xã Ea Trul Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1091 Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ Tổ hợp Nguyên Hà (Thôn 10) 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1092 Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ Thôn 3, thôn 4, thôn 9, thôn 11, buôn Ngô 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1093 Huyện Krông Bông Xã Hòa Lễ Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1094 Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong Thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, đồng buôn Ngô A, đồng Suối Đôi (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1), đồng Sân Bay (Thôn 1) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1095 Huyện Krông Bông Xã Hòa Phong Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1096 Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 10, thôn Thanh Phú 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1097 Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn Thôn 3, thôn 8, thôn Hòa Xuân 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1098 Huyện Krông Bông Xã Hòa Sơn Các khu vực còn lại 26.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1099 Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân Thôn 4, thôn 6 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1100 Huyện Krông Bông Xã Hòa Tân Thôn 1, thôn 3, thôn 5 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm