Bảng giá đất Tại Xã Cư Kty Huyện Krông Bông Đắk Lắk

Bảng Giá Đất Đắk Lắk - Huyện Krông Bông - Xã Cư Kty

Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, bảng giá đất cho loại đất trồng cây hàng năm tại Xã Cư Kty đã được công bố. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá đất trong đoạn từ Đồng Nà Bình Hải đến Đồng Rọ Heo (Thôn 2) và Đồi 16 (Thôn 1).

Vị trí 1 – 26.000 VNĐ/m²

Mức giá 26.000 VNĐ/m² áp dụng cho loại đất trồng cây hàng năm trong khu vực từ Đồng Nà Bình Hải đến Đồng Rọ Heo (Thôn 2) và Đồi 16 (Thôn 1). Đây là mức giá đồng nhất cho toàn bộ khu vực, phản ánh giá trị của đất trồng cây hàng năm tại Xã Cư Kty. Mức giá này hỗ trợ người dân và các nhà đầu tư trong việc đánh giá giá trị đất nông nghiệp và lập kế hoạch canh tác hiệu quả.

Bảng giá đất này cung cấp thông tin cần thiết để các cá nhân và tổ chức có kế hoạch sử dụng đất nông nghiệp một cách hợp lý, đồng thời đưa ra các quyết định đầu tư chính xác.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
28

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Đồng Nà Bình Hải đến đồng Rọ Heo (Thôn 2), đồi 16 (Thôn 1) 26.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
2 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Hết đồng Nà Rọ Heo đến đồng Nà Bàu Cấm (Thôn 3), đồng Cư Đrik (Thôn 6, Thôn 4) 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Đồng Cư Đrik (Thôn 6), đồi Cư Păm (Thôn 4), đồi Cư Đrang (Thôn 8) 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Đồng 16 (Thôn 1), đồi lò gạch (Thôn 2) 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8 Huyện Krông Bông Xã Cư Kty 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện