Bảng giá đất Tại Xã Khuê Ngọc Điền Huyện Krông Bông Đắk Lắk

Bảng Giá Đất Đắk Lắk - Huyện Krông Bông - Xã Khuê Ngọc Điền

Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, bảng giá đất cho loại đất trồng cây hàng năm tại Xã Khuê Ngọc Điền đã được công bố. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá đất trong khu vực từ Khu vực cánh đồng (Thôn 6, Thôn 7, Thôn 8, Thôn 9, Thôn 10, Thôn 12).

Vị trí 1 – 24.000 VNĐ/m²

Mức giá 24.000 VNĐ/m² áp dụng cho loại đất trồng cây hàng năm tại khu vực từ cánh đồng thuộc các thôn 6, 7, 8, 9, 10, và 12. Đây là mức giá đồng nhất cho toàn bộ khu vực, phản ánh giá trị đất trồng cây hàng năm ở Xã Khuê Ngọc Điền.

Bảng giá đất này cung cấp thông tin cần thiết cho việc quản lý và sử dụng đất trồng cây hàng năm, hỗ trợ các quyết định liên quan đến canh tác và đầu tư tại khu vực.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
7

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền Khu vực cánh đồng (thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 12) 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
2 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền Thôn 6 30.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
6 Huyện Krông Bông Xã Khuê Ngọc Điền 20.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện