10:00 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, Bến Tre được quy định theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre, với sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021. Mức giá đất hiện nay dao động từ 18.000 VND/m² đến 6.000.000 VND/m², với giá trung bình là 1.652.967 VND/m². Huyện Ba Tri đang sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ, với các dự án hạ tầng lớn và xu hướng phát triển bất động sản đáng chú ý.

Tổng quan khu vực

Huyện Ba Tri nằm ở phía Bắc tỉnh Bến Tre, giáp với các huyện Thạnh Phú, Giồng Trôm và thành phố Bến Tre.

Đây là một trong những khu vực có lợi thế về vị trí địa lý, khi nằm gần các tuyến đường chính như Quốc lộ 60, thuận tiện cho việc kết nối với các khu vực khác trong tỉnh cũng như các tỉnh lân cận. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án khu dân cư, Ba Tri đang thu hút nhiều sự chú ý từ các nhà đầu tư.

Kinh tế của Huyện Ba Tri chủ yếu dựa vào nông nghiệp, thủy sản và các ngành nghề phụ trợ. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, địa phương này đã chú trọng vào việc phát triển hạ tầng và các khu công nghiệp, tạo điều kiện cho việc thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, các yếu tố khác như việc nâng cấp các tuyến đường giao thông, hệ thống điện, nước và các tiện ích công cộng đang làm tăng giá trị đất tại khu vực này.

Phân tích giá đất

Giá đất tại Huyện Ba Tri có sự phân hóa rõ rệt, dao động từ mức thấp nhất là 18.000 VND/m² ở các khu vực vùng ven cho đến mức cao nhất là 6.000.000 VND/m² ở những khu đất gần trung tâm và các tuyến đường lớn. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Ba Tri là 1.652.967 VND/m², phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của nhiều đối tượng đầu tư.

Tại các khu vực gần trung tâm, giá đất có xu hướng tăng mạnh nhờ vào sự phát triển của các dự án hạ tầng, đặc biệt là các dự án khu đô thị, khu công nghiệp và các công trình công cộng. Những khu đất này có tiềm năng sinh lời cao trong ngắn hạn, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư muốn tìm kiếm lợi nhuận từ việc bán lại đất sau một thời gian ngắn.

Đối với những nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội dài hạn, các khu đất ở các vùng ven, có giá thấp hơn sẽ là lựa chọn hợp lý. Khi hạ tầng giao thông và các tiện ích công cộng được hoàn thiện, giá trị đất ở những khu vực này sẽ gia tăng đáng kể. Do đó, việc đầu tư vào các khu vực này có thể mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bến Tre, giá đất tại Huyện Ba Tri có mức chênh lệch không quá lớn. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án đầu tư công, Ba Tri đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản của tỉnh.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Huyện Ba Tri là vị trí chiến lược và sự kết nối tốt với các khu vực khác trong tỉnh Bến Tre và các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông đang được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án cầu, đường và mở rộng các tuyến giao thông chính. Điều này không chỉ giúp thuận tiện trong việc di chuyển mà còn gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Thêm vào đó, Huyện Ba Tri có nền tảng kinh tế nông nghiệp vững mạnh, với nhiều sản phẩm nông sản và thủy sản nổi tiếng, tạo cơ hội cho các dự án phát triển khu công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản. Sự phát triển này đang tạo ra nhu cầu lớn về đất đai để phục vụ cho các khu công nghiệp, kho bãi và khu dân cư.

Các dự án bất động sản lớn đang được triển khai, điển hình là các khu đô thị và khu dân cư mới. Đây là yếu tố thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Ba Tri gia tăng mạnh mẽ trong những năm tới. Huyện cũng đang chú trọng đến việc phát triển du lịch sinh thái, với các tuyến du lịch nổi bật, tạo điều kiện cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và các dự án kinh tế, Huyện Ba Tri đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong lĩnh vực khu dân cư, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Huyện Ba Tri, Bến Tre đang sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nhờ vào vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang triển khai. Với giá đất hiện tại dao động từ 18.000 VND/m² đến 6.000.000 VND/m², khu vực này đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Bằng cách tận dụng các cơ hội từ các dự án phát triển đô thị và khu công nghiệp, các nhà đầu tư có thể thu được lợi nhuận cao trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Ba Tri là: 6.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Ba Tri là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Ba Tri là: 1.674.401 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
849

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
602 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
603 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
604 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
605 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
606 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
607 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
608 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
609 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
610 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
611 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
612 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
613 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
614 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
615 Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
616 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
617 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
618 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
619 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
620 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
621 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
622 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
623 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8 1.584.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
624 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
625 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
626 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
627 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
628 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
629 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
630 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
631 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
632 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
633 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
634 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
635 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
636 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
637 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
638 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
639 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
640 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
641 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
642 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
643 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
644 Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
645 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
646 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
647 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
648 Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
649 Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
650 Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ HL 14 - Kênh 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
651 Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
652 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
653 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
654 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
655 Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
656 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
657 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
658 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
659 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
660 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
661 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
662 Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
663 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
664 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
665 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
666 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
667 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
668 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
669 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
670 Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
671 Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
672 Huyện Ba Tri ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
673 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
674 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
675 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
676 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
677 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
678 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
679 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
680 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
681 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
682 Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
683 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
684 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
685 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
686 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
687 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
688 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
689 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
690 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri các vị trí còn lại 156.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
691 Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri 166.000 93.000 64.000 44.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
692 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất trồng cây hàng năm
693 Huyện Ba Tri Khu phố của Thị trấn Ba Tri 356.000 194.000 142.000 109.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
694 Huyện Ba Tri Phần còn lại của thị trấn Ba Tri 238.000 130.000 95.000 73.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
695 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất trồng cây lâu năm
696 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 132.000 93.000 79.000 66.000 53.000 Đất nông nghiệp khác
697 Huyện Ba Tri Thị trấn Ba Tri 166.000 93.000 63.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
698 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã 93.000 66.000 53.000 40.000 34.000 Đất nuôi trồng thủy sản
699 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng sản xuất
700 Huyện Ba Tri Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất 18.000 16.000 13.000 12.000 10.000 Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...