10:00 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, Bến Tre được quy định theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre, với sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021. Mức giá đất hiện nay dao động từ 18.000 VND/m² đến 6.000.000 VND/m², với giá trung bình là 1.652.967 VND/m². Huyện Ba Tri đang sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ, với các dự án hạ tầng lớn và xu hướng phát triển bất động sản đáng chú ý.

Tổng quan khu vực

Huyện Ba Tri nằm ở phía Bắc tỉnh Bến Tre, giáp với các huyện Thạnh Phú, Giồng Trôm và thành phố Bến Tre.

Đây là một trong những khu vực có lợi thế về vị trí địa lý, khi nằm gần các tuyến đường chính như Quốc lộ 60, thuận tiện cho việc kết nối với các khu vực khác trong tỉnh cũng như các tỉnh lân cận. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án khu dân cư, Ba Tri đang thu hút nhiều sự chú ý từ các nhà đầu tư.

Kinh tế của Huyện Ba Tri chủ yếu dựa vào nông nghiệp, thủy sản và các ngành nghề phụ trợ. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, địa phương này đã chú trọng vào việc phát triển hạ tầng và các khu công nghiệp, tạo điều kiện cho việc thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, các yếu tố khác như việc nâng cấp các tuyến đường giao thông, hệ thống điện, nước và các tiện ích công cộng đang làm tăng giá trị đất tại khu vực này.

Phân tích giá đất

Giá đất tại Huyện Ba Tri có sự phân hóa rõ rệt, dao động từ mức thấp nhất là 18.000 VND/m² ở các khu vực vùng ven cho đến mức cao nhất là 6.000.000 VND/m² ở những khu đất gần trung tâm và các tuyến đường lớn. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Ba Tri là 1.652.967 VND/m², phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của nhiều đối tượng đầu tư.

Tại các khu vực gần trung tâm, giá đất có xu hướng tăng mạnh nhờ vào sự phát triển của các dự án hạ tầng, đặc biệt là các dự án khu đô thị, khu công nghiệp và các công trình công cộng. Những khu đất này có tiềm năng sinh lời cao trong ngắn hạn, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư muốn tìm kiếm lợi nhuận từ việc bán lại đất sau một thời gian ngắn.

Đối với những nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội dài hạn, các khu đất ở các vùng ven, có giá thấp hơn sẽ là lựa chọn hợp lý. Khi hạ tầng giao thông và các tiện ích công cộng được hoàn thiện, giá trị đất ở những khu vực này sẽ gia tăng đáng kể. Do đó, việc đầu tư vào các khu vực này có thể mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bến Tre, giá đất tại Huyện Ba Tri có mức chênh lệch không quá lớn. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án đầu tư công, Ba Tri đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản của tỉnh.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Huyện Ba Tri là vị trí chiến lược và sự kết nối tốt với các khu vực khác trong tỉnh Bến Tre và các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông đang được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án cầu, đường và mở rộng các tuyến giao thông chính. Điều này không chỉ giúp thuận tiện trong việc di chuyển mà còn gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Thêm vào đó, Huyện Ba Tri có nền tảng kinh tế nông nghiệp vững mạnh, với nhiều sản phẩm nông sản và thủy sản nổi tiếng, tạo cơ hội cho các dự án phát triển khu công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản. Sự phát triển này đang tạo ra nhu cầu lớn về đất đai để phục vụ cho các khu công nghiệp, kho bãi và khu dân cư.

Các dự án bất động sản lớn đang được triển khai, điển hình là các khu đô thị và khu dân cư mới. Đây là yếu tố thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Ba Tri gia tăng mạnh mẽ trong những năm tới. Huyện cũng đang chú trọng đến việc phát triển du lịch sinh thái, với các tuyến du lịch nổi bật, tạo điều kiện cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và các dự án kinh tế, Huyện Ba Tri đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong lĩnh vực khu dân cư, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Huyện Ba Tri, Bến Tre đang sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nhờ vào vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang triển khai. Với giá đất hiện tại dao động từ 18.000 VND/m² đến 6.000.000 VND/m², khu vực này đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Bằng cách tận dụng các cơ hội từ các dự án phát triển đô thị và khu công nghiệp, các nhà đầu tư có thể thu được lợi nhuận cao trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Ba Tri là: 6.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Ba Tri là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Ba Tri là: 1.674.401 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
849

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Ba Tri ĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 88 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 5 tờ 28) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
302 Huyện Ba Tri ĐH14 Ngã tư Tư Trù (Thửa 108 tờ 36) - Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 144 tờ 19) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
303 Huyện Ba Tri ĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 154 tờ 19) - Cầu Môn Nước (Thửa 1 tờ 13) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
304 Huyện Ba Tri ĐH14 Cuối đường Nguyễn Thị Định (Thửa 143 tờ 19) - Cầu Môn Nước (Thửa 8 tờ 13) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
305 Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 115 tờ 7) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 34 tờ 11) 1.008.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
306 Huyện Ba Tri Cầu Xây - (Địa phận thị trấn) Cầu Xây (Thửa 139 tờ 11) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 328 tờ 7) 1.008.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
307 Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 17 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 57 tờ 44) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
308 Huyện Ba Tri Đường Trần Văn An (đường Trại Giam) ĐH14 (Thửa 25 tờ 36) - Quang Trung (Thửa 40 tờ 44) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
309 Huyện Ba Tri Đường Tán Kế Nguyễn Thị Định (Thửa 152 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 186 tờ 17) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
310 Huyện Ba Tri Đường Tán Kế Nguyễn Thị Định (Thửa 153 tờ 17) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 185 tờ 17) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
311 Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản Quang Trung (Thửa 15 tờ 49) - Kênh 2 Niên (Thửa 28 tờ 45) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
312 Huyện Ba Tri Đường Phan Thanh Giản Quang Trung (Thửa 30 tờ 7) - Kênh 2 Niên ( Thửa 170 tờ 8) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
313 Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự (Thửa 177 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 105 tờ 6) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
314 Huyện Ba Tri Đường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự (Thửa 232 tờ 41) - Hết ranh Thị Trấn (Thửa 270 tờ 6) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
315 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo (Thửa 22 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 8 tờ 39) 936.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
316 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo (Thửa 23 tờ 32) - Chu Văn An (Thửa 7 tờ 39) 936.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
317 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám (Thửa 37 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 3 tờ 30) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
318 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám (Thửa 95 tờ 32) - Huỳnh Văn Anh (Thửa 47 tờ 30) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
319 Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị Đường 19/5 (Thửa 162 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 5 tờ 14) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
320 Huyện Ba Tri Đường Phan Văn Trị Đường 19/5 (Thửa 163 tờ 17) - Kênh Đồng Bé (Thửa 10 tờ 14) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
321 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định Đường 19/5 (Thửa 194 tờ 17) - ĐH14 (Thửa 4 tờ 28) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
322 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định Đường 19/5 (Thửa 1 tờ 26) - ĐH14 (Thửa 155 tờ 19) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
323 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định (Thửa 2 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 19 tờ 28) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
324 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Định (Thửa 7 tờ 28) - ĐH14 (Thửa 20 tờ 28) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
325 Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn Nguyễn Thị Định (Thửa 12 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 61 tờ 36) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
326 Huyện Ba Tri Đường Phan Tôn Nguyễn Thị Định (Thửa 13 tờ 27) - ĐH14 (Thửa 46 tờ 36) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
327 Huyện Ba Tri Đường Bùi Thị Xuân Trần Văn An (Thửa 98 tờ 8) - Kênh đứng (Thửa 136 tờ 8) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
328 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 19 tờ 45) - Nhà 2 Niên (Thửa 17 tờ 45) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
329 Huyện Ba Tri Đường Hoàng Lam Trần Văn An (Thửa 64 tờ 44) - Nhà 2 Niên (Thửa 49 tờ 45) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
330 Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 184 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 238 tờ 7) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
331 Huyện Ba Tri Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú (Thửa 195 tờ 6) - Võ Trường Toản (Thửa 255 tờ 7) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
332 Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 906 tờ 2) - Thửa 39 tờ 2 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
333 Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh Đường Đông Tây (Thửa 1024 tờ 2) - Thửa 239 tờ 2 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
334 Huyện Ba Tri Khu dân cư Việt Sinh Các tuyến đường còn lại 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
335 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 51 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 116 tờ 18) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
336 Huyện Ba Tri Đường Nguyễn Văn Bảnh Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 18) - Giáp An Bình Tây (Thửa 153 tờ 18) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
337 Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 4 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 94 tờ 32) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
338 Huyện Ba Tri Đường Phan Liêm Chu Văn An (Thửa 12 tờ 39) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 55 tờ 32) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
339 Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 1 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 30 tờ 31) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
340 Huyện Ba Tri Đường Gò Dinh Phan Ngọc Tòng (Thửa 2 tờ 38) - Hoàng Hoa Thám (Thửa 92 tờ 31) 432.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
341 Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 88 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 55 tờ 32) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
342 Huyện Ba Tri Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh (Thửa 59 tờ 31) - Phan Liêm (Thửa 3 tờ 39) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
343 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 26 tờ 37) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 273 tờ 3) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
344 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Trần Văn An (Thửa 297 tờ 3) - Cầu Kênh Sặc (Thửa 289 tờ 3) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
345 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Đường Trần Văn An Cầu Kênh Sặc (Thửa 227 tờ 3) - Văn phòng ấp An Hội (Thửa 127 tờ 3) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
346 Huyện Ba Tri Đường nội bộ công viên Thị Trấn Trần Hưng Đạo (Thửa 276 tờ 42) - Thủ Khoa Huân (Thửa 120 tờ 42) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
347 Huyện Ba Tri Nhánh rẻ Võ Trường Toản Võ Trường Toản (Thửa 4 tờ 10) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 248 tờ 6) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
348 Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 208 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 191 tờ 34) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
349 Huyện Ba Tri Đường nội bộ Trung Tâm giải trí huyện Võ Trường Toản (Thửa 192 tờ 34) - Đường vào Cụm công nghiệp (Thửa 201 tờ 34) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
350 Huyện Ba Tri Đường nội bộ Chợ Ba Tri Thửa 48 tờ 26 - Thửa 100 tờ 26 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
351 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri Các vị trí còn lại 259.000 - - - - Đất ở đô thị
352 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27) 4.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
353 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27) 4.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
354 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
355 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
356 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
357 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
358 Huyện Ba Tri Xã An Đức Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
359 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
360 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
361 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
362 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
363 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
364 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
365 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
366 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
367 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
368 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
369 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
370 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
371 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
372 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
373 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
374 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
375 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
376 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
377 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
378 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
379 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
380 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
381 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
382 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
383 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
384 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
385 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
386 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
387 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
388 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 388 tờ 8 - Thửa 428 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
389 Huyện Ba Tri Hẻm trong chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 389 tờ 8 - Thửa 399 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
390 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 400 tờ 8 - Thửa 415 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
391 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 417 tờ 8 - Thửa 427 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
392 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Bình Thửa 429 tờ 8 - Thửa 439 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
393 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 821 tờ 13 - Thửa 824 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
394 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Hòa - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 826 tờ 13 - Thửa 830 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
395 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1230 tờ 8 - Thửa 1235 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
396 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 1236 tờ 8 - Thửa 1243 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
397 Huyện Ba Tri Chợ ấp An Phú (ấp 3) - Các dãy phố Chợ An Bình Tây Thửa 929 tờ 8 - Thửa 1115 tờ 8 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
398 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 373 tờ 5 - Thửa 383 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
399 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 384 tờ 5 - Thửa 399 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
400 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 400 tờ 5 - Thửa 406 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...