11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5401 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh Mặt đường 17m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5402 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh Mặt đường 16m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5403 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh Mặt đường 15m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5404 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh Mặt đường 14m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5405 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm Mặt đường 18m 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5406 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm Mặt đường 17m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5407 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm Mặt đường 16m 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5408 Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm Mặt đường 14,5m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5409 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5410 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5411 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5412 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5413 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5414 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5415 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5416 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5417 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5418 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5419 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5420 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5421 Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5422 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5423 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5424 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5425 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5426 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5427 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5428 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5429 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5430 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5431 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5432 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5433 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5434 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 1.200.000 1.000.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
5435 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 1.080.000 900.000 770.000 - - Đất ở nông thôn
5436 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 970.000 810.000 690.000 - - Đất ở nông thôn
5437 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 870.000 730.000 620.000 - - Đất ở nông thôn
5438 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 1.080.000 920.000 780.000 - - Đất ở nông thôn
5439 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 970.000 830.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
5440 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 870.000 750.000 630.000 - - Đất ở nông thôn
5441 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 780.000 680.000 570.000 - - Đất ở nông thôn
5442 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 970.000 800.000 660.000 - - Đất ở nông thôn
5443 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 870.000 720.000 590.000 - - Đất ở nông thôn
5444 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 780.000 650.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
5445 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 700.000 590.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
5446 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 720.000 600.000 510.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5447 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 648.000 540.000 462.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5448 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 582.000 486.000 414.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5449 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 522.000 438.000 372.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5450 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 648.000 552.000 468.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5451 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 582.000 498.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5452 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 522.000 450.000 378.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5453 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 468.000 408.000 342.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5454 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 582.000 480.000 396.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5455 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 522.000 432.000 354.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5456 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 468.000 390.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5457 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 420.000 354.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5458 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 480.000 400.000 340.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5459 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 432.000 360.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5460 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 388.000 324.000 276.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5461 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 348.000 292.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5462 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 432.000 368.000 312.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5463 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 388.000 332.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5464 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 348.000 300.000 252.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5465 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 312.000 272.000 228.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5466 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 388.000 320.000 264.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5467 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 348.000 288.000 236.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5468 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 312.000 260.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5469 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 280.000 236.000 192.000 - - Đất SX-KD nông thôn
5470 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
5471 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
5472 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
5473 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5474 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5475 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5476 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5477 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5478 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5479 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5480 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5481 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5482 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ giáp ranh xã Phi Mô - đến Hạt kiểm lâm huyện 16.600.000 10.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
5483 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ 17.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5484 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ - đến đường vào cổng chợ Vôi 18.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5485 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi - đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295) 19.500.000 - - - - Đất ở đô thị
5486 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 - đến phố Trần Cảo 16.600.000 10.000.000 6.000.000 - - Đất ở đô thị
5487 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ phố Trần Cảo - đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II 17.500.000 10.500.000 6.300.000 - - Đất ở đô thị
5488 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II - đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội 13.800.000 8.300.000 5.000.000 - - Đất ở đô thị
5489 Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội - đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
5490 Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi Đoạn tiếp giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
5491 Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư thôn Toàn Mỹ 11.100.000 6.700.000 4.000.000 - - Đất ở đô thị
5492 Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 13.000.000 7.800.000 4.700.000 - - Đất ở đô thị
5493 Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) - đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
5494 Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi - đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
5495 Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm - đến Cầu Ổ Chương 13.000.000 7.800.000 4.700.000 - - Đất ở đô thị
5496 Huyện Lạng Giang Đường nội thị thị trấn Vôi Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cầu Trắng 7.400.000 4.400.000 2.600.000 - - Đất ở đô thị
5497 Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi Phố Nguyễn Xuân Lan 14.800.000 8.900.000 5.300.000 - - Đất ở đô thị
5498 Huyện Lạng Giang Phố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi Phố Phạm Văn Liêu 11.100.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
5499 Huyện Lạng Giang Phố Trần Cảo - Thị trấn Vôi Đoạn từ ngã tư thôn Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 13.000.000 7.800.000 4.700.000 - - Đất ở đô thị
5500 Huyện Lạng Giang Phố Trần Cung - Thị trấn Vôi Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 9.200.000 5.500.000 3.300.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...