11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
4302 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm 4.500.000 2.700.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4303 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục Nam Đoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung 6.000.000 3.600.000 2.400.000 - - Đất ở đô thị
4304 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục Nam Đoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
4305 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam 2.500.000 1.500.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4306 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật 1.200.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4307 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa 1.500.000 900.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4308 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn 1.300.000 800.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4309 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn) 1.300.000 800.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4310 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4311 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi 2.500.000 1.500.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4312 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đường trong ngõ, xóm còn lại 1.000.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
4313 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng 1.000.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
4314 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ 4.000.000 2.400.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
4315 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn 5.000.000 3.000.000 2.000.000 - - Đất ở đô thị
4316 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y8 15.000.000 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
4317 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu 17.000.000 9.500.000 - - - Đất ở đô thị
4318 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - - Đất ở đô thị
4319 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ 8.000.000 4.800.000 3.200.000 - - Đất ở đô thị
4320 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường 6.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
4321 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện Đoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô 8.000.000 6.500.000 3.500.000 - - Đất ở đô thị
4322 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - - Đất ở đô thị
4323 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê 7.000.000 4.200.000 2.800.000 - - Đất ở đô thị
4324 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha 6.000.000 3.600.000 2.400.000 - - Đất ở đô thị
4325 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4326 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4327 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4328 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Đông Hưng Đoạn đường qua xã Đông Hưng 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4329 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4330 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4331 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4332 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4333 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4334 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4335 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4336 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4337 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4338 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4339 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4340 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô) 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4341 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
4342 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4343 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng Đoạn đường qua xã Khám Lạng 7.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
4344 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4345 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4346 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4347 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4348 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4349 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý 6.000.000 4.000.000 2.400.000 - - Đất ở đô thị
4350 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4351 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4352 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 37 2.000.000 1.200.000 800.000 - - Đất ở đô thị
4353 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12) 2.000.000 1.200.000 800.000 - - Đất ở đô thị
4354 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4355 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4356 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V5 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4357 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4358 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4359 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4360 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4361 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4362 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4363 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị 5.800.000 3.500.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
4364 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 6.500.000 3.900.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
4365 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 5.800.000 3.500.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
4366 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
4367 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4368 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
4369 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
4370 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4371 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn) 1.400.000 800.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4372 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn 1.400.000 800.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4373 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn 1.000.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
4374 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 2 1.300.000 600.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4375 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 1 1.500.000 800.000 600.000 - - Đất ở đô thị
4376 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4377 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me 1.500.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4378 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4379 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy 1.800.000 1.100.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4380 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4381 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
4382 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương - đến giếng nguộn 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
4383 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ giáp Giếng Nguộn - đến giáp thị trấn Lục Nam 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4384 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến đường rẽ vào trường trung học 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
4385 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học - đến cống chằm 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
4386 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học 2.500.000 1.500.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
4387 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng: Xã Khám Lạng: 7.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
4388 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn Xã Yên Sơn 5.000.000 2.500.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
4389 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lan Mẫu Xã Lan Mẫu 5.000.000 2.500.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
4390 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tam Dị Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường 295 4.500.000 2.700.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
4391 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tam Dị Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết Cầu Cao 4.000.000 2.400.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
4392 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam - đến đường rẽ vào Bãi Đìa thôn An Lễ 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
4393 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyen) 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
4394 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Tam Dị Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) 4.500.000 2.700.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
4395 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến trường cấp 3 Phương Sơn 3.500.000 2.100.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4396 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
4397 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
4398 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
4399 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu 3.000.000 2.000.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
4400 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh Đoạn từ ngã ba Ao Vè - đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần 1.100.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị