11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
1402 Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông Hòa 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
1403 Huyện Yên Thế Xã Đồng Tâm Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1404 Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông Việt 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1405 Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông Tuyển 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1406 Huyện Yên Thế Xã Hồng Kỳ Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268 1.120.000 680.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
1407 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1408 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1409 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng Tiến 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1410 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn) 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
1411 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1412 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1413 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1414 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1415 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu Phê 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1416 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1417 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1418 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1419 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành Hải 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1420 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1421 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1422 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1423 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh 560.000 320.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1424 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m) 840.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1425 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
1426 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương 2.200.000 1.320.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
1427 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố Hạ 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1428 Huyện Yên Thế Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp) 720.000 440.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1429 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
1430 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 1.400.000 840.000 520.000 - - Đất SX-KD đô thị
1431 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
1432 Huyện Yên Thế Xã Phồn Xương Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m) 1.080.000 640.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
1433 Huyện Yên Thế Đường liên xã đoạn qua thôn Phan Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1434 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng Nhân 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1435 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1436 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa) 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
1437 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông Viên 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1438 Huyện Yên Thế Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1439 Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1440 Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) 3.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1441 Huyện Yên Thế Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị) 2.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1442 Huyện Yên Thế Xã Tam Tiến Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1443 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đường 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
1444 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Từ trụ sở UBND mới - đến cây Lim 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1445 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản ven 800.000 480.000 280.000 - - Đất SX-KD đô thị
1446 Huyện Yên Thế Xã Xuân Lương Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác Ngà 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
1447 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông Bang 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
1448 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 1.200.000 720.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
1449 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại Quân 880.000 520.000 320.000 - - Đất SX-KD đô thị
1450 Huyện Yên Thế Đường cầu ông Bang Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268 1.000.000 600.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
1451 Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng Kỳ 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
1452 Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m 400.000 240.000 160.000 - - Đất SX-KD đô thị
1453 Huyện Yên Thế Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía 600.000 360.000 200.000 - - Đất SX-KD đô thị
1454 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 1.000.000 800.000 640.000 - - Đất ở nông thôn
1455 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 900.000 720.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
1456 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 810.000 650.000 520.000 - - Đất ở nông thôn
1457 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 900.000 720.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
1458 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 810.000 650.000 520.000 - - Đất ở nông thôn
1459 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 730.000 590.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
1460 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 810.000 650.000 520.000 - - Đất ở nông thôn
1461 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 730.000 590.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
1462 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 660.000 530.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
1463 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 600.000 480.000 384.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1464 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 540.000 432.000 348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1465 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 486.000 390.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1466 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 540.000 432.000 348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1467 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 486.000 390.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1468 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 438.000 354.000 282.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1469 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 486.000 390.000 312.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1470 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 438.000 354.000 282.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1471 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 396.000 318.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
1472 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 400.000 320.000 256.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1473 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 360.000 288.000 232.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1474 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 324.000 260.000 208.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1475 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 360.000 288.000 232.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1476 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 324.000 260.000 208.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1477 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 292.000 236.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1478 Huyện Yên Thế Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 324.000 260.000 208.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1479 Huyện Yên Thế Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 292.000 236.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1480 Huyện Yên Thế Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 264.000 212.000 168.000 - - Đất SX-KD nông thôn
1481 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
1482 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
1483 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
1484 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1485 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1486 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1487 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1488 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1489 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1490 Huyện Yên Thế Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1491 Huyện Yên Thế Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1492 Huyện Yên Thế Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1493 Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ 5.600.000 3.400.000 - - - Đất ở đô thị
1494 Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa 4.000.000 2.400.000 - - - Đất ở đô thị
1495 Huyện Yên Dũng Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám 3.200.000 1.900.000 - - - Đất ở đô thị
1496 Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Neo Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa 14.400.000 8.600.000 - - - Đất ở đô thị
1497 Huyện Yên Dũng Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Neo Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm 12.000.000 7.200.000 - - - Đất ở đô thị
1498 Huyện Yên Dũng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Neo Đường Hoàng Hoa Thám 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị
1499 Huyện Yên Dũng Đường Lê Đức Trung - Thị trấn Neo Đường Lê Đức Trung 14.400.000 8.600.000 - - - Đất ở đô thị
1500 Huyện Yên Dũng Đường Nguyễn Viết Chất - Thị trấn Neo Đường Nguyễn Viết Chất 11.200.000 6.700.000 - - - Đất ở đô thị