| 1401 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Tâm |
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1402 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Tâm |
Đoạn từ Cây Xăng - đến hết đất nhà ông Hòa
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1403 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Tâm |
Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa - đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1404 |
Huyện Yên Thế |
Xã Hồng Kỳ |
Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh - đến hết đất nhà ông Việt
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1405 |
Huyện Yên Thế |
Xã Hồng Kỳ |
Đoạn từ hết đất nhà ông Việt - đến hết đất nhà ông Tuyển
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1406 |
Huyện Yên Thế |
Xã Hồng Kỳ |
Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển - đến giáp đường 268
|
1.120.000
|
680.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1407 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu |
Từ cây xăng Canh Nậu - đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1408 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Canh Nậu |
Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu)
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1409 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến |
Từ suối dùng - đến trường mầm non Đồng Tiến
|
720.000
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1410 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến |
Từ trường mầm non - đến Thiện Kỵ (Lạng Sơn)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1411 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Tiến |
Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m)
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1412 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m)
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1413 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tiến Thắng |
Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m)
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1414 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m)
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1415 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng |
Từ giáp xã Nhã Nam - đến ngã ba Châu Phê
|
720.000
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1416 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã An Thượng |
Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng
|
720.000
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1417 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1418 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp |
Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m)
|
880.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1419 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp |
Quốc lộ 17 đoạn cổng xây - đến hết nhà ông bà Thành Hải
|
880.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1420 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp |
Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1421 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tân Hiệp |
Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1422 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn |
Đoạn từ ngã ba Đông Sơn giáp TL 292 đi trường Lâm Sinh (khoảng cách 500m)
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1423 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đông Sơn |
Đoạn từ cổng ông Thành đi trường Lâm Sinh
|
560.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1424 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Đồng Hưu |
Đoạn từ ngã ba đường TL242 đi về trại mới (khoảng cách 500 m)
|
840.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1425 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp |
Đoạn từ QL 17 - đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1426 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Tam Hiệp |
Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) - đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương
|
2.200.000
|
1.320.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1427 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) - Xã Bố Hạ |
Từ Ba Gốc - đến cổng trường Tiểu học xã Bố Hạ
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1428 |
Huyện Yên Thế |
Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m) |
Đoạn tiếp giáp TT Cầu Gồ - đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp)
|
720.000
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1429 |
Huyện Yên Thế |
Xã Phồn Xương |
Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1430 |
Huyện Yên Thế |
Xã Phồn Xương |
Đoạn từ TL 292 - đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1431 |
Huyện Yên Thế |
Xã Phồn Xương |
Đất xã phồn Xương, Đoạn xóm chẽ từ đường TL 292 đi QL QL17
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1432 |
Huyện Yên Thế |
Xã Phồn Xương |
Đất xã Phồn Xương, Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa thôn Chẽ, xã Phồn Xương (khoảng cách 300 m)
|
1.080.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1433 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã đoạn qua thôn Phan |
Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1434 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân |
Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp - đến hồ Đồng Nhân
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1435 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã qua thôn Đồng Nhân |
Đoạn từ hồ Đồng Nhân - đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1436 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân |
Đường liên thôn đoạn từ phố Cả Trọng TT Cầu Gồ - đến hết nhà ông Cổ (Hòa)
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1437 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân |
Đoạn từ hết nhà ông Cổ (Hòa) - đến hết đất nhà ông Viên
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1438 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã qua thôn Hồi và thôn Đồng Nhân |
Đoạn từ hết nhà ông Viên - đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1439 |
Huyện Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương |
Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ)
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1440 |
Huyện Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương |
Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17)
|
3.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1441 |
Huyện Yên Thế |
Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương |
Mặt cắt 1-1 (trục chính đô thị)
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1442 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tam Tiến |
Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1443 |
Huyện Yên Thế |
Xã Xuân Lương |
Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương - đến UBND mới bên phải đường
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1444 |
Huyện Yên Thế |
Xã Xuân Lương |
Từ trụ sở UBND mới - đến cây Lim
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1445 |
Huyện Yên Thế |
Xã Xuân Lương |
Từ cây Lim - đến đường rẽ vào bản ven
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1446 |
Huyện Yên Thế |
Xã Xuân Lương |
Từ đường rẽ vào bản ven - đến Thác Ngà
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1447 |
Huyện Yên Thế |
Đường cầu ông Bang |
Đoạn từ ba gốc - đến hết cầu ông Bang
|
1.600.000
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1448 |
Huyện Yên Thế |
Đường cầu ông Bang |
Đoạn từ giáp cầu ông Bang - đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1449 |
Huyện Yên Thế |
Đường cầu ông Bang |
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 - đến hết đất hội trường thôn Trại Quân
|
880.000
|
520.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1450 |
Huyện Yên Thế |
Đường cầu ông Bang |
Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân - đến giáp đường TL 268
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1451 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu |
Đoạn từ đường TL268 - đến hết đất xã Đồng Kỳ
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1452 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu |
Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ - đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1453 |
Huyện Yên Thế |
Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu |
Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 1454 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 |
|
1.000.000
|
800.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1455 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 |
|
900.000
|
720.000
|
580.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1456 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 |
|
810.000
|
650.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1457 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 |
|
900.000
|
720.000
|
580.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1458 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 |
|
810.000
|
650.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1459 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 |
|
730.000
|
590.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1460 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 |
|
810.000
|
650.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1461 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 |
|
730.000
|
590.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1462 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 |
|
660.000
|
530.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1463 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 |
|
600.000
|
480.000
|
384.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1464 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 |
|
540.000
|
432.000
|
348.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1465 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 |
|
486.000
|
390.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1466 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 |
|
540.000
|
432.000
|
348.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1467 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 |
|
486.000
|
390.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1468 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 |
|
438.000
|
354.000
|
282.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1469 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 |
|
486.000
|
390.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1470 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 |
|
438.000
|
354.000
|
282.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1471 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 |
|
396.000
|
318.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1472 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 1 |
|
400.000
|
320.000
|
256.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1473 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 1 |
|
360.000
|
288.000
|
232.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1474 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 1 |
|
324.000
|
260.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1475 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 2 |
|
360.000
|
288.000
|
232.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1476 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 2 |
|
324.000
|
260.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1477 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 2 |
|
292.000
|
236.000
|
188.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1478 |
Huyện Yên Thế |
Xã Bố Hạ; Xã Tân Sỏi; Xã Phồn Xương; Xã Tam Hiệp; Xã Đồng Tâm; Xã Đồng Lạc - Khu vực 3 |
|
324.000
|
260.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1479 |
Huyện Yên Thế |
Xã Đồng Kỳ; Xã Hương Vĩ; Xã Hồng Kỳ; Xã Tam Tiến; Xã Xuân Lương; Xã An Thượng - Khu vực 3 |
|
292.000
|
236.000
|
188.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1480 |
Huyện Yên Thế |
Xã Tân Hiệp; Xã Đông Sơnl; Xã Đồng Hưu; Xã Đồng Tiến; Xã Tiến Thắng; Xã Canh Nậu; Xã Đồng Vương - Khu vực 3 |
|
264.000
|
212.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1481 |
Huyện Yên Thế |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 1482 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 1483 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 1484 |
Huyện Yên Thế |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1485 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1486 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1487 |
Huyện Yên Thế |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1488 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1489 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1490 |
Huyện Yên Thế |
Các thị trấn thuộc huyện Yên Thế |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1491 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Trung du thuộc huyện Yên Thế |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1492 |
Huyện Yên Thế |
Các xã Miền núi thuộc huyện Yên Thế |
|
33.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1493 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo |
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến hết đất Kiểm Lâm cũ
|
5.600.000
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1494 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo |
Đoạn từ Kiểm Lâm cũ - đến hết đất nhà ông Cừa
|
4.000.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1495 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Trần Nhân Tông - Thị trấn Neo |
Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa - đến đầu cầu Bến Đám
|
3.200.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1496 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Neo |
Đoạn từ Bưu điện huyện - đến điểm giao đến đường Pháp Loa
|
14.400.000
|
8.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1497 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Neo |
Đoạn từ điểm giao - đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm
|
12.000.000
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1498 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Neo |
Đường Hoàng Hoa Thám
|
11.200.000
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1499 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Lê Đức Trung - Thị trấn Neo |
Đường Lê Đức Trung
|
14.400.000
|
8.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1500 |
Huyện Yên Dũng |
Đường Nguyễn Viết Chất - Thị trấn Neo |
Đường Nguyễn Viết Chất
|
11.200.000
|
6.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |