| 301 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 302 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 303 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên)
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 304 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 305 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường trong Ngõ xóm còn lại
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 306 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 307 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 308 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung)
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 309 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 310 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 311 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 312 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 313 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật
|
480.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 314 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 315 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn
|
520.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 316 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn)
|
520.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 317 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 318 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 319 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đường trong ngõ, xóm còn lại
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 320 |
Huyện Lục Nam |
Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam |
Đoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 321 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 322 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 323 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y8
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 324 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu
|
6.800.000
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 325 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn |
Đoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 326 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện |
Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 327 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường
|
2.400.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 328 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện |
Đoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô
|
3.200.000
|
2.600.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 329 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 330 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 331 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 332 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha |
Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 333 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha |
Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 334 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha |
Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 335 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 31 - Xã Đông Hưng |
Đoạn đường qua xã Đông Hưng
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 336 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 337 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 338 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 339 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 340 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 341 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm |
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 342 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 343 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện |
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 344 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 345 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện |
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 346 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài |
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 347 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài |
Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)
|
1.600.000
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 348 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
880.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 349 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng
|
1.600.000
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 350 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng |
Đoạn đường qua xã Khám Lạng
|
2.800.000
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 351 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng |
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu)
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 352 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng |
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu)
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 353 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: |
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt)
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 354 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: |
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt)
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 355 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý |
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 356 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý |
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
|
2.400.000
|
1.600.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 357 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý |
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông
|
1.600.000
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 358 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý |
Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 359 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý |
Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 37
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 360 |
Huyện Lục Nam |
Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội |
Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12)
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 361 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 362 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 363 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V5
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 364 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận
|
1.600.000
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 365 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 366 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 367 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn |
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 368 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài |
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 369 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2
|
1.040.000
|
640.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 370 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị
|
2.320.000
|
1.400.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 371 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
|
2.600.000
|
1.560.000
|
920.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 372 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã
|
2.320.000
|
1.400.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 373 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
|
1.400.000
|
840.000
|
520.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 374 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 375 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 376 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn |
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 377 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn |
Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 378 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn |
Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)
|
560.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 379 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn |
Đoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn
|
560.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 380 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn |
Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn
|
400.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 381 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: |
Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 2
|
520.000
|
240.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 382 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: |
Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 1
|
600.000
|
320.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 383 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: |
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 384 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: |
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me
|
600.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 385 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: |
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 386 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương |
Đoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy
|
720.000
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 387 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương |
Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 388 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương |
Đoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 389 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn |
Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương - đến giếng nguộn
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 390 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn |
Đoạn từ giáp Giếng Nguộn - đến giáp thị trấn Lục Nam
|
800.000
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 391 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến đường rẽ vào trường trung học
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 392 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học - đến cống chằm
|
3.200.000
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 393 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng |
Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 394 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng: |
Xã Khám Lạng:
|
2.800.000
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 395 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn |
Xã Yên Sơn
|
2.000.000
|
1.000.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 396 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Lan Mẫu |
Xã Lan Mẫu
|
2.000.000
|
1.000.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 397 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường 295
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 398 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Tam Dị |
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết Cầu Cao
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 399 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam - đến đường rẽ vào Bãi Đìa thôn An Lễ
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 400 |
Huyện Lục Nam |
Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn |
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyen)
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |