Luật Đất đai 2024

Thông tư 39/2025/TT-BXD sửa đổi định mức tại Thông tư 44/2021/TT-BGTVT về Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu 39/2025/TT-BXD
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Ngày ban hành 25/11/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải
Loại văn bản Thông tư
Người ký Lê Anh Tuấn
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2025/TT-BXD

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2025

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC BAN HÀNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 44/2021/TT-BGTVT NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14);

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ);

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I “Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ” ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II “Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc” ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

1. Dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Trường hợp chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì cập nhật định mức kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp đã đóng thầu hoặc ký kết hợp đồng thì thực hiện theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các quy định của Hợp đồng.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc;
- UBND, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT; Cục ĐBVN (3b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Anh Tuấn

 

KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ

Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Phụ lục I. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Nội dung sửa đổi, bổ sung

BDD.202200

Hót sụt nhỏ bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.20400

Cắt cỏ bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.206110

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.206120

Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)

Sửa đổi định mức

BDD.206210

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDD.206220

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu 0,1m

Sửa đổi định mức

BDD.206230

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

Sửa đổi định mức

BDD.20710

Vét rãnh kín bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDD.20720

Vét rãnh kín bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.21500

Xử lý cao su, sình lún

Sửa đổi định mức

BDD.21640

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Sửa đổi định mức

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Sửa đổi định mức

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Sửa đổi định mức

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

Sửa đổi định mức

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Bổ sung định mức

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Sửa đổi định mức

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

Sửa đổi định mức

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép (gối dàn, gối treo)

Bổ sung định mức

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

Sửa đổi định mức

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Sửa đổi định mức

 

Phụ lục II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Nội dung sửa đổi, bổ sung

BDCT.20100

Vệ sinh mặt đường

Sửa đổi định mức

BDCT.20600

Sửa chữa khe co dãn mặt đường

Sửa đổi định mức

BDCT.20700

Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ

Sửa đổi định mức

BDCT.21200

Cắt cỏ

Sửa đổi định mức

BDCT.21300

Đắp phụ nền, lề đường

Sửa đổi định mức

BDCT.21400

Hót sụt đất

Sửa đổi định mức

BDCT.21500

Bạt lề đường bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDCT.21600

Đắp bù đất trên dải phản áp

Sửa đổi định mức

BDCT.22110

Vét rãnh hở bằng máy

Sửa đổi định mức

BDCT.22120

Vét rãnh hở bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDCT.22130

Vét rãnh kín bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDCT.22140

Vét rãnh kín bằng máy

Sửa đổi định mức

BDCT.22400

Sửa chữa rãnh xây

Sửa đổi định mức

BDCCT.23200

Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

Sửa đổi định mức

BDCCT.24200

Vệ sinh cống chui dân sinh

Sửa đổi định mức

BDCT.25020

Thay thế bổ sung cột biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25030

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25040

Vệ sinh màng phản quang biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25050

Thay thế màng phản quang biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25060

Vệ sinh đinh phản quang

Sửa đổi định mức

BDCT.25070

Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

Sửa đổi định mức

BDCT.25120

Sơn dặm vạch kẻ đường

Sửa đổi định mức

BDCT.25140

Thay thế tấm chống chói

Sửa đổi định mức

BDCT.25150

Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng

Sửa đổi định mức

BDCT.25160

Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung

Sửa đổi định mức

BDCT.25170

Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

Sửa đổi định mức

ITS.01.01

Công tác kiểm tra phòng máy chủ

Bổ sung định mức

ITS.01.02

Công tác kiểm tra phòng tường màn hình

Bổ sung định mức

ITS.01.03

Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

Bổ sung định mức

TS.01.04

Kiểm tra máy chủ vật lý, máy chủ ảo

Bổ sung định mức

ITS.01.05

Kiểm tra cluster

Bổ sung định mức

ITS.01.06

Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính layer 3

Bổ sung định mức

ITS.01.07

Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch layer 2 dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.08

Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

Bổ sung định mức

ITS.01.09

Kiểm tra máy khách khai thác

Bổ sung định mức

ITS.01.10

Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.11

Kiểm tra từ xa biển vms dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.12

Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị its dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.13

Kiểm tra thiết bị its trong cabin thu phí

Bổ sung định mức

 

PHỤ LỤC I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QUỐC LỘ BAN HÀNH TẠI CHƯƠNG III PHỤ LỤC I THÔNG TƯ SỐ 44/2021/TT-BGTVT NGÀY 31/12/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

Chương III

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

Mục 2

BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

1. Sửa đổi định mức hót sụt nhỏ bằng máy như sau:

BDD.202200  Hót sụt nhỏ bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 10m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2022

Hót sụt nhỏ bằng máy

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,50

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,4 m3

ca

0,108

 

10

 

2. Sửa đổi định mức cắt cỏ bằng máy như sau:

BDD.20400  Cắt cỏ bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

BDD.204

Cắt cỏ bằng máy

Vật liệu

 

 

 

 

Lưỡi cắt

lưỡi

0,2

0,15

0,2

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,9

1,05

1,2

Máy thi công

 

 

 

 

Máy cắt cỏ 300 W

ca

0,9

1,05

1,2

 

10

20

30

 

3. Sửa đổi định mức vét rãnh hở như sau:

BDD.206000  Vét rãnh hở

BDD.206100  Vét rãnh hở bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

BDD.206110  Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.20611

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,048

0,036

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 0,4m3

ca

0,045

0,033

 

1

2

 

BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20612

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,030

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,4m3

ca

0,028

 

1

 

BDD.206200  Vét rãnh hở bằng thủ công

BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20621

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,2

 

1

 

BDD.206220  Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.20622

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,235

0,18

 

1

2

 

BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20623

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,21

 

1

 

4. Sửa đổi định mức vét rãnh kín như sau:

BDD.20700  Vét rãnh kín

BDD.20710  Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.2071

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,474

0,361

 

1

2

 

BDD.20720  Vét rãnh kín bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.2072

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,064

0,04

Máy thi công

 

 

 

Máy đào ≤ 0,4m3

ca

0,045

0,033

 

1

2

 

5. Sửa đổi định mức xử lý cao su, sình lún như sau:

BDD.21500  Xử lý cao su, sình lún

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

Đơn vị: 10 m2

hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD. 215

Xử lý cao su sình lún

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

m3

2,9

4,35

5,8

7,25

Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm

m3

5,680

5,680

5,680

5,680

Nhựa đường đặc

kg

8,113

8,126

8,138

8,150

Dầu hỏa

lít

4,774

4,782

4,789

4,796

Bê tông nhựa nóng hạt trung

tấn

0,949

1,187

1,424

1,662

Lưỡi cắt

lưỡi

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

13,80

17,00

20,20

23,40

Máy thi công

 

 

 

 

 

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0184

0,0203

0,0253

0,0278

Máy đầm đất cầm tay 70 kg

ca

0,102

0,153

0,204

0,255

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Máy khác

%

2

2

2

2

 

10

20

30

40

 

6. Sửa đổi định mức vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa như sau:

BDD.21640  Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2164

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá 1 x 2

m3

0,614

0,736

0,878

1,044

Đá 0,5 x 1 (hoặc cát sạn)

m3

0,094

0,094

0,094

0,094

Nhựa đường

kg

47,97

47,97

47,97

47,97

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,378

1,55

1,626

1,756

Máy thi công

 

 

 

 

 

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0366

0,0454

0,0564

0,0706

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,126

0,126

0,126

0,126

Máy khác

%

2

2

2

2

 

1

2

3

4

 

7. Sửa đổi định mức sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng như sau:

BDD.21900  Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.219

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

 

Ma tít

kg

1,65

1,95

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,37

0,5

 

10

20

 

8. Sửa đổi định mức thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… như sau:

BDD.22700  Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

Đơn vị: 01 cọc (cột)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.227

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Vật liệu

 

 

Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

bộ

1

Vữa bê tông

m3

0,04

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,44

 

10

 

9. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

BDD.23000  Sơn dặm vạch kẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn bằng thủ công

Sơn bằng máy

BDD.230

Sơn dặm vạch kẻ đường

Vật liệu

 

 

 

Sơn kẻ đường

kg

0,58

0,55

Vật liệu phụ

%

2

2

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,280

0,130

Máy thi công

 

 

 

Máy phun sơn 400m2/h

ca

 

0,033

Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h

ca

 

0,015

 

10

20

 

10. Bổ sung định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

BDD.23000  Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi 100m, đảm bảo giao thông khu vực thi công.

Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp sơn (mm)

1

1,5

2

BDD.230

Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn dẻo nhiệt

kg

2,968

4,019

5,294

Sơn lót

kg

0,255

0,255

0,255

Gas

kg

0,105

0,141

0,155

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,092

0,104

0,115

Máy thi công

 

 

 

 

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A

ca

0,025

0,029

0,034

Lò nấu sơn YHK3A

ca

0,025

0,029

0,034

Ô tô 2,5T

ca

0,023

0,027

0,029

Máy khác

%

2

2

2

 

31

32

33

 

11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói như sau:

BDD.23900  Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.239

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,3

 

10

 

12. Sửa đổi định mức bảo dưỡng thay thế đinh phản quang như sau:

BDD.24600  Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 01 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Mặt bê tông nhựa

Mặt bê tông xi măng

BDD.246

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

Vật liệu

 

 

 

Đinh phản quang

viên

1

1

Keo Bituminous

kg

 

0,1

Keo Megapoxy

kg

0,1

 

Ga

kg

 

0,004

Dầu DO

lít

 

0,001

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,055

0,058

Máy thi công

 

 

 

Lò nung keo

ca

0,004

0,004

 

10

20

 

Mục 4

BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m

13. Sửa đổi, bổ sung định mức bôi mỡ gối cầu thép như sau:

BDC.20500  Bôi mỡ gối cầu thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 gối cầu

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gối kê

Gối dàn, gối treo

BDC.205

Bôi mỡ gối cầu thép

Vật liệu

 

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

0,2

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,3

0,5

 

10

20

 

14. Sửa đổi định mức bảo dưỡng khe co dãn thép như sau:

BDC.20800  Bảo dưỡng khe co dãn thép

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.208

Bảo dưỡng khe co dãn thép

Vật liệu

 

 

Que hàn

kg

0,978

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,34

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23KW

ca

0,085

 

10

 

15. Sửa đổi định mức thanh thải dòng chảy dưới cầu như sau:

BDC.21900  Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.

Đơn vị: 01 cầu

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200 -300

100 -200

50 -100

50

BDC.219

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,13

1,49

0,85

0,64

Máy thi công

 

 

 

 

 

Thuyền máy (hoặc Canô 135CV)

ca

0,57

0,36

0,14

0,07

 

10

20

30

40

 

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC BAN HÀNH TẠI CHƯƠNG III PHỤ LỤC II THÔNG TƯ SỐ 44/2021/TT-BGTVT NGÀY 31/12/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Mục 2

BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC

1. Sửa đổi định mức vệ sinh mặt đường như sau:

BDCT.20100  Vệ sinh mặt đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để làm sạch mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 km/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Xe quét hút

Xe rửa đường

BDCT.20100

Vệ sinh mặt đường

Vật liệu

 

 

 

Chổi quét hút

bộ

0,004

 

Nước

m3

 

7

Máy thi công

 

 

 

Ô tô rửa đường chuyên dụng

ca

 

0,033

Xe quét hút chuyên dụng

ca

0,033

 

Ô tô bán tải, tải trọng 1,5T

ca

0,033

0,033

 

10

20

Ghi chú: Đối với cao tốc có hai làn xe, giá trị định mức được chiết giảm 50%.

2. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:

BDCT.20600  Sửa chữa khe co dãn mặt đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDCT.20600

Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

 

Ma tít

kg

6,9

8,55

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,226

0,297

Máy thi công

 

 

 

Máy nén khí 360 m3/h

ca

0,024

0,036

 

 

10

20

 

3. Sửa đổi định mức sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ như sau:

BDCT.20700  Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vận chuyển trong phạm vi 100m; vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp hoàn thiện.

Đơn vị: 01m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

≤ 5 mm

> 5 mm

≤ 5 mm

> 5 mm

BDCT.20700

Sửa chữa các khe nứt trám các vết nứt nhỏ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ma tít

kg

1,50

1,80

1,80

2,10

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,1881

0,2283

0,2711

0,3119

 

10

20

30

40

 

4. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:

BDCT.21200  Cắt cỏ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 100m2/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21200

Cắt cỏ mái ta luy bằng máy

Vật liệu

 

 

Lưỡi cắt

lưỡi

0,025

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,175

Máy thi công

 

 

Máy cắt cỏ 300 W

ca

0,109

Ghi chú: Đối với cắt cỏ dải phân cách giữa, định mức nhân công và máy thi công nhân thêm hệ số 1,1.

5. Sửa đổi định mức đắp phụ nền, lề đường như sau:

BDCT.21300  Đắp phụ nền, lề đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21300

Định mức đắp phụ nền, lề đường

Vật liệu

 

 

Đất phù hợp với đất nền, lề đường

m3

1,425

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,42

Máy thi công

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70kg

ca

0,05

 

6. Sửa đổi định mức hót sụt đất như sau:

BDCT.21400  Hót sụt đất

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng thủ công

Bằng máy

BDCT.21400

Đào hót đất sụt đất

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,2612

0,017

Máy thi công

 

 

 

Máy xúc đào liên hợp gầu 0,4m3

ca

 

0,054

 

10

20

 

7. Sửa đổi định mức bạt lề đường bằng thủ công như sau:

BDCT.21500  Bạt lề đường bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; gom, xúc lên phương tiện; vận chuyển trong phạm vi 100m.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDCT.21500

Bạt lề đường bằng thủ công

Nhân công Bậc thợ 3/7

công

1,199

 

8. Sửa đổi định mức đắp bù đất trên dải phản áp như sau:

BDCT.21600  Đắp bù đất trên dải phản áp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21600

Đắp đất bù trên giải phản áp

Vật liêu

 

 

Đất cấp phối

m3

1,420

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,194

Máy thi công

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70kg

ca

0,053

 

9. Sửa đổi định mức vét rãnh, khơi rãnh như sau:

BDCT.22100  Vét rãnh, khơi rãnh BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 10 m

hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Rãnh hình thang (120 x 40 x 40 cm)

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDCT. 22110

Vét rãnh hở bằng máy

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,045

0,033

0,028

Máy thi công

 

 

 

 

Máy đào ≤ 0,4m3

ca

0,045

0,033

0,028

 

1

2

3

 

BDCT.22120  Vét rãnh hở bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật, chiều sâu 0,1m

Rãnh hình thang

Rãnh tam giác

 

Lòng rãnh ≤80cm

Lòng rãnh ≤60cm

 

(120 x 40 x 40 cm)

Rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m

 

BDCT. 22120

Vét rãnh hở bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,224

0,171

0,200

0,190

 

 

1

2

3

4

 

 

BDCT.22130  Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDCT.22130

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,355

0,277

 

 

1

2

 

BDCT.22140  Vét rãnh kín bằng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Lòng rãnh ≤80cm

Lòng rãnh ≤60cm

BDCT.22140

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,05

0,038

Máy thi công

 

 

 

Máy đào ≤ 0,4m3

ca

0,045

0,033

 

1

2

 

10. Sửa đổi định mức sửa chữa rãnh xây như sau:

BDCT.22400  Sửa chữa rãnh xây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phá dỡ xúc lên phương tiện vận chuyển, trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây đá

Rãnh xây gạch

Tường đơn

Tường đôi

BDCT.22400

Sửa chữa rãnh xây

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

0,315

 

 

Đá dăm

m3

0,015

 

 

Gạch chỉ (105 x 220 x 60) cm

viên

 

68

136

Vữa xi măng M100

m3

0,11

0,05

0,115

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,385

0,032

0,074

 

10

20

30

 

B. Bảo dưỡng cầu

11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu như sau:

BDCCT.23200  Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

Thành phần công việc:

Khe co dãn thép: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Khe co dãn cao su: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh, bắt xiết bu lông, bổ sung nút cao su đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khe co dãn thép

Khe co dãn cao su

Vệ sinh

Bảo dưỡng

Vệ sinh, bảo dưỡng

BDCCT. 23200

Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

Vật liệu

 

 

 

 

Que hàn

kg

 

0,978

 

Vật liệu khác

%

 

5

 

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,045

 

 

Bậc thợ 4/7

công

 

0,279

0,045

Máy thi công

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

0,085

 

 

10

20

30

Ghi chú: đối với khe co dãn cao su, bổ sung nút cao su theo thực tế bị mất, hư hỏng.

 

12. Sửa đổi định mức vệ sinh cống chui dân sinh như sau:

BDCCT.24200  Vệ sinh cống chui dân sinh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lau chùi, quét dọn lòng cống chui, mặt đường trong cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCCT.24200

Vệ sinh cống chui dân sinh

Vật liệu

 

 

Chổi quét

chiếc

0,00014

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,028

 

13. Sửa đổi định mức thay thế bổ sung cột biển báo như sau:

BDCT.25020  Thay thế bổ sung cột biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 biển báo (hoặc 01 cột biển báo)

hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Cột biển báo

Biển báo

BDCT. 25020

Thay thế, bổ sung cột biển báo

Vật liệu

 

 

 

Biển báo

cái

 

1

Cột biển báo

cái

1

 

Vữa bê tông đá 1 x 2 M150

m3

0,066

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,065

0,095

 

1

2

 

14. Sửa đổi định mức nắn chỉnh, tu sửa biển báo như sau:

BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01 cột biển báo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25030

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,15

 

15. Sửa đổi định mức vệ sinh màng phản quang biển báo như sau:

BDCT.25040  Vệ sinh màng phản quang biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25040

Vệ sinh màng phản quang

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

0,037

Giẻ lau

kg

0,15

Nhân công

 

 

Bậc 3/7

công

0,05

 

16. Sửa đổi định mức thay thế màng phản quang biển báo như sau:

BDCT.25050  Thay thế màng phản quang biển báo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25050

Thay thế màng phản quang

Vật liệu

 

 

Màng phản quang

m2

1,10

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,17

 

17. Sửa đổi định mức vệ sinh đinh phản quang như sau:

BDCT.25060  Vệ sinh đinh phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ các đinh phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25060

Vệ sinh đinh phản quang

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

0,04

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,028

 

18. Sửa đổi định mức thay thế, vệ sinh mắt phản quang như sau:

BDCT.25070  Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; thay thế, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 mắ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vệ sinh (10 mắt)

Thay thế (1 mắt)

BDCT.25070

Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

Vật liệu

 

 

 

Mắt phản quang

mắt

 

1

Vật liệu khác

%

 

0,5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,015

 

Bậc thợ 3,5/7

công

 

0,012

 

19. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:

BDCT.25120  Sơn dặm vạch kẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m; vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch sơn khô.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn bằng thủ công

Sơn bằng máy

BDCT.25120

Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc

Vật liệu

 

 

 

Sơn kẻ đường

kg

0,58

0,55

Vật liệu phụ

%

2

2

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,187

0,1

Máy thi công

 

 

 

Máy phun sơn 400m2/h

ca

 

0,033

Máy nén khí động

 

 

 

cơ diesel 600m3/h

ca

 

0,015

 

20. Sửa đổi định mức thay thế tấm chống chói như sau:

BDCT.25140  Thay thế tấm chống chói

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25140

Thay thế tấm chống chói

Vật liệu

 

 

Tấm chống chói

bộ

10

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

 

21. Sửa đổi định mức nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng như sau:

BDCT.25150  Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thay toàn bộ

Không thay trụ

BDCT.25150

Thay thế tôn lượn sóng

Vật liệu

 

 

 

Tôn lượn sóng

tấm

1

1

Cột thép

cột

1

 

Vữa bê tông

m3

0,055

 

Bu lông M18 x 26

bộ

8

8

Bu lông M20 x 30

bộ

1

1

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,301

1,5

 

1

2

 

22. Sửa đổi định mức thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung như sau:

BDCT.25160  Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; thay thế cột bị hỏng; lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25160

Thay thế tôn lượng sóng dùng cột thép hạ rung

Vật liệu

 

 

Tôn lượn sóng

tấm

1

Cột thép

cột

2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,0875

Máy thi công

 

 

Máy ép rung 5Kw/h

ca

0,0416

 

23. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông như sau:

BDCT.25170  Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Bảo dưỡng đảo giao thông (10 m2)

Vệ sinh dải phân cách (100m dài)

BDCT.25170

Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

Vật liệu

 

 

 

Nước tưới

m3

0,0503

0,3

Vật liệu khác

%

 

10

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,1503

0,697

Máy thi công

 

 

 

Xe ô tô tưới nước 5m3

ca

0,0034

0,174

 

1

2

 

Chương IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG ITS

Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số công tác kiểm tra hệ thống ITS như sau:

ITS.01.01  CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG MÁY CHỦ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng máy chủ: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng, kiểm tra các đèn báo trên các thiết bị trong phòng máy chủ, bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/phòng máy chủ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.01

Kiểm tra phòng máy chủ

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,042

Máy thi công

 

 

Máy đo điện trở tiếp địa

ca

0,023

 

10

 

ITS.01.02  CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG TƯỜNG MÀN HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng tường màn hình lớn: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng; kiểm tra các đèn báo, bất thường của quạt tản nhiệt trên các thiết bị điều khiển tường màn hình lớn, module hiển thị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/phòng tường màn hình

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Màn hình chiếu

Màn hình LED

ITS.01.02

Kiểm tra phòng tường màn hình

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,133

0,09

Máy thi công

 

 

 

Máy đo điện trở tiếp địa

ca

0,04

0,024

 

10

20

 

ITS.01.03  KIỂM TRA HỆ THỐNG TRÊN CÁC PHẦN MỀM CHUYÊN DỤNG, GIÁM SÁT THIẾT BỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra tóm tắt hoạt động của máy chủ; kiểm tra sự giám sát kho dữ liệu và cảnh bảo hoạt động của máy chủ; kiểm tra biểu đồ giám sát, vận hành của hệ thống máy chủ; kiểm tra số liệu thống kê của hệ thống máy chủ; kiểm tra cảnh báo và sửa đổi theo các trường hợp; kiểm tra biểu đồ tóm tắt, kho dữ liệu, biểu đồ cảnh báo, vận hành và số liệu thống kê của của hệ thống mạng.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.03

Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,071

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,071

 

10

 

ITS.01.04  KIỂM TRA MÁY CHỦ VẬT LÝ, MÁY CHỦ ẢO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện trên máy chủ; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của CPU, bộ nhớ, ổ đƿa và mạng; kiểm tra tài khoản người dùng thành viên của nhóm quản trị; kiểm tra danh sách thành viên lạ; kiểm tra tập tin chia sẻ lạ, tình trạng hoạt động các dịch vụ, ứng dụng trên máy chủ, xóa các sự kiện.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/máy chủ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy chủ vật lý

Máy chủ áo

ITS.01.04

Kiểm tra máy chủ

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,034

0,023

 

10

20

 

ITS.01.05  KIỂM TRA CLUSTER

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện tại trên mỗi cluster, xóa lịch sử sự kiện cũ; kiểm tra trạng thái hoạt động của các roles, nodes, storage, network; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của các dịch vụ ảo hóa trên các nodes: máy ảo, SQL, storage, network; di chuyển host server trên cluster; di chuyển các roles trên nodes.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/thiết bị

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.05

Kiểm tra cluster

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,047

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,047

 

10

 

ITS.01.06  KIỂM TRA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHÍNH LAYER 3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/thiết bị

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.06

Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính Layer 3

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,036

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,036

 

10

 

ITS.01.07  KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH LAYER 2 DỌC TUYẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị; kiểm tra kết nối giữa thiết bị chuyển mạch Layer 2 và các thiết bị khác.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/thiết bị

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.07

Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch Layer 2 dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,02

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,02

 

10

 

ITS.01.08  KIỂM TRA HỆ THỐNG BACKUP, SAO LƯU DỮ LIỆU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra và theo dõi cảnh báo hệ thống; kiểm tra người dùng hệ thống; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng thiết bị; kiểm tra sự sẵn có của phần mềm sao lưu.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: 1 lần/1 hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.08

Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,079

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,079

 

10

 

ITS.01.09  KIỂM TRA MÁY KHÁCH KHAI THÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin không cần thiết để giải phóng ổ cứng bằng Disk Cleaner; tối ưu hóa không gian lưu trữ trong ổ cứng; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/máy

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.09

Kiểm tra máy khách khai thác

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,022

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,022

 

10

 

ITS.01.10  KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CAMERA DỌC TUYẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra cấu hình camera; kiểm tra kết nối, truyền gói dữ liệu giữa camera và hệ thống quản lý camera.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/camera

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.10

Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,012

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,012

 

10

 

ITS.01.11  KIỂM TRA TỪ XA BIỂN VMS DỌC TUYẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin rác, hình ảnh, nội dung rác trên thiết bị; sao lưu cấu hình phần mềm hiển thị VMS; sao lưu nội dung hiển thị VMS; kiểm tra trạng thái hoạt động, quạt tản nhiệt, cửa VMS.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/biển VMS

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.11

Kiểm tra từ xa biển VMS dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,024

Máy thi công

 

 

Máy tính bàn

ca

0,024

 

10

 

ITS.01.12  KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG TỦ KỸ THUẬT THIẾT BỊ ITS DỌC TUYẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển tới vị trí của thiết bị; kiểm tra bằng mắt thường tình trạng hoạt động của các thiết bị bên trong tủ: midspan, thiết bị chuyển mạch Layer 2, nguồn; kiểm tra bằng mắt thường hiện trạng thiết bị bên ngoài; đo suy hao cáp quang các sợi cáp quang dự phòng và các sợi cáp quang đang sử dụng.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/tủ kỹ thuật ITS

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.12

Kiểm tra hiện trường  tủ  kỹ thuật thiết bị ITS dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,142

Nhân công cảnh giới giao thông bậc 3/7

công

0,213

Máy thi công

 

 

Máy đo suy hao cáp quang

ca

0,031

Ô tô bán tải 1,5T

ca

0,071

 

10

Ghi chú: Định mức được tính tương ứng với chiều cao tủ kỹ thuật ≤ 5m. Trường hợp chiều cao tủ kỹ thuật > 5m thì tính thêm hao phí xe thang nâng 9m. Hao phí ca máy xe thang nâng 9m tính bằng hao phí ca máy của ô tô bán tải 1,5T.

 

ITS.01.13  KIỂM TRA THIẾT BỊ ITS TRONG CABIN THU PHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể cabin thu phí: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn cho các thiết bị thu phí, dò nước trong cabin; Kiểm tra các đèn báo các thiết bị trong tủ điều khiển làn, các thiết bị trong cabin, các bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/cabin thu phí

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.13

Kiểm tra thiết bị ITS trong cabin thu phí

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,021

Máy thi công

 

 

Máy đo điện trở tiếp địa

ca

0,010

 

10

 

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 39/2025/TT-BXD sửa đổi định mức tại Thông tư 44/2021/TT-BGTVT về Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 39/2025/TT-BXD sửa đổi định mức tại Thông tư 44/2021/TT-BGTVT về Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 39/2025/TT-BXD sửa đổi định mức tại Thông tư 44/2021/TT-BGTVT về Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: 39/2025/TT-BXD
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Giao thông - Vận tải
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Lê Anh Tuấn
Ngày ban hành: 25/11/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản