|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/2025/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Thực hiện Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10584/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập).
1. Phạm vi áp dụng: 36 xã, phường của tỉnh Tây Ninh trước khi sáp nhập.
2. Bổ sung số thứ tự 10 tại Mục 2; bổ sung các số thứ tự 16 và 17 tại Mục 5; bổ sung số thứ tự 13 tại Mục 9, Phần II, Phục lục II - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN ban hành kèm theo Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập).
(đính kèm Mục 2, Mục 5 và Mục 9, Phần Phục lục II).
3. Bãi bỏ, thay thế số thứ tự 4 và bổ sung các số thứ tự 77, 78, 79, 80, 81, 82 tại Mục 1; bổ sung các số thứ tự 24, 25 tại Mục 5, Phụ lục III - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ ban hành kèm theo Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập).
(đính kèm Mục 1 và Mục 5, Phụ lục III)
4. Lý do sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất: Một số tuyến đường, khu tái định cư đã triển khai đầu tư nhưng chưa có giá đất trong Bảng giá đất hiện hành. Việc bổ sung là cần thiết để bảo đảm phù hợp khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 12 năm 2025 và là một bộ phận không tách rời của các Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập), Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập).
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
2. Huyện Bến Cầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)
Tại Mục 2, bổ sung số thứ tự 10, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên khu tái định cư |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
10 |
Khu tái định cư kênh Đìa Xù |
Nguyễn Trung Trực |
9.400 |
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đường Quốc lộ 14C) |
4.000 |
||
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư (đoạn từ đường Quốc lộ 14C đến hết ranh Khu TĐC Kênh Đìa Xù) |
3.000 |
5. Huyện Gò Dầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)
Tại Mục 5, bổ sung các số thứ tự 16 và 17, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên khu tái định cư |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
16 |
Khu tái định cư ấp 6 xã Bàu Đồn (5,7 ha) |
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
2.900 |
|
17 |
Khu đô thị - Tái định cư phục vụ Khu liên hợp Phước Đông - Bời Lời (12,082 ha) |
Đường 782 |
6.200 |
|
Các đường N14, Đ9 (lộ giới 31m) |
3.500 |
||
|
Các đường N7, N18, Đ7, Đ11, Đ12 (lộ giới 15m) |
3.000 |
||
|
Các đường N10, N20, Đ8, Đ10 (lộ giới 12m) |
2.900 |
9. Thị xã Trảng Bàng (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)
Tại Mục 9, bổ sung số thứ tự 13, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên khu tái định cư |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
13 |
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng |
Đường Chiu Liu |
3.800 |
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
2.300 |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. Thành phố Tây Ninh (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện).
a) Bãi bỏ và thay thế số thứ tự 4, Mục 1, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
4 |
NGUYỄN CHÍ THANH |
Đường CMT 8 (Công ty sách thiết bị trường học) |
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
16.250 |
|
Hẻm số 6 (đi B4 cũ) |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
14.375 |
||
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Bời Lời (phường Bình Minh) |
20.300 |
||
b) Tại Mục 1, bổ sung các số thứ tự 77, 78, 79, 80, 81 và 82, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên khu tái định cư |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
77 |
Khu tái định cư Phường 3 |
Đường Nguyễn Văn Thắng |
19.000 |
|
Đường Đặng Ngọc Chinh |
19.000 |
||
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
12.300 |
||
|
78 |
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3 |
Đường Phạm Tung |
22.000 |
|
Đường Đặng Ngọc Chinh |
19.000 |
||
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
12.300 |
||
|
79 |
Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú |
Đường số 4 Trần Phú |
6.000 |
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
3.800 |
||
|
80 |
Khu tái định cư đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
11.000 |
|
Đường số 4 Trần Phú |
6.000 |
||
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
3.800 |
||
|
81 |
Khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở cho hộ nghèo, hộ người có công thành phố |
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
3.000 |
|
82 |
Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen |
Đường số 3 |
13.000 |
|
Đường D1.1 |
8.000 |
5. Huyện Gò Dầu (trước khi chấm dứt hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện)
Tại Mục 5, bổ sung các số thứ tự 24 và 25, như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tên khu tái định cư |
Đoạn đường |
Giá đất |
|
24 |
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu |
Các đường số 4,1,2,3,7 |
8.500 |
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
6.800 |
||
|
25 |
Khu tái định cư dự án Khu đô thị Rạch Sơn |
Đường nội bộ trong khu tái định cư |
6.800 |

