Luật Đất đai 2024

Quyết định 3727/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Số hiệu 3727/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 09/12/2020
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị
Loại văn bản Quyết định
Người ký Nguyễn Đức Thọ
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3727/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 09 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 5 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị quyết số 108/NQ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai Nghị định số 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 179/TTr-SXD ngày 23 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại Khoản 1, Điều 2, Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc xác định chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng nguồn vốn khác.

Điều 3. Việc cập nhật dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này được thực hiện như sau:

1. Trường hợp tổng mức đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt: Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan xác định dự toán xây dựng theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này và không phải cập nhật lại tổng mức đầu tư đã được thẩm định hoặc phê duyệt.

2. Trường hợp dự toán xây dựng (bao gồm cả dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu) đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt và chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan xác định, cập nhật giá gói thầu xây dựng theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này và không phải cập nhật lại dự toán xây dựng đã được thẩm định hoặc phê duyệt.

3. Trường hợp đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu: Người quyết định đầu tư xem xét, quyết định việc cập nhật giá gói thầu theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này, trên cơ sở tuân thủ các quy định pháp luật về đấu thầu và thời gian cần thiết để thực hiện việc cập nhật bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trước khi đóng thầu.

4. Trường hợp đã đóng thầu: Thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; không phải cập nhật lại giá gói thầu đã được duyệt.

5. Trường hợp cập nhật dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng theo hướng dẫn tại Khoản 1, 2 Điều này làm vượt tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 68/2019/NĐ-CP.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng được công bố kèm theo Quyết định số 3053/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện trên địa bàn thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- CP: XDGT&CT, TCNS, NC&KTGS;
- CV: XD1, QH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thọ

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. THUYẾT MINH CHUNG

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là giá ca máy), quy định chi phí cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

2. Kết cấu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình như sau:

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình được tính toán theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; chi phí nhân công điều khiển máy; chi phí khác.

3. Giá ca máy bao gồm các thành phần chi phí như sau:

Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy; được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK

Trong đó:

+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca).

+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca).

+ CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca).

+ CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca).

+ CNC: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca).

+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca).

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.

Trong đó đơn giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:

+ Giá điện: 1.685 đồng/kWh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công thương (giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất, giờ bình thường, cấp điện áp dưới 6kV).

+ Xăng RON 92: 12.918 đồng/lít (theo công bố của của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam từ 15 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2020).

+ Dầu diesel (0,05S): 10.109 đồng/lít (theo công bố của của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam từ 15 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2020).

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc có giá trị bình quân như sau:

+ Động cơ xăng: 1,02.

+ Động cơ diesel: 1,03.

+ Động cơ điện: 1,05.

- Chi phí nhân công điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng và đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng công bố tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

+ Hệ số bậc lương theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, gồm: Bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng

II. CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ TÍNH GIÁ CA MÁY

- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Nghị quyết số 108/NQ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai Nghị định số 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công thương quy định về giá điện;

- Theo công bố của của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam từ 15 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2020;

- Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong điều kiện làm việc bình thường.

2. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.

3. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao được điều chỉnh với hệ số 1,05.

4. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có trong giá ca máy này hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình thì Chủ đầu tư căn cứ phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng, làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố công bố.

5. Trong quá trình sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu gặp vướng mắc hoặc ý kiến khác đề nghị phản ánh (bằng văn bản) về Sở Xây dựng Hải Phòng để nghiên cứu, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết nếu cần thiết./.

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)

Nhân công điều khiển máy

Chi phí nhân công thợ điều khiển máy (đồng)

Giá ca máy (đồng)

Định mức nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Chi phí nhiên liệu

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

M101.0101

0,40 m3

43

lít diezel

447.732

1x4/7

287.664

1.490.379

M101.0102

0,50 m3

51

lít diezel

531.031

1x4/7

287.664

1.706.268

M101.0103

0,65 m3

59

lít diezel

614.329

1x4/7

287.664

1.904.615

M101.0104

0,80 m3

65

lít diezel

676.804

1x4/7

287.664

2.067.382

M101.0105

1,25 m3

83

lít diezel

864.226

1x4/7

287.664

2.889.065

M101.0106

1,60 m3

113

lít diezel

1.176.597

1x4/7

287.664

3.459.996

M101.0107

2,30 m3

138

lít diezel

1.436.906

1x4/7

287.664

4.622.098

M101.0108

3,60 m3

199

lít diezel

2.072.060

1x4/7

287.664

7.042.604

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

83

lít diezel

864.226

1x4/7

287.664

3.155.997

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy  lực

113

lít diezel

1.176.597

1x4/7

287.664

3.564.629

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

M101.0201

0,80 m3

57

lít diezel

593.505

1x4/7

287.664

2.040.285

M101.0202

1,25 m3

73

lít diezel

760.103

1x4/7

287.664

3.052.279

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

M101.0301

0,40 m3

59

lít diezel

614.329

1x5/7

338.224

2.037.407

M101.0302

0,65 m3

65

lít diezel

676.804

1x5/7

338.224

2.208.298

M101.0303

1,20 m3

113

lít diezel

1.176.597

1x5/7

338.224

3.629.570

M101.0304

1,60 m3

128

lít diezel

1.332.783

1x5/7

338.224

4.359.022

M101.0305

2,30 m3

164

lít diezel

1.707.628

1x5/7

338.224

5.620.612

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

M101.0401

0,65 m3

29

lít diezel

301.959

1x4/7

287.664

1.186.547

M101.0402

0,9 m3

39

lít diezel

406.082

1x4/7

287.664

1.481.519

M101.0403

1,25 m3

47

lít diezel

489.381

1x4/7

287 664

1.694.627

M101.0404

1,65 m3

75

lít diezel

780.927

1x4/7

287.664

2.246.188

M101.0405

2,30 m3

95

lít diezel

989.175

1x4/7

287.664

2.666.905

M101.0406

3,20 m3

134

lít diezel

1.395.257

1x4/7

287.664

4.191.475

M101.0500

Máy ủi - công suất:

M101.0501

75 cv

38

lít diezel

395.670

1x4/7

287.664

1.165.253

M101.0501a

100 cv

44

lít diezel

458.144

1x4/7

287.664

1.408.326

M101.0502

110 cv

46

lít diezel

478.969

1x4/7

287.664

1.478.540

M101.0503

140 cv

59

lít diezel

614.329

1x4/7

287.664

2.044.398

M101.0504

180 cv

76

lít diezel

791.340

1x4/7

287.664

2.525.898

M101.0505

240 cv

94

lít diezel

978.762

1x4/7

287.664

2.989.676

M101.0506

320 cv

125

lít diezel

1.301.545

1x4/7

287.664

4.226.517

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

M101.0601

9 m3

132

lít diezel

1.374.432

1x6/7

400.987

3.120.713

M101.0602

16 m3

154

lít diezel

1.603.504

1x6/7

400.987

4.034.565

M101.0603

25 m3

182

lít diezel

1.895.050

1x6/7

400.987

4.727.790

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

M101.0701

110 cv

39

lít diezel

406.082

1x5/7

338.224

1.727.083

M101.0702

140 cv

44

lít diezel

458.144

1x5/7

338.224

2.028.864

M101.0703

180 cv

54

lít diezel

562.268

1x5/7

338.224

2.319.232

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

M101.0801

50 kg

3

lít xăng

39.530

1x3/7

242.336

320.797

M101.0802

60 kg

3,5

lít xăng

46.118

1x3/7

242.336

333.847

M101.0803

70 kg

4

lít xăng

52.706

1x3/7

242.336

344.048

M101.0804

80 kg

5

lít xăng

65.883

1x3/7

242.336

359.817

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

M101.0901

9 t

34

lít diezel

354.020

1x4/7

287.664

1.158.198

M101.0902

16 t

38

lít diezel

395.670

1x4/7

287.664

1.270.233

M101.0903

18 t

42

lít diezel

437.319

1x4/7

287.664

1.346.279

M101.0904

25 t

55

lít diezel

572.680

1x4/7

287.664

1.562.398

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

M101.1001

8 t

19

lít diezel

197.835

1x4/7

287.664

1.125.675

M101.1003

15 t

39

lít diezel

406.082

1x4/7

287.664

1.722.451

M101.1004

18 t

53

lít diezel

551.855

1x4/7

287.664

2.043.332

M101.1005

20 t

61

lít diezel

635.154

1x4/7

287.664

2.168.240

M101.1006

25 t

67

lít diezel

697.628

1x4/7

287.664

2.301.924

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

M101.1101

6,0 t

20

lít diezel

208.247

1x4/7

287.664

742.386

M101.1102

8,5 t - 9 t

24

lít diezel

249.897

1x4/7

287.664

827.531

M101.1103

10 t

26

lít diezel

270.721

1x4/7

287.664

935.774

M101.1104

12 t

32

lít diezel

333.196

1x4/7

287.664

1.030.598

M101.1105

16 t

37

lít diezel

385.257

1x4/7

287.664

1.096.822

M101.1106

25 t

47

lít diezel

489.381

1x4/7

287.664

1.253.733

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

M101.1201

12 t

29

lít diezel

1.301.959

1x4/7

287.664

1.468.244

M101.1202

20 t

61

lít diezel

635.154

1x4/7

287.664

2.241.003

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

M102.0101

3 t

25

lít diezel

260.309

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.279.624

M102.0102

4 t

26

lít diezel

270.721

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.324.592

M102.0103

5 t

30

lít diezel

312.371

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.409.678

M102.0104

6 t

33

lít diezel

343.608

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.568.423

M102.0105

10 t

37

lít diezel

385.257

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.869.725

M102.0106

16 t

43

lít diezel

447.732

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

2.092.820

M102.0107

20 t

44

lít diezel

458.144

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

2.302.914

M102.0108

25 t

50

lít diezel

520.618

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

559.322

2.552.165

M102.0109

30 t

54

lít diezel

562.268

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

559.322

2.785.712

M102.0110

40 t

64

lít diezel

666.391

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

559.322

3.527.094

M102.0111

50 t

70

lít diezel

728.865

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

559.322

4.517.225

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

M102.0201

6 t

25

lít diezel

260.309

1x4/7+1x6/7

688.651

1.410.541

M102.0202

16 t

33

lít diezel

343.608

1x4/7+1x6/7

688.651

1.789.458

M102.0203

25 t

36

lít diezel

374.845

1x4/7+1x6/7

688.651

1.991.960

M102.0204

40 t

50

lít diezel

520.618

1x4/7+1x6/7

688.651

2.980.708

M102.0205

63 t - 65 t

61

lít diezel

635.154

1x4/7+1x6/7

688.651

3.422.523

M102.0206

80 t

67

lít diezel

697.628

1x4/7+1x6/7

688.651

4.352.452

M102.0207

90 t

69

lít diezel

718.453

1x4/7+1x7/7

760.132

5.172.226

M102.0208

100 t

74

lít diezel

770.515

1x4/7+1x7/7

760.132

5.980.256

M102.0209

110 t

78

lít diezel

812.164

1x4/7+1x7/7

760.132

7.120.270

M102.0210

125 t - 130 t

81

lít diezel

843.401

1x4/7+1x7/7

760.132

8.227.804

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

M102.0301

5 t

32

lít diezel

333.196

1x4/7+1x5/7

625.888

1.557.386

M102.0302

10 t

36

lít diezel

374.845

1x4/7+1x5/7

625.888

1.764.853

M102.0303

16 t

45

lít diezel

468.556

1x4/7+1x5/7

625.888

2.087.954

M102.0304

25 t

47

lít diezel

489.381

1x4/7+1x6/7

688.651

2.452.438

M102.0305

28 t

49

lít diezel

510.206

1x4/7+1x6/7

688.651

2.720.192

M102.0306

40 t

51

lít diezel

531.031

1x4/7+1x6/7

688.651

3.158.720

M102.0307

50 t

54

lít diezel

562.268

1x4/7+1x6/7

688.651

3.740.841

M102.0308

63 t - 65 t

56

lít diezel

583.092

1x4/7+1x6/7

688.651

4.138.193

M102.0309

80 t

58

lít diezel

603.917

1x4/7+1x6/7

688.651

4.609.972

M102.0310

100 t

59

lít diezel

614.329

1x4/7+1x6/7

688.651

5.533.610

M102.0311

110 t

63

lít diezel

655.979

1x4/7+1x6/7

688.651

6.206.301

M102.0312

125 t - 130 t

72

lít diezel

749.690

1x4/7+1x6/7

688.651

8.270.634

M102.0313

150 t

83

lít diezel

864.226

1x4/7+1x6/7

688.651

9.175.973

M102.0314

250 t

141

lít diezel

1.468.143

1x4/7+1x6/7

688.651

21.946.880

M102.0315

300 t

155

lít diezel

1.613.916

1x4/7+1x6/7

688.651

29.353.032

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

M102.0401

5 t

42

kWh

74.309

1x3/7+1x5/7

580.559

1.328.172

M102.0402

10 t

60

kWh

106.155

1x3/7+1x5/7

580.559

1.705.078

M102.0403

12 t

68

kWh

120.309

1x3/7+1x5/7

580.559

1.941.670

M102.0404

15 t

90

kWh

159.233

1x3/7+1x5/7

580.559

2.102.873

M102.0405

20 t

113

kWh

199.925

1x3/7+1x5/7

580.559

2.329.273

M102.0406

25 t

120

kWh

212.310

1x3/7+1x6/7

643.322

3.003.344

M102.0407

30 t

128

kWh

226.464

1x3/7+1x6/7

643.322

3.561.280

M102.0408

40 t

135

kWh

238.849

1x3/7+1x6/7

643.322

3.958.578

M102.0409

50 t

143

kWh

253.003

1x4/7+1x6/7

688.651

4.800.528

M102.0410

60 t

198

kWh

350.312

1x4/7+1x6/7

688.651

5.862.613

M102.0500

Cần cẩu nổi:

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

81

lít diezel

843.401

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.172.842

6.068.260

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

118

lít diezel

1.228.659

1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

3.132.867

8.912.309

M102.0600

Cổng trục/cẩu long môn - sức nâng:

M102.0601

10 t

81

kWh

143.309

1x3/7+1x5/7

580.559

1.173.416

M102.0602

20 t

90

kWh

159.233

1x3/7+1x6/7

643.322

1.427.629

M102.0603

30 t

90

kWh

159.233

1x3/7+1x6/7

643.322

1.499.339

M102.0604

50 t

123

kWh

217.618

1x3/7+1x7/7

714.803

1.768.717

M102.0605

60 t

144

kWh

254.772

1x3/7+1x7/7

714.803

1.876.973

M102.0606

90 t

180

kWh

318.465

1x3/7+1x7/7

714.803

2.254.021

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

233

kWh

412.235

1x3/7+4x4/7+1x6/7

1.793.980

5.015.338

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

232

kWh

410.466

1x3/7+2x4/7+1x6/7

1.218.651

4.705.849

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)

16

kWh

28.308

1x4/7

287.664

330.214

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

M102.0801

30 t

48

kWh

84.924

1x3/7+1x6/7

643.322

929.344

M102.0802

40 t

60

kWh

106.155

1x3/7+1x6/7

643.322

975.781

M102.0803

50 t

72

kWh

127.386

1x3/7+1x6/7

643.322

1.027.149

M102.0804

60 t

84

kWh

148.617

1x3/7+1x7/7

714.803

1 171.125

M102.0805

90 t

108

kWh

191.079

1x3/7+1x7/7

714.803

1.288.413

M102.0806

110 t

132

kWh

233.541

1x3/7+1x7/7

714.803

1.469.348

M102.0807

125 t

144

kWh

254.772

1x3/7+1x7/7

714.803

1 568.700

M102.0808

180 t

168

kWh

297.234

1x3/7+1x7/7

714.803

1.791.020

M102.0809

250 t

204

kWh

360.927

1x3/7+1x7/7

714.803

2.074.826

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

M102.0901

0,8 T

21

kWh

37.154

1x3/7

242.336

438.697

M102.0902

2 T

32

kWh

56.616

1x3/7

242.336

510.306

M102.0903

3 T

39

kWh

69.001

1x3/7

242.336

554.428

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

M102.1001

3 T

47

kWh

83.155

1x3/7

242.336

813.027

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

M102.1101

0,5 t

4

kWh

7.077

1x3/7

242.336

254.032

M102.1102

1,0 t

5

kWh

8.846

1x3/7

242.336

257.107

M102.1103

1,5 t

5,5

kWh

9.731

1x3/7

242.336

268.194

M102.1104

2,0 t

6,3

kWh

11.146

1x3/7

242.336

276.984

M102.1105

3,0 t

11

kWh

19.462

1x3/7

242.336

297.342

M102.1106

3,5 t

12

kWh

21.231

1x3/7

242.336

302.702

M102.1107

5,0 t

14

kWh

24.770

1x3/7

242.336

314.713

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

M102.1201

3 t

 

 

 

1x3/7

242.336

250.104

M102.1202

5 t

 

 

 

1x3/7

242.336

252.196

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

M102.1301

10 t

 

 

 

1x4/7

287.664

292.555

M102.1302

30 t

 

 

 

1x4/7

287.664

293.830

M102.1303

50 t

 

 

 

1x4/7

287.664

298.083

M102.1304

100 t

 

 

 

1x4/7

287.664

307.864

M102.1305

200 t

 

 

 

1x4/7

287.664

316.795

M102.1306

250 t

 

 

 

1x4/7

287.664

331.432

M102.1307

500 t

 

 

 

1x4/7

287.664

382.661

M102.1308

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3kW)

6

kWh

10.616

1x4/7

287.664

414.595

M102.1400

Kích thông tâm

M102.1401

RRH - 100 t

 

 

 

1x4/7

287.664

371.603

M102.1402

YCW - 150 t

 

 

 

1x4/7

287.664

300.097

M102.1403

YCW - 250 t

 

 

 

1x4/7

287.664

306.801

M102.1404

YCW - 500 t

 

 

 

1x4/7

287.664

342.863

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

29

kWh

51.308

1x4/7+1x5/7

625.888

935.241

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

 

 

 

1x4/7

287.664

309.117

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

14

kWh

24.770

1x4/7

287.664

347.282

M102.1702

50 MPa (ZB4-500)

20

kWh

35.385

1x4/7

287.664

364.621

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

M102.1801

12 m

25

lít diezel

260.309

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.350.440

M102.1802

18 m

29

lít diezel

301.959

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.579.423

M102.1803

24 m

33

lít diezel

343.608

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.811.282

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

M102.1901

9 m

25

lít diezel

260.309

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.616.373

M102.1902

12 m

29

lít diezel

301.959

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

1.938.250

M102.1903

18 m

33

lít diezel

343.608

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

2.211.107

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

M103.0101

1,2 t

56

lít diezel

583.092

1x5/7

338.224

1.874.024

M103.0102

1,8 t

59

lít diezel

614.329

1x5/7

338.224

1.996.549

M103.0103

3,5 t

62

lít diezel

645.567

1x5/7

338.224

2.849.434

M103.0104

4,5 t

65

lít diezel

676.804

1x5/7

338.224

3.195.427

M103.0105

8,0 t

146

lít diezel

1.520.205

1x5/7

338.224

12.020.259

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

M103.0201

1,2 t

24 lít diezel + 14 kWh

274.666

1x5/7

338.224

1.092.236

M103.0202

1,8 t

30 lít diezel + 14 kWh

337.140

1x5/7

338.224

1.380.446

M103.0203

2,5 t

36 lít diezel + 25 kWh

419.076

1x5/7

338.224

1.595.425

M103.0204

3,5 t

48 lít diezel + 25 kWh

544.025

1x5/7

338.224

1.826.416

M103.0205

4,5 t

63 lít diezel + 34 kWh

716.133

1x5/7

338.224

2.220.396

M103.0206

5,5 T

78 lít diezel + 34 kWh

872.319

1x5/7

338.224

2.600.836

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

M103.0301

60 kW

40 lít diezel + 159 kWh

697.805

1x5/7

338.224

4.014.384

M103.0302

90 kW

51 lít diezel + 240 kWh

955.651

1x5/7

338.224

5.775.305

M103.0400

Búa rung - công suất:

M103.0401

40 kW

108

kWh

191.079

 

 

300.670

M103.0402

50 kW

135

kWh

238.849

 

 

372.362

M103.0403

170 kW

357

kWh

631.622

 

 

869.670

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

M103.0501

1,8 t

42

lít diezel

437.319

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.172.842

5.344.812

M103.0502

2,5 t

47

lít diezel

489.381

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.172.842

5.494.687

M103.0503

3,5 t

52

lít diezel

541.443

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.172.842

5.598.475

M103.0504

4,5 t

58

lít diezel

603.917

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.172.842

6.338.711

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:

M103.0601

7,5 t

162

lít diezel

1.686.803

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

3.132.867

13.204.896

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

M103.0701

60 t

38

kWh

67.232

1x4/7

287.664

515.422

M103.0702

100 t

53

kWh

93.770

1x4/7

287.664

599.273

M103.0703

150 t

75

kWh

132.694

1x4/7

287.664

666.853

M103.0704

200 t

84

kWh

148.617

1x4/7

287.664

711.433

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t

756

kWh

1.337.553

1x3/7+1x4/7

530.000

12.481.431

M103.0901

Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4), lực ép 130 t

138

kWh

244.157

1x4/7

287.664

1.122.390

M103.1001

Máy cắm bấc thấm

48

lít diezel

499.793

1x4/7

287.664

1.690.960

M103.1100

Máy khoan xoay:

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

52

lít diezel

541.443

1x6/7

400.987

4.710.439

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

68

lít diezel

708.041

1x6/7

400.987

5.432.406

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

96

lít diezel

999.587

1x6/7

400.987

12.517.832

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

137

lít diezel

1.426.494

1x6/7

400.987

15.092.483

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

 

 

 

 

 

489.536

M103.1201

Máy khoan tường sét

32 lít diezel + 171 kWh

635.737

1x6/7

400.987

5.141.340

M103.1300

Máy khoan cọc đất:

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

36 lít diezel + 167 kWh

670.310

1x6/7

400.987

5.849.199

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

36 lít diezel + 232 kWh

785.311

1x6/7

400.987

6.637.487

M103.1401

Máy cấp xi măng

 

 

 

 

 

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

M103.1501

750 lít

13

kWh

23.000

1x3/7

242.336

288.897

M103.1502

1000 lít

18

kWh

31.847

1x4/7

287.664

463.268

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

M103.1601

100 m3/h

21

kWh

37.154

1x4/7

287.664

611.127

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

M103.1701

15 m3/h

37

kWh

65.462

1x4/7

287.664

381.368

M103.1702

200 m3/h

50

kWh

88.463

1x4/7

287.664

428.347

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

M104.0101

250 lít

11

kWh

19.462

1x3/7

242.336

314.162

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

M104.0201

80 lít

5

kWh

8.846

1x3/7

242.336

274.447

M104.0202

150 lít

8

kWh

14.154

1x3/7

242.336

288.790

M104.0203

250 lít

11

kWh

19.462

1x3/7

242.336

303.238

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

M104.0301

1200 lít

72

kWh

127.386

1x4/7

287.664

544.017

M104.0302

1600 lít

96

kWh

169.848

1x4/7

287.664

634.487

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

M104.0401

16 m3/h

92

kWh

162.771

1x3/7+1x5/7

580.559

1.591.778

M104.0402

25 m3/h

116

kWh

205.233

1x3/7+1x5/7

580.559

1.957.445

M104.0403

30 m3/h

172

kWh

304.311

1x3/7+1x5/7

580.559

2.365.137

M104.0404

50 m3/h

198

kWh

350.312

1x3/7+1x5/7

580.559

3.293.943

M104.0405

60 m3/h

265

kWh

468.851

1x3/7+1x5/7

580.559

3.616.579

M104.0406

75 m3/h

418

kWh

739.547

2x3/7+1x5/7

822.895

4.525.899

M104.0407

90 m3/h

425

kWh

751.931

2x3/7+1x5/7

822.895

5.516.729

M104.0408

125 m3/h

446

kWh

789.086

2x3/7+1x5/7

822.895

6.532.327

M104.0409

160 m3/h

553

kWh

978.395

3x3/7+1x5/7

1.065.230

7.144.851

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

M104.0501

35 m3/h

76

kWh

134.463

1x4/7

287.664

459.473

M104.0502

45 m3/h

97

kWh

171.617

1x4/7

287.664

505.908

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

M104.0601

20 m3/h

315

kWh

557.314

1x3/7+1x4/7

530.000

2.636.080

M104.0602

25 m3/h

357

kWh

631.622

1x3/7+1x4/7

530.100

3.118.022

M104.0603

125 m3/h

630

kWh

1.114.628

1x3/7+1x4/7

530.000

8.251.808

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

M104.0701

14 m3/h

134

kWh

237.080

1x3/7+1x4/7

530.000

1.013.074

M104.0702

200 m3/h

840

kWh

1 1.486.170

1x3/7+1x4/7

530.000

4.115.665

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

M104.0801

25 t/h

210

kWh

371.543

1x4/7+1x5/7+1x6/7

1.026.875

5.584.332

M104.0802

50 t/h

300

kWh

530.775

1x4/7+1x5/7+1x6/7

1.026.875

7.477.802

M104.0803

60 t/h

324

kWh

573.237

2x4/7+1x5/7+1x6/7

1.314.539

8.794.645

M104.0804

80 t/h

384

kWh

679.392

2x4/7+2x5/7+1x6/7

1.652.763

10.030.453

M104.0805

120 t/h

714

kWh

1.263.245

2x4/7+2x5/7+1x6/7

1.652.763

11.426.461

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

M105.0101

190 cv

57

lít diezel

593.505

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

2.587.508

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

M105.0201

65 t/h

34

lít diezel

354.020

1x3/7+1x5/7

580.559

2.647.766

M105.0202

100 t/h

50

lít diezel

520.618

1x3/7+1x5/7

580.559

3.128.660

M105.0203

130 cv - 140 cv

63

lít diezel

655.979

1x3/7+1x5/7

580.559

4.792.922

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

79

lít diezel

822.577

1x3/7+1x5/7

580.559

17.096.469

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

30

lít diezel

312.371

1x3/7+1x5/7

580.559

3.367.737

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

57

lít diezel

593.505

1x3/7+1x5/7

580.559

9.912.953

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

 

 

 

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92

lít diezel

957.937

1x4/7+1x5/7

625.888

5.167.481

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

340

lít diezel

3.540.204

1x4/7+1x7/7

760.132

38.505.857

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

523

lít diezel

5.445.666

1x4/7+1x7/7

760.132

30.005.798

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

 

 

1x4/7

287.664

363.469

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

11

lít diezel

114.536

1x4/7

287.664

790.479

M105.0801

Máy rót mastic

4

lít xăng

52.706

1x4/7

287.664

382.736

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

 

 

 

1x4/7

287.664

373.007

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

73

lít diezel

760.103

1x3/7+1x5/7

580.559

9.373.184

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

M106.0101

1,5 t

7

lít xăng

92.236

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

541.226

M106.0102

2 t

12

lít xăng

158.119

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

636.247

M106.0103

2,5 t

13

lít xăng

171.295

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

682.176

M106.0104

5 t

25

lít diezel

260.309

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

879.965

M106.0105

7 t

31

lít diezel

322.783

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

1.062.627

M106.0106

10 t

38

lít diezel

395.670

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

1.261.766

M106.0107

12 t

41

lít diezel

426.907

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.367.276

M106.0108

15 t

46

lít diezel

478.969

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.555.870

M106.0109

20 t

56

lít diezel

583.092

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

2.013.097

M106.0110

32 t

62

lít diezel

645.567

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

2.728.606

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

M106.0201

2,5 t

19

lít xăng

250.354

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

795.177

M106.0202

5 t

41

lít diezel

426.907

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

1.181.588

M106.0203

7 t

46

lít diezel

478.969

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

1.427.276

M106.0204

10 t

57

lít diezel

593.505

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

1.582.662

M106.0205

12 t

65

lít diezel

676.804

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.826.967

M106.0206

15 t

73

lít diezel

760.103

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

2.019.213

M106.0207

20 t

76

lít diezel

791.340

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

2.508.351

M106.0208

22 t

77

lít diezel

801.752

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

2.647.949

M106.0209

25 t

81

lít diezel

843.401

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

2.856.855

M106.0210

27 t

86

lít diezel

895.463

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

3.012.679

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

M106.0301

150 cv

30

lít diezel

312.371

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.139.006

M106.0302

200 cv

40

lít diezel

416.495

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.436.021

M106.0302a

255 cv

51

lít diezel

531.031

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

1.788.300

M106.0303

272 cv

56

lít diezel

583.092

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

1.735.940

M106.0304

360 cv

68

lít diezel

708.041

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

1.895.329

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

M106.0401

6 m3

43

lít diezel

447.732

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9

549.153

1.823.687

M106.0402

10,7 m3

64

lít diezel

666.391

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9

549.153

3.233.231

M106.0403

14,5 m3

70

lít diezel

728.865

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 10

559.322

4.038.303

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

M106.0501

4 m3

20

lít diezel

208.247

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

857.752

M106.0502

5 m3

23

lít diezel

239.484

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

965.452

M106.0503

6 m3

24

lít diezel

249.897

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.036.068

M106.0504

7 m3

26

lít diezel

270.721

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.120.482

M106.0505

9 m3

27

lít diezel

281.134

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.213.972

M106.0506

16 m3

35

lít diezel

364.433

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.510.257

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

M106.0601

2 m3

19

lít diezel

197.835

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

851.511

M106.0602

3 m3

27

lít diezel

281.134

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.167.268

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

M106.0701

1,5 t

18

lít xăng

237.178

1x2/4 lái xe nhóm 9

270.000

865.456

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

M106.0801

15 t

 

 

 

 

 

143.429

M106.0801a

21 t

 

 

 

 

 

166.430

M106.0802

30 t

 

 

 

 

 

218.019

M106.0803

40 t

 

 

 

 

 

257.501

M106.0804

60 t

 

 

 

 

 

289.308

M106.0805

100 t

 

 

 

 

 

465.768

M106.0806

125 t

 

 

 

 

 

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng:

M106.0901

30 t

93

lít diezel

968.350

1x3/4 lái xe nhóm 10

326.271

1.519.217

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

35

lít diezel

364.433

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

549.153

5.273.821

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

23

lít diezel

239.484

1x3/4 lái xe nhóm 9

320.339

1.656.334

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

5

kWh

8.846

1x3/7

242.336

268.863

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

 

 

1x3/7

242.336

277.096

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

 

 

 

1x3/7

242.336

388.689

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

 

 

1x3/7

242.336

250.387

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

M107.0201

D75-95 mm

 

 

 

1x3/7+1x4/7

530.000

1.574.446

M107.0202

D105-110 mm

 

 

 

1x3/7+1x4/7

530.000

1.835.339

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

84

lít diezel

874.639

1x4/7+1x7/7

760.132

10.302.449

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

138

lít diezel

1.436.906

1x4/7+1x7/7

760.132

14.829.825

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

38

lít diezel

395.670

1x4/7+1x7/7

760.132

10.744.200

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

675

kWh

1.194.244

1x4/7+1x7/7

760.132

38.185.607

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

M107.0601

9 kW

16

kWh

28.308

1x4/7

287.664

2.522.998

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

M107.0701

YG 60

28

lít diezel

291.546

1x3/7+1x4/7

530.000

1.706.282

M107.0800

Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII

M107.0801

HCR1200-EDII

332

lít diezel

3.456.905

1x4/7

284.664

8.093.832

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

M108.0100a

3,75 kVA

2

lít diezel

20.825

1x3/7

242.336

274.090

M108.0100b

6,25 kVA

5

lít diezel

52.062

1x3/7

242.336

331.528

M108.0101

37,5 kVA

24

lít diezel

249.897

1x3/7

242.336

628.016

M108.0102

62,5 kVA

36

lít diezel

374.845

1x3/7

242.336

817.534

M108.0103

93,75 kVA

45

lít diezel

468.556

1x4/7

287.664

1.022.723

M108.0104

150 kVA

76

lít diezel

791.340

1x4/7

287.664

1.405.341

M108.0105

250 kVA

106

lít diezel

1.103.711

1x4/7

287.664

1.732.996

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

M108.0200a

120 m3/h

14

lít xăng

184.472

1x4/7

287.664

550.849

M108.0201

600 m3/h

46

lít xăng

606.121

1x4/7

287.664

1.280.360

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

M108.0300a

120 m3/h

14

lít diezel

145.773

1x4/7

287.664

520.327

M108.0301

240 m3/h

28

lít diezel

291.546

1x4/7

287.664

756.093

M108.0302

360 m3/h

35

lít diezel

364.433

1x4/7

287.664

896.863

M108.0303

420 m3/h

38

lít diezel

395.670

1x4/7

287.664

1.001.154

M108.0304

540 m3/h

44

lít diezel

458.144

1x4/7

287.664

1.108.237

M108.0305

600 m3/h

47

lít diezel

489.381

1x4/7

287.664

1.210.660

M108.0306

660 m3/h

50

lít diezel

520.618

1x4/7

287.664

1.313.420

M108.0307

1200 m3/h

75

lít diezel

780.927

1x4/7

287.664

2.021.228

M108.0308

1260 m3/h

78

lít diezel

812.164

1x4/7

287.664

2.173.023

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

M108.0401

5 m3/h

2

kWh

3.539

1x3/7

242.336

249.409

M108.0402

300 m3/h

86

kWh

152.156

1x3/7

242.336

543.259

M108.0403

600 m3/h

125

kWh

221.156

1x4/7

287.664

823.070

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

M109.0101a

100 t

 

 

 

 

 

411.245

M109.0101

200 t

 

 

 

 

 

542.108

M109.0102

250 t

 

 

 

 

 

677.592

M109.0103

400 t

 

 

 

 

 

891.221

M109.0104

600 t

 

 

 

 

 

1.048.501

M109.0105

800 t

 

 

 

 

 

1.464.574

M109.0106

1000 t

 

 

 

 

 

1.723.004

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

M109.0201

60 t

 

 

 

 

 

115.189

M109.0202

200 t

 

 

 

 

 

200.603

M109.0203

250 t

 

 

 

 

 

210.600

M109.0301

Pông tông

 

 

 

 

 

342.457

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

M109.0401

5 t

44

lít diezel

458.144

1 thuyền trưởng 1/2

507.317

1.202.148

M109.0402

40 t

131

lít diezel

1.364.020

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4

907.671

3.085.417

M109.0500

Ca nô - công suất:

M109.0501

12 cv

3

lít diezel

31.237

1 thuyền trưởng 1/2

507.317

621.600

M109.0502

23 cv

5

lít diezel

52.062

1 thuyền trưởng 1/2

507.317

650.568

M109.0503

30 cv

6

lít diezel

62.474

1 thuyền trưởng 1/2

507.317

666.119

M109.0504

54 cv

10

lít diezel

104.124

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

855.317

1.083.178

M109.0505

75 cv

14

lít diezel

145.773

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

855.317

1.164.619

M109.0506

150 cv

23

lít diezel

239.484

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

1.233.958

1.760.726

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

M109.0701

75 cv

68

lít diezel

708.041

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4

2.299.671

3.203.692

M109.0702

150 cv

95

lít diezel

989.175

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.788.519

4.238.246

M109.0703

250 cv

148

lít diezel

1.541.030

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.788.519

4.921.491

M109.0704

360 cv

202

lít diezel

2.103.297

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.788.519

5.558.772

M109.0704a

600 cv

315

lít diezel

3.279.895

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.158.830

8.389.782

M109.0705

1200 cv (tầu kéo biển)

714

lít diezel

7.434.428

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.158.830

18.288.629

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

M109.0801

495 cv

520

lít diezel

5.414.429

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

6.647.890

18.804.699

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

M109.0901

2085 cv

1751

lít diezel

18.232.049

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

6.784.676

45.089.828

M109.1000

Tàu hút - công suất:

 

 

 

 

 

 

M109.1001

585 cv

573

lít diezel

5.966.284

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

5.044.464

15.834.062

M109.1002

1200 cv

1008

lít diezel

10.495.663

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)

6.246.531

27.875.082

M109.1003

3958 cv - 4170 cv

3211

lít diezel

33.434.100

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

7.849.957

92.975.390

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

M109.1101

1390 cv

1446

lít diezel

15.056.278

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

5.445.823

27.884.926

M109.1102

5945 cv

5232

lít diezel

54.477.487

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

5.445.823

101.470.620

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

M109.1201

17 m3

2663

lít diezel

27.728.124

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

6.647.890

60.382.173

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

M109.1301

1,25 m3

70

lít diezel

728.865

1x5/7

338.224

2.440.444

M109.1401

Trạm lặn

 

 

 

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

1.196.000

1.368.475

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

M110.0101

0,9 m3

52

lít diezel

541.443

1x4/7

287.664

3.253.791

M110.0102

1,65 m3

65

lít diezel

676.804

1x4/7

287.664

3.752.881

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

M110.0201

3 m3/ph

248

kWh

 

1x3/7

242.336

1.424.731

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

43

kWh

76.078

1x4/7

287.664

387.330

M110.0302

Xe goòng 3 t

 

 

 

1x4/7

287.664

311.294

M110.0303

Đầu kéo 30 t

37

lít diezel

385.257

1x4/7

287.664

2.713.658

M110.0304

Quang lật 360 t/h

27

kWh

47.770

1x4/7

287.664

524.645

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

M110.0401

135 cv

45

lít diezel

 

1x4/7

287.664

1.332.523

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15

53

lít diezel

551.855

1x4/7+1x7/7

760.132

2.803.355

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB- 4

33

lít xăng

434.826

1x4/7+1x7/7

760.132

1.984.328

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

201

kWh

355.619

1x4/7+1x7/7

760.132

6.368.689

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

2

kWh

3.539

1x6/7+1x4/7

688.651

3.384.356

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

M112.0101

1,1 kW

3

kWh

5.308

 

 

10.142

M112.0102

2 kW

5

kWh

8.846

 

 

14.324

M112.0102a

2,8 kW

8

kWh

14.154

 

 

20.599

M112.0102b

7 kW - 7,5 kW

10

kWh

30.077

 

 

45.894

M112.0103

14 kW

34

kWh

60.155

 

 

84.518

M112.0104

20 kW

48

kWh

84.924

 

 

123.928

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

M112.0201

5 cv

2,7

lít diezel

28.113

 

 

54.371

M112.0202

5,5 cv

3

lít diezel

31.237

 

 

62.606

M112.0203

10 cv

5

lít diezel

52.062

 

 

106.666

M112.0204

20 cv

10

lít diezel

104.124

 

 

217.754

M112.0205

25 cv

11

lít diezel

114.536

 

 

233.962

M112.0206

30 cv

15

lít diezel

156.185

 

 

300.686

M112.0207

40 cv

20

lít diezel

208.247

 

 

397.535

M112.0208

75 cv

36

lít diezel

374.845

 

 

742.089

M112.0209

120 cv

53

lít diezel

551.855

 

 

966.054

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

M112.0301

3 cv

1,6

lít xăng

21.082

 

 

41.328

M112.0302

6 cv

3

lít xăng

39.530

 

 

74.137

M112.0303

8 cv

4

lít xăng

52.706

 

 

97.906

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5kW

22

kWh

38.924

 

 

221.791

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180

kWh

318.465

1x3/7

242.336

696.178

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

111

lít diezel

1.155.772

1x3/7

242.336

2.614.340

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

M112.0601

6 m3/h

19

kWh

33.616

1x4/7

287.664

512.942

M112.0602

9 m3/h

34

kWh

60.155

1x4/7

287.664

588.565

M112.0603

32 - 50 m3/h

72

kWh

127.386

1x4/7

287.664

725.961

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

M112.0701

126 cv

54

lít diezel

562.268

1x5/7

338.224

1.136.362

M112.0702

350 cv

127

lít diezel

1.322.370

1x5/7

338.224

2.148.788

M112.0703

380 cv

136

lít diezel

1.416.081

1x5/7

338.224

2.271.362

M112.0704

480 cv

168

lít diezel

1.749.277

1x5/7

338.224

2.711.031

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

M112.0801

50 m3/h

53

lít diezel

551.855

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9

549.153

3.329.968

M112.0802

60 m3/h

60

lít diezel

624.742

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9

549.153

3.627.017

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

M112.0901

40 - 60 m3/h

182

kWh

322.004

1x3/7+1x5/7

580.559

2.215.583

M112.0902

60 - 90 m3/h

248

kWh

438.774

1x4/7+1x5/7

625.888

2.869.885

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

54

kWh

95.540

1x4/7

287.664

2.343.116

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

429

kWh

759.008

1x4/7

287.664

8.525.238

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

M112.1101

1,0 kW

5

kWh

8.846

1x3/7

242.336

267.361

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

M112.1201

1,0 kW

5

kWh

8.846

 

 

21.560

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

M112.1301

1,5 kW

7

kWh

12.385

1x3/7

242.336

270.891

M112.1302

3,5 kW

16

kWh

28.308

1x3/7

242.336

320.532

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

 

 

 

1x3/7

242.336

259.137

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5Hp

 

 

 

1x3/7

242.336

257.936

M112.1403

Máy phun cát

 

 

 

1x3/7

242.336

267.266

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

176

kWh

311.388

1x3/7+1x4/7

530.000

4.339.165

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

M112.1501

2,5 kW

5

kWh

8.846

 

 

46.579

M112.1502

4,5 kW

9

kWh

15.923

 

 

66.233

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay - công suất:

M112.1601

1,7 kW

3

kWh

 

 

 

18.843

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

M112.1701

0,62 kW

0,9

kWh

1.592

 

 

14.872

M112.1702

0,75 kW

1,1

kWh

1.946

 

 

15.071

M112.1702a

0,85 kW

1,3

kWh

2.300

 

 

16.475

M112.1702b

1,00 kW

1,6

kWh

2.831

 

 

23.185

M112.1703

1,50 kW

2,3

kWh

4.069

 

 

33.851

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

M112.1801

15 kW

27

kWh

47.770

1x3/7

242.336

350.605

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

M112.1901

10 kW

13

kWh

23.000

1x3/7

242.336

286.498

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

M112.2001

1,7 kW

3

kWh

5.308

 

 

30.048

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

M112.2101

1,7 kW

3

kWh

5.308

 

 

27.252

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

M112.2200a

1,5 kW

2,7

kWh

4.777

 

 

26.287

M112.2201

7,5 kW

11

kWh

19.462

1x3/7

242.336

304.573

M112.2202

12 cv (MCD 218)

8

lít xăng

105.412

1x3/7

242.336

435.978

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

M112.2301

5 kW

9

kWh

15.923

1x3/7

242.336

284.697

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

M112.2401

5 kW

10

kWh

17.693

1x3/7

242.336

276.322

M112.2402

15 kW

27

kWh

47.770

1x3/7

242.336

417.996

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

M112.2501

2,8 kW

5

kWh

8.846

1x3/7

242.336

287.149

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

M112.2601

5 kW

9

kWh

15.923

1x3/7

242.336

275.018

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

M112.2701

0,8 kW

2

kWh

3.539

 

 

12.012

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

13

kWh

23.000

1x3/7

242.336

323.751

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

M112.2901

1,5 m3/ph

 

 

 

 

 

18.720

M112.2902

3,0 m3/ph

 

 

 

 

 

21.147

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

M112.3001

2,0 kW - 2,8 kW

5

kWh

8.846

1x3/7

242.336

278.769

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

M112.3101

5 kW

10

kWh

17.693

1x3/7

242.336

306.728

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

M112.3201

1,7 kW

4

kWh

7.077

 

 

28.889

M112.3202

2,7 kW

6

kWh

10.616

 

 

36.847

M112.3300

Máy tiện - công suất:

M112.3301

10 kW

19

kWh

33.616

1x3/7

242.336

376.212

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

M112.3401

7,5 kW

16

kWh

28.308

1x3/7

242.336

336.254

M112.3500

Máy phay - công suất:

M112.3501

7 kW

15

kWh

26.539

1x3/7

242.336

349.065

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

M112.3601

1,1 kW

2

kWh

3.539

1x3/7

242.336

252.002

M112.3700

Máy mài - công suất:

M112.3701

1,0 kW

2

kWh

3.539

 

 

7.182

M112.3702

2,7 kW

4

kWh

7.077

 

 

18.228

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

M112.3801

1,3 kW

3

kWh

5.308

 

 

24.097

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

M112.3901

50 kW

105

kWh

185.771

1x4/7

287.664

516.985

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

M112.400a

7 kW

15

kWh

26.539

1x4/7

287.664

320.825

M112.4001

14 kW - 15 kW

29

kWh

51.308

1x4/7

287.664

352.216

M112.4002

23 kW

48

kWh

84.924

1x4/7

287.664

397.228

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

M112.4101

1000 l/h

 

 

 

1x4/7

287.664

294.209

M112.4102

2000 l/h

 

 

 

1x4/7

287.664

297.674

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

 

 

 

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

1.196.000

1.598.657

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

6

kWh

10.616

 

 

13.105

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

8

kWh

14.154

1x4/7

287.664

377.818

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

12

kWh

21.231

1x4/7

287.664

495.440

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

18

kWh

31.847

1x4/7

287.664

579.292

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

M112.4401

2,5 kW

16

kWh

28.308

 

 

34.091

M112.4402

4,5 kW

29

kWh

51.308

 

 

63.998

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp - công suất:

M112.4501

40 kW

144

kWh

254.772

1x4/7

287.664

1.298.436

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

M112.4601

54 cv

19

lít diezel

197.835

1x4/7

287.664

1.656.130

M112.4602

300 cv

97

lít diezel

1.009.999

1x6/7

400.987

7.713.601

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng:

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

65

kWh

115.001

1x4/7+1x7/7

760.132

1.582.269

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

14

kWh

24.770

1x4/7

287.664

398.712

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

M201.0001

Bộ khoan tay

 

 

 

 

 

47.752

M201.0002

Máy khoan XY-1A

 

 

 

 

 

80.222

M201.0003

Máy khoan XY-3

 

 

 

 

 

222.626

M201.0004

Máy khoan GK-250

 

 

 

 

 

143.940

M201.0005

Bộ nén ngang GA

 

 

 

 

 

450.450

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

 

 

 

 

 

11.171

M201.0007

Búa khoan tay P30

 

 

 

 

 

19.424

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

 

 

 

 

 

6.811

M201.0009

Máy khoan F-60L

 

 

 

 

 

1.005.440

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

 

 

 

 

 

57.182

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

 

 

 

 

 

462.272

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

 

 

 

 

 

321.596

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

 

 

 

 

 

11.076

M201.0014

Biến thế thắp sáng

 

 

 

 

 

6.096

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

 

 

 

 

 

33.804

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

 

 

 

 

 

41.852

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)

 

 

 

 

 

99.101

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

 

 

 

 

 

292.130

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

 

 

 

 

 

343.379

M201.0020

Máy thuỷ bình điện tử

 

 

 

 

 

14.767

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

 

 

 

 

 

147.059

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

 

 

 

 

 

540.291

M201.0023

Ống nhòm

 

 

 

 

 

1.020

M201.0024

Kính hiển vi

 

 

 

 

 

7.065

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

 

 

 

 

 

2.287.396

M201.0026

Máy ảnh

 

 

 

 

 

6.726

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

M202.0001

Cần Belkenman

 

 

 

 

 

19.475

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

 

 

 

 

 

120.343

M202.0003

TRL Profile Beam

 

 

 

 

 

328.431

M202.0004

Máy FWD

 

 

 

 

 

1.645.466

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

 

 

 

 

 

82.140

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

 

 

 

 

 

294.514

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

 

 

 

 

 

1.096.978

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

 

 

 

 

 

478.189

M202.0009

Cân điện tử

 

 

 

 

 

6.521

M202.0010

Cân phân tích

 

 

 

 

 

10.054

M202.0011

Cân bàn

 

 

 

 

 

3.804

M202.0012

Cân thủy tĩnh

 

 

 

 

 

4.438

M202.0013

Lò nung

 

 

 

 

 

12.795

M202.0014

Tủ sấy

 

 

 

 

 

11.348

M202.0015

Tủ hút khí độc

 

 

 

 

 

11.041

M202.0016

Tủ lạnh

 

 

 

 

 

5.613

M202.0017

Máy hút chân không

 

 

 

 

 

3.499

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS-America

 

 

 

 

 

9.287

M202.0019

Bếp điện

 

 

 

 

 

2.168

M202.0020

Bếp cát

 

 

 

 

 

2.786

M202.0021

Máy chưng cất nước

 

 

 

 

 

6.621

M202.0022

Máy trộn đất

 

 

 

 

 

5.518

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

 

 

 

 

 

17.455

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

 

 

 

 

 

14.847

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

 

 

 

 

 

5.833

M202.0026

Máy cắt đất

 

 

 

 

 

2.241

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

 

 

 

 

 

14.618

M202.0028

Máy cắt ứng biến

 

 

 

 

 

124.602

M202.0029

Máy nén 3 trục

 

 

 

 

 

569.293

M202.0030

Máy ép litvinốp

 

 

 

 

 

15.203

M202.0031

Kích tháo mẫu

 

 

 

 

 

6.315

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

 

 

 

 

 

126.868

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

 

 

 

 

 

59.874

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

 

 

 

 

 

55.334

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

 

 

 

 

 

9.390

M202.0036

Máy nén một trục

 

 

 

 

 

15.203

M202.0037

Máy nén Marshall

 

 

 

 

 

201.193

M202.0038

Máy CBR

 

 

 

 

 

61.220

M202.0039

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

 

 

 

 

 

7.323

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

 

 

 

 

 

6.822

M202.0041

Máy nén thuỷ lực 10 t

 

 

 

 

 

18.760

M202.0042

Máy nén thuỷ lực 50 t

 

 

 

 

 

29.416

M202.0043

Máy nén thuỷ lực 125 t

 

 

 

 

 

39.348

M202.0044

Máy nén thuỷ lực 200 t

 

 

 

 

 

51.150

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

 

 

 

 

 

43.037

M202.0046

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t

 

 

 

 

 

25.281

M202.0047

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t

 

 

 

 

 

183.418

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

 

 

 

 

 

30.740

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

 

 

 

 

 

5.518

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

 

 

 

 

 

66.996

M202.0051

Máy đo PH

 

 

 

 

 

8.126

M202.0052

Máy đo âm thanh

 

 

 

 

 

7.323

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

 

 

 

 

 

83.523

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

 

 

 

 

 

71.616

M202.0055

Máy đo vết nứt

 

 

 

 

 

14.245

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

 

 

 

 

 

101.861

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

 

 

 

 

 

145.406

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

 

 

 

 

 

10.533

M202.0059

Máy đo gia tốc

 

 

 

 

 

76.237

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

 

 

 

 

 

14.747

M202.0061

Máy đo chuyển vị

 

 

 

 

 

47.093

M202.0062

Máy xác định môđun

 

 

 

 

 

25.040

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

 

 

 

 

 

33.386

M202.0064

Máy so màu quang điện

 

 

 

 

 

83.168

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

 

 

 

 

 

48.514

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

 

 

 

 

 

7.725

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương

 

 

 

 

 

12.741

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

 

 

 

 

 

1.254

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

 

 

 

 

 

13.844

M202.0070

Bàn dằn

 

 

 

 

 

23.475

M202.0071

Bàn rung

 

 

 

 

 

8.527

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

 

 

 

 

 

13.343

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

 

 

 

 

 

7.925

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

 

 

 

 

 

7.323

M202.0075

Máy phân tích hạt Lazer

 

 

 

 

 

64.153

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

 

 

 

 

 

51.980

M202.0077

Tenxômét

 

 

 

 

 

6.922

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

 

 

 

 

 

64.686

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

 

 

 

 

 

6.521

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

 

 

 

 

 

1.679.079

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

 

 

 

 

 

3.871

M202.0082

Côn thử độ sụt

 

 

 

 

 

3.068

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

 

 

 

 

 

3.871

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

 

 

 

 

 

2.710

M202.0085

Chén bạch kim

 

 

 

 

 

19.169

M202.0086

Kẹp niken

 

 

 

 

 

7.155

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

 

 

 

 

 

33.845

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

 

 

 

 

 

51.980

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

 

 

 

 

 

116.673

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường

 

 

 

 

 

49.758

M202.0091

Súng bi

 

 

 

 

 

7.524

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

 

 

 

 

 

1.050

M202.0093

Bình hút ẩm

 

 

 

 

 

438

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

 

 

 

 

 

19.250

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4-500

 

 

 

 

 

14.315

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

 

 

 

 

 

162

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

 

 

 

 

 

972

M202.0098

Đồng hồ đo nước

 

 

 

 

 

2.268

M202.0099

Đồng hồ đo lún

 

 

 

 

 

1.458

M202.0100

Đồng hồ Shore A

 

 

 

 

 

1.215

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

 

 

 

 

 

1.230

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

 

 

 

 

 

5.125

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

 

 

 

 

 

2.563

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

 

 

 

 

 

513

M202.0105

Dụng cụ Vica

 

 

 

 

 

1.948

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

 

 

 

 

 

87.750

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

 

 

 

 

 

78.000

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

 

 

 

 

 

1.538

M202.0109

Khuôn dập mẫu

 

 

 

 

 

451

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

 

 

 

 

 

16.569

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

 

 

 

 

 

94.354

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

 

 

 

 

 

2.888

M202.0113

Kính lúp

 

 

 

 

 

165

M202.0114

Máy bộ đàm

 

 

 

 

 

289

M202.0115

Máy cắt quay tay

 

 

 

 

 

990

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

 

 

 

 

 

14.850

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

 

 

 

 

 

5.198

M202.0118

Máy đo độ bóng

 

 

 

 

 

5.363

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

 

 

 

 

 

12.375

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

 

 

 

 

 

2.188

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

 

 

 

 

 

1.313

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

 

 

 

 

 

2.188

M202.0123

Máy dò khuyết tật

 

 

 

 

 

3.063

M202.0124

Máy đo kích thước

 

 

 

 

 

2.188

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

 

 

 

 

 

2.625

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

 

 

 

 

 

4.375

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

 

 

 

 

 

4.375

M202.0128

Máy Hveem

 

 

 

 

 

12.375

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

 

 

 

 

 

170.500

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

 

 

 

 

 

170.500

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

 

 

 

 

 

4.125

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

 

 

 

 

 

8.168

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

 

 

 

 

 

2.888

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

 

 

 

 

 

14.850

M202.0135

Máy mài mòn sâu

 

 

 

 

 

3.713

M202.0136

Máy nén cố kết

 

 

 

 

 

20.625

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

 

 

 

 

 

8.250

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

 

 

 

 

 

38.750

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền

 

 

 

 

 

46.500

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

 

 

 

 

 

28.288

M202.0141

Máy soi kim tương

 

 

 

 

 

8.100

M202.0142

Máy thấm

 

 

 

 

 

16.119

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

 

 

 

 

 

159.600

M202.0144

Máy thử độ bục

 

 

 

 

 

3.950

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

 

 

 

 

 

3.555

M202.0146

Máy uốn gạch

 

 

 

 

 

59.200

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

 

 

 

 

 

4.813

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

 

 

 

 

 

13.125

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

 

 

 

 

 

8.750

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

 

 

 

 

 

8.750

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

 

 

 

 

 

4.375

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

 

 

 

 

 

1.313

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

 

 

 

 

 

4.375

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

 

 

 

 

 

4.375

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

 

 

 

 

 

12.600

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

 

 

 

 

 

8.400

M202.0157

Tủ chiếu UV

 

 

 

 

 

4.200

M202.0158

Tủ khí hậu

 

 

 

 

 

47.400

M202.0159

Thước đo vết nứt

 

 

 

 

 

117

M202.0160

Vi kế

 

 

 

 

 

117

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

 

 

 

 

 

149.078

M202.0162

Máy vẽ plotter

 

 

 

 

 

84.979

M202.0163

Máy vi tính

 

 

 

 

 

9.630

M202.0164

Máy tính xách tay

 

 

 

 

 

17.627

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

 

 

 

 

 

404.287

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

 

 

 

 

 

39.763

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

 

 

 

 

 

167.533

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

 

 

 

 

 

796.170

M203.0005

Hợp bộ đo lường

 

 

 

 

 

752.669

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

 

 

 

 

 

1.287.736

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

 

 

 

 

 

403.740

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

 

 

 

 

 

760.420

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

 

 

 

 

 

16.679

M203.0010

Máy đo độ A xít

 

 

 

 

 

145.190

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

 

 

 

 

 

139.170

M203.0012

Máy đo độ nhớt

 

 

 

 

 

119.562

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

 

 

 

 

 

29.093

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

 

 

 

 

 

142.910

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

 

 

 

 

 

48.609

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

 

 

 

 

 

83.447

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

 

 

 

 

 

290.561

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

 

 

 

 

 

58.459

M203.0019

Máy đo vạn năng

 

 

 

 

 

120.292

M203.0020

Máy chụp sóng

 

 

 

 

 

414.684

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá

 

 

 

 

 

297.584

M203.0022

Máy phát tần số

 

 

 

 

 

105.974

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

 

 

 

 

 

146.558

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

 

 

 

 

 

132.604

M203.0025

Mê gôm mét

 

 

 

 

 

40.128

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

 

 

 

 

 

68.673

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

 

 

 

 

 

397.538

 

MỘT SỐ MÁY THAM KHẢO, BỔ SUNG

M1414

Máy trộn bê tông 100 lít

6,72

kWh

12.385

1x3/7

242.336

294.525

M2556

Ô tô 0,5T

4

lít xăng

52.706

1x2/4 lái xe nhóm 1

270.000

378.091

M2521

Máy xoá vạch sơn 13HP

6

lít xăng

79.059

1x3/7

242.336

368.622

M109.0506a

Ca nô 90 cv

16

lít diezel

166.598

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

855.317

1.234.503

M2758

Nồi nấu nhựa

 

 

 

1x4/7

287.664

375.238

M108.0101a

Máy phát điện 2,5kW

2

lít diezel

20.825

1x3/7

242.336

275.258

M1856

Xe chuyên dùng (Pajero)

30

lít diezel

312.371

1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn

320.339

1.212.077

M2313

Máy phát điện 5KW

4,86

lít diezel

50.604

1x3/7

242.336

334.037

 

7
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 3727/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tải văn bản gốc Quyết định 3727/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 3727/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Số hiệu: 3727/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Xây dựng - Đô thị
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng
Người ký: Nguyễn Đức Thọ
Ngày ban hành: 09/12/2020
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản