|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3727/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 09 tháng 12 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 5 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 108/NQ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai Nghị định số 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 179/TTr-SXD ngày 23 tháng 11 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại Khoản 1, Điều 2, Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc xác định chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng nguồn vốn khác.
1. Trường hợp tổng mức đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt: Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan xác định dự toán xây dựng theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này và không phải cập nhật lại tổng mức đầu tư đã được thẩm định hoặc phê duyệt.
2. Trường hợp dự toán xây dựng (bao gồm cả dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu) đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt và chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan xác định, cập nhật giá gói thầu xây dựng theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này và không phải cập nhật lại dự toán xây dựng đã được thẩm định hoặc phê duyệt.
3. Trường hợp đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu: Người quyết định đầu tư xem xét, quyết định việc cập nhật giá gói thầu theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này, trên cơ sở tuân thủ các quy định pháp luật về đấu thầu và thời gian cần thiết để thực hiện việc cập nhật bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trước khi đóng thầu.
4. Trường hợp đã đóng thầu: Thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; không phải cập nhật lại giá gói thầu đã được duyệt.
5. Trường hợp cập nhật dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng theo hướng dẫn tại Khoản 1, 2 Điều này làm vượt tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng đã phê duyệt, thì việc thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Nghị định số 68/2019/NĐ-CP.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là giá ca máy), quy định chi phí cho một ca máy làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
2. Kết cấu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình như sau:
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình được tính toán theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; chi phí nhân công điều khiển máy; chi phí khác.
3. Giá ca máy bao gồm các thành phần chi phí như sau:
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy; được xác định theo công thức sau:
CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK
Trong đó:
+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca).
+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca).
+ CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca).
+ CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca).
+ CNC: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca).
+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca).
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.
Trong đó đơn giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:
+ Giá điện: 1.685 đồng/kWh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công thương (giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất, giờ bình thường, cấp điện áp dưới 6kV).
+ Xăng RON 92: 12.918 đồng/lít (theo công bố của của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam từ 15 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2020).
+ Dầu diesel (0,05S): 10.109 đồng/lít (theo công bố của của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam từ 15 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2020).
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc có giá trị bình quân như sau:
+ Động cơ xăng: 1,02.
+ Động cơ diesel: 1,03.
+ Động cơ điện: 1,05.
- Chi phí nhân công điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng và đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng công bố tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
+ Hệ số bậc lương theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, gồm: Bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng
II. CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ TÍNH GIÁ CA MÁY
- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị quyết số 108/NQ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai Nghị định số 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;
- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
- Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công thương quy định về giá điện;
- Theo công bố của của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam từ 15 giờ ngày 26 tháng 9 năm 2020;
- Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong điều kiện làm việc bình thường.
2. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05.
3. Đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức khấu hao được điều chỉnh với hệ số 1,05.
4. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có trong giá ca máy này hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình thì Chủ đầu tư căn cứ phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng, làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố công bố.
5. Trong quá trình sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu gặp vướng mắc hoặc ý kiến khác đề nghị phản ánh (bằng văn bản) về Sở Xây dựng Hải Phòng để nghiên cứu, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết nếu cần thiết./.
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
|
Mã hiệu |
Loại máy và thiết bị |
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca) |
Nhân công điều khiển máy |
Chi phí nhân công thợ điều khiển máy (đồng) |
Giá ca máy (đồng) |
||
|
Định mức nhiên liệu |
Loại nhiên liệu |
Chi phí nhiên liệu |
|||||
|
M101.0000 |
|||||||
|
M101.0100 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: |
||||||
|
M101.0101 |
0,40 m3 |
43 |
lít diezel |
447.732 |
1x4/7 |
287.664 |
1.490.379 |
|
M101.0102 |
0,50 m3 |
51 |
lít diezel |
531.031 |
1x4/7 |
287.664 |
1.706.268 |
|
M101.0103 |
0,65 m3 |
59 |
lít diezel |
614.329 |
1x4/7 |
287.664 |
1.904.615 |
|
M101.0104 |
0,80 m3 |
65 |
lít diezel |
676.804 |
1x4/7 |
287.664 |
2.067.382 |
|
M101.0105 |
1,25 m3 |
83 |
lít diezel |
864.226 |
1x4/7 |
287.664 |
2.889.065 |
|
M101.0106 |
1,60 m3 |
113 |
lít diezel |
1.176.597 |
1x4/7 |
287.664 |
3.459.996 |
|
M101.0107 |
2,30 m3 |
138 |
lít diezel |
1.436.906 |
1x4/7 |
287.664 |
4.622.098 |
|
M101.0108 |
3,60 m3 |
199 |
lít diezel |
2.072.060 |
1x4/7 |
287.664 |
7.042.604 |
|
M101.0115 |
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp |
83 |
lít diezel |
864.226 |
1x4/7 |
287.664 |
3.155.997 |
|
M101.0116 |
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực |
113 |
lít diezel |
1.176.597 |
1x4/7 |
287.664 |
3.564.629 |
|
M101.0200 |
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu: |
||||||
|
M101.0201 |
0,80 m3 |
57 |
lít diezel |
593.505 |
1x4/7 |
287.664 |
2.040.285 |
|
M101.0202 |
1,25 m3 |
73 |
lít diezel |
760.103 |
1x4/7 |
287.664 |
3.052.279 |
|
M101.0300 |
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu: |
||||||
|
M101.0301 |
0,40 m3 |
59 |
lít diezel |
614.329 |
1x5/7 |
338.224 |
2.037.407 |
|
M101.0302 |
0,65 m3 |
65 |
lít diezel |
676.804 |
1x5/7 |
338.224 |
2.208.298 |
|
M101.0303 |
1,20 m3 |
113 |
lít diezel |
1.176.597 |
1x5/7 |
338.224 |
3.629.570 |
|
M101.0304 |
1,60 m3 |
128 |
lít diezel |
1.332.783 |
1x5/7 |
338.224 |
4.359.022 |
|
M101.0305 |
2,30 m3 |
164 |
lít diezel |
1.707.628 |
1x5/7 |
338.224 |
5.620.612 |
|
M101.0400 |
Máy xúc lật - dung tích gầu: |
||||||
|
M101.0401 |
0,65 m3 |
29 |
lít diezel |
301.959 |
1x4/7 |
287.664 |
1.186.547 |
|
M101.0402 |
0,9 m3 |
39 |
lít diezel |
406.082 |
1x4/7 |
287.664 |
1.481.519 |
|
M101.0403 |
1,25 m3 |
47 |
lít diezel |
489.381 |
1x4/7 |
287 664 |
1.694.627 |
|
M101.0404 |
1,65 m3 |
75 |
lít diezel |
780.927 |
1x4/7 |
287.664 |
2.246.188 |
|
M101.0405 |
2,30 m3 |
95 |
lít diezel |
989.175 |
1x4/7 |
287.664 |
2.666.905 |
|
M101.0406 |
3,20 m3 |
134 |
lít diezel |
1.395.257 |
1x4/7 |
287.664 |
4.191.475 |
|
M101.0500 |
Máy ủi - công suất: |
||||||
|
M101.0501 |
75 cv |
38 |
lít diezel |
395.670 |
1x4/7 |
287.664 |
1.165.253 |
|
M101.0501a |
100 cv |
44 |
lít diezel |
458.144 |
1x4/7 |
287.664 |
1.408.326 |
|
M101.0502 |
110 cv |
46 |
lít diezel |
478.969 |
1x4/7 |
287.664 |
1.478.540 |
|
M101.0503 |
140 cv |
59 |
lít diezel |
614.329 |
1x4/7 |
287.664 |
2.044.398 |
|
M101.0504 |
180 cv |
76 |
lít diezel |
791.340 |
1x4/7 |
287.664 |
2.525.898 |
|
M101.0505 |
240 cv |
94 |
lít diezel |
978.762 |
1x4/7 |
287.664 |
2.989.676 |
|
M101.0506 |
320 cv |
125 |
lít diezel |
1.301.545 |
1x4/7 |
287.664 |
4.226.517 |
|
M101.0600 |
Máy cạp tự hành - dung tích thùng: |
||||||
|
M101.0601 |
9 m3 |
132 |
lít diezel |
1.374.432 |
1x6/7 |
400.987 |
3.120.713 |
|
M101.0602 |
16 m3 |
154 |
lít diezel |
1.603.504 |
1x6/7 |
400.987 |
4.034.565 |
|
M101.0603 |
25 m3 |
182 |
lít diezel |
1.895.050 |
1x6/7 |
400.987 |
4.727.790 |
|
M101.0700 |
Máy san tự hành - công suất: |
||||||
|
M101.0701 |
110 cv |
39 |
lít diezel |
406.082 |
1x5/7 |
338.224 |
1.727.083 |
|
M101.0702 |
140 cv |
44 |
lít diezel |
458.144 |
1x5/7 |
338.224 |
2.028.864 |
|
M101.0703 |
180 cv |
54 |
lít diezel |
562.268 |
1x5/7 |
338.224 |
2.319.232 |
|
M101.0800 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: |
||||||
|
M101.0801 |
50 kg |
3 |
lít xăng |
39.530 |
1x3/7 |
242.336 |
320.797 |
|
M101.0802 |
60 kg |
3,5 |
lít xăng |
46.118 |
1x3/7 |
242.336 |
333.847 |
|
M101.0803 |
70 kg |
4 |
lít xăng |
52.706 |
1x3/7 |
242.336 |
344.048 |
|
M101.0804 |
80 kg |
5 |
lít xăng |
65.883 |
1x3/7 |
242.336 |
359.817 |
|
M101.0900 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: |
||||||
|
M101.0901 |
9 t |
34 |
lít diezel |
354.020 |
1x4/7 |
287.664 |
1.158.198 |
|
M101.0902 |
16 t |
38 |
lít diezel |
395.670 |
1x4/7 |
287.664 |
1.270.233 |
|
M101.0903 |
18 t |
42 |
lít diezel |
437.319 |
1x4/7 |
287.664 |
1.346.279 |
|
M101.0904 |
25 t |
55 |
lít diezel |
572.680 |
1x4/7 |
287.664 |
1.562.398 |
|
M101.1000 |
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: |
||||||
|
M101.1001 |
8 t |
19 |
lít diezel |
197.835 |
1x4/7 |
287.664 |
1.125.675 |
|
M101.1003 |
15 t |
39 |
lít diezel |
406.082 |
1x4/7 |
287.664 |
1.722.451 |
|
M101.1004 |
18 t |
53 |
lít diezel |
551.855 |
1x4/7 |
287.664 |
2.043.332 |
|
M101.1005 |
20 t |
61 |
lít diezel |
635.154 |
1x4/7 |
287.664 |
2.168.240 |
|
M101.1006 |
25 t |
67 |
lít diezel |
697.628 |
1x4/7 |
287.664 |
2.301.924 |
|
M101.1100 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: |
||||||
|
M101.1101 |
6,0 t |
20 |
lít diezel |
208.247 |
1x4/7 |
287.664 |
742.386 |
|
M101.1102 |
8,5 t - 9 t |
24 |
lít diezel |
249.897 |
1x4/7 |
287.664 |
827.531 |
|
M101.1103 |
10 t |
26 |
lít diezel |
270.721 |
1x4/7 |
287.664 |
935.774 |
|
M101.1104 |
12 t |
32 |
lít diezel |
333.196 |
1x4/7 |
287.664 |
1.030.598 |
|
M101.1105 |
16 t |
37 |
lít diezel |
385.257 |
1x4/7 |
287.664 |
1.096.822 |
|
M101.1106 |
25 t |
47 |
lít diezel |
489.381 |
1x4/7 |
287.664 |
1.253.733 |
|
M101.1200 |
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh: |
||||||
|
M101.1201 |
12 t |
29 |
lít diezel |
1.301.959 |
1x4/7 |
287.664 |
1.468.244 |
|
M101.1202 |
20 t |
61 |
lít diezel |
635.154 |
1x4/7 |
287.664 |
2.241.003 |
|
M102.0000 |
|||||||
|
M102.0100 |
Cần trục ô tô - sức nâng: |
||||||
|
M102.0101 |
3 t |
25 |
lít diezel |
260.309 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.279.624 |
|
M102.0102 |
4 t |
26 |
lít diezel |
270.721 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.324.592 |
|
M102.0103 |
5 t |
30 |
lít diezel |
312.371 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.409.678 |
|
M102.0104 |
6 t |
33 |
lít diezel |
343.608 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.568.423 |
|
M102.0105 |
10 t |
37 |
lít diezel |
385.257 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.869.725 |
|
M102.0106 |
16 t |
43 |
lít diezel |
447.732 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
2.092.820 |
|
M102.0107 |
20 t |
44 |
lít diezel |
458.144 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
2.302.914 |
|
M102.0108 |
25 t |
50 |
lít diezel |
520.618 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10 |
559.322 |
2.552.165 |
|
M102.0109 |
30 t |
54 |
lít diezel |
562.268 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10 |
559.322 |
2.785.712 |
|
M102.0110 |
40 t |
64 |
lít diezel |
666.391 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10 |
559.322 |
3.527.094 |
|
M102.0111 |
50 t |
70 |
lít diezel |
728.865 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10 |
559.322 |
4.517.225 |
|
M102.0200 |
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: |
||||||
|
M102.0201 |
6 t |
25 |
lít diezel |
260.309 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
1.410.541 |
|
M102.0202 |
16 t |
33 |
lít diezel |
343.608 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
1.789.458 |
|
M102.0203 |
25 t |
36 |
lít diezel |
374.845 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
1.991.960 |
|
M102.0204 |
40 t |
50 |
lít diezel |
520.618 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
2.980.708 |
|
M102.0205 |
63 t - 65 t |
61 |
lít diezel |
635.154 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
3.422.523 |
|
M102.0206 |
80 t |
67 |
lít diezel |
697.628 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
4.352.452 |
|
M102.0207 |
90 t |
69 |
lít diezel |
718.453 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
5.172.226 |
|
M102.0208 |
100 t |
74 |
lít diezel |
770.515 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
5.980.256 |
|
M102.0209 |
110 t |
78 |
lít diezel |
812.164 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
7.120.270 |
|
M102.0210 |
125 t - 130 t |
81 |
lít diezel |
843.401 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
8.227.804 |
|
M102.0300 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: |
||||||
|
M102.0301 |
5 t |
32 |
lít diezel |
333.196 |
1x4/7+1x5/7 |
625.888 |
1.557.386 |
|
M102.0302 |
10 t |
36 |
lít diezel |
374.845 |
1x4/7+1x5/7 |
625.888 |
1.764.853 |
|
M102.0303 |
16 t |
45 |
lít diezel |
468.556 |
1x4/7+1x5/7 |
625.888 |
2.087.954 |
|
M102.0304 |
25 t |
47 |
lít diezel |
489.381 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
2.452.438 |
|
M102.0305 |
28 t |
49 |
lít diezel |
510.206 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
2.720.192 |
|
M102.0306 |
40 t |
51 |
lít diezel |
531.031 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
3.158.720 |
|
M102.0307 |
50 t |
54 |
lít diezel |
562.268 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
3.740.841 |
|
M102.0308 |
63 t - 65 t |
56 |
lít diezel |
583.092 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
4.138.193 |
|
M102.0309 |
80 t |
58 |
lít diezel |
603.917 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
4.609.972 |
|
M102.0310 |
100 t |
59 |
lít diezel |
614.329 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
5.533.610 |
|
M102.0311 |
110 t |
63 |
lít diezel |
655.979 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
6.206.301 |
|
M102.0312 |
125 t - 130 t |
72 |
lít diezel |
749.690 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
8.270.634 |
|
M102.0313 |
150 t |
83 |
lít diezel |
864.226 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
9.175.973 |
|
M102.0314 |
250 t |
141 |
lít diezel |
1.468.143 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
21.946.880 |
|
M102.0315 |
300 t |
155 |
lít diezel |
1.613.916 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
29.353.032 |
|
M102.0400 |
Cần trục tháp - sức nâng: |
||||||
|
M102.0401 |
5 t |
42 |
kWh |
74.309 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
1.328.172 |
|
M102.0402 |
10 t |
60 |
kWh |
106.155 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
1.705.078 |
|
M102.0403 |
12 t |
68 |
kWh |
120.309 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
1.941.670 |
|
M102.0404 |
15 t |
90 |
kWh |
159.233 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
2.102.873 |
|
M102.0405 |
20 t |
113 |
kWh |
199.925 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
2.329.273 |
|
M102.0406 |
25 t |
120 |
kWh |
212.310 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
3.003.344 |
|
M102.0407 |
30 t |
128 |
kWh |
226.464 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
3.561.280 |
|
M102.0408 |
40 t |
135 |
kWh |
238.849 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
3.958.578 |
|
M102.0409 |
50 t |
143 |
kWh |
253.003 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
4.800.528 |
|
M102.0410 |
60 t |
198 |
kWh |
350.312 |
1x4/7+1x6/7 |
688.651 |
5.862.613 |
|
M102.0500 |
Cần cẩu nổi: |
||||||
|
M102.0501 |
Kéo theo - sức nâng 30 t |
81 |
lít diezel |
843.401 |
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.172.842 |
6.068.260 |
|
M102.0502 |
Tự hành - sức nâng 100 t |
118 |
lít diezel |
1.228.659 |
1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4 |
3.132.867 |
8.912.309 |
|
M102.0600 |
Cổng trục/cẩu long môn - sức nâng: |
||||||
|
M102.0601 |
10 t |
81 |
kWh |
143.309 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
1.173.416 |
|
M102.0602 |
20 t |
90 |
kWh |
159.233 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
1.427.629 |
|
M102.0603 |
30 t |
90 |
kWh |
159.233 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
1.499.339 |
|
M102.0604 |
50 t |
123 |
kWh |
217.618 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1.768.717 |
|
M102.0605 |
60 t |
144 |
kWh |
254.772 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1.876.973 |
|
M102.0606 |
90 t |
180 |
kWh |
318.465 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
2.254.021 |
|
M102.0701 |
Cẩu lao dầm K33-60 |
233 |
kWh |
412.235 |
1x3/7+4x4/7+1x6/7 |
1.793.980 |
5.015.338 |
|
M102.0702 |
Thiết bị nâng hạ dầm 90T |
232 |
kWh |
410.466 |
1x3/7+2x4/7+1x6/7 |
1.218.651 |
4.705.849 |
|
M102.0703 |
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn) |
16 |
kWh |
28.308 |
1x4/7 |
287.664 |
330.214 |
|
M102.0800 |
Cầu trục - sức nâng: |
||||||
|
M102.0801 |
30 t |
48 |
kWh |
84.924 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
929.344 |
|
M102.0802 |
40 t |
60 |
kWh |
106.155 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
975.781 |
|
M102.0803 |
50 t |
72 |
kWh |
127.386 |
1x3/7+1x6/7 |
643.322 |
1.027.149 |
|
M102.0804 |
60 t |
84 |
kWh |
148.617 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1 171.125 |
|
M102.0805 |
90 t |
108 |
kWh |
191.079 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1.288.413 |
|
M102.0806 |
110 t |
132 |
kWh |
233.541 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1.469.348 |
|
M102.0807 |
125 t |
144 |
kWh |
254.772 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1 568.700 |
|
M102.0808 |
180 t |
168 |
kWh |
297.234 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
1.791.020 |
|
M102.0809 |
250 t |
204 |
kWh |
360.927 |
1x3/7+1x7/7 |
714.803 |
2.074.826 |
|
M102.0900 |
Máy vận thăng - sức nâng: |
||||||
|
M102.0901 |
0,8 T |
21 |
kWh |
37.154 |
1x3/7 |
242.336 |
438.697 |
|
M102.0902 |
2 T |
32 |
kWh |
56.616 |
1x3/7 |
242.336 |
510.306 |
|
M102.0903 |
3 T |
39 |
kWh |
69.001 |
1x3/7 |
242.336 |
554.428 |
|
M102.1000 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng: |
||||||
|
M102.1001 |
3 T |
47 |
kWh |
83.155 |
1x3/7 |
242.336 |
813.027 |
|
M102.1100 |
Tời điện - sức kéo: |
|
|
|
|
|
|
|
M102.1101 |
0,5 t |
4 |
kWh |
7.077 |
1x3/7 |
242.336 |
254.032 |
|
M102.1102 |
1,0 t |
5 |
kWh |
8.846 |
1x3/7 |
242.336 |
257.107 |
|
M102.1103 |
1,5 t |
5,5 |
kWh |
9.731 |
1x3/7 |
242.336 |
268.194 |
|
M102.1104 |
2,0 t |
6,3 |
kWh |
11.146 |
1x3/7 |
242.336 |
276.984 |
|
M102.1105 |
3,0 t |
11 |
kWh |
19.462 |
1x3/7 |
242.336 |
297.342 |
|
M102.1106 |
3,5 t |
12 |
kWh |
21.231 |
1x3/7 |
242.336 |
302.702 |
|
M102.1107 |
5,0 t |
14 |
kWh |
24.770 |
1x3/7 |
242.336 |
314.713 |
|
M102.1200 |
Pa lăng xích - sức nâng: |
||||||
|
M102.1201 |
3 t |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
250.104 |
|
M102.1202 |
5 t |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
252.196 |
|
M102.1300 |
Kích nâng - sức nâng: |
||||||
|
M102.1301 |
10 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
292.555 |
|
M102.1302 |
30 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
293.830 |
|
M102.1303 |
50 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
298.083 |
|
M102.1304 |
100 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
307.864 |
|
M102.1305 |
200 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
316.795 |
|
M102.1306 |
250 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
331.432 |
|
M102.1307 |
500 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
382.661 |
|
M102.1308 |
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3kW) |
6 |
kWh |
10.616 |
1x4/7 |
287.664 |
414.595 |
|
M102.1400 |
Kích thông tâm |
||||||
|
M102.1401 |
RRH - 100 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
371.603 |
|
M102.1402 |
YCW - 150 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
300.097 |
|
M102.1403 |
YCW - 250 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
306.801 |
|
M102.1404 |
YCW - 500 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
342.863 |
|
M102.1501 |
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c) |
29 |
kWh |
51.308 |
1x4/7+1x5/7 |
625.888 |
935.241 |
|
M102.1601 |
Kích sợi đơn YDC - 500 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
309.117 |
|
M102.1700 |
Trạm bơm dầu áp lực - công suất: |
||||||
|
M102.1701 |
40 MPa (HCP-400) |
14 |
kWh |
24.770 |
1x4/7 |
287.664 |
347.282 |
|
M102.1702 |
50 MPa (ZB4-500) |
20 |
kWh |
35.385 |
1x4/7 |
287.664 |
364.621 |
|
M102.1800 |
Xe nâng - chiều cao nâng: |
||||||
|
M102.1801 |
12 m |
25 |
lít diezel |
260.309 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.350.440 |
|
M102.1802 |
18 m |
29 |
lít diezel |
301.959 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.579.423 |
|
M102.1803 |
24 m |
33 |
lít diezel |
343.608 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.811.282 |
|
M102.1900 |
Xe thang - chiều dài thang: |
||||||
|
M102.1901 |
9 m |
25 |
lít diezel |
260.309 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.616.373 |
|
M102.1902 |
12 m |
29 |
lít diezel |
301.959 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
1.938.250 |
|
M102.1903 |
18 m |
33 |
lít diezel |
343.608 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
2.211.107 |
|
M103.0000 |
|||||||
|
M103.0100 |
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa: |
||||||
|
M103.0101 |
1,2 t |
56 |
lít diezel |
583.092 |
1x5/7 |
338.224 |
1.874.024 |
|
M103.0102 |
1,8 t |
59 |
lít diezel |
614.329 |
1x5/7 |
338.224 |
1.996.549 |
|
M103.0103 |
3,5 t |
62 |
lít diezel |
645.567 |
1x5/7 |
338.224 |
2.849.434 |
|
M103.0104 |
4,5 t |
65 |
lít diezel |
676.804 |
1x5/7 |
338.224 |
3.195.427 |
|
M103.0105 |
8,0 t |
146 |
lít diezel |
1.520.205 |
1x5/7 |
338.224 |
12.020.259 |
|
M103.0200 |
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: |
||||||
|
M103.0201 |
1,2 t |
24 lít diezel + 14 kWh |
274.666 |
1x5/7 |
338.224 |
1.092.236 |
|
|
M103.0202 |
1,8 t |
30 lít diezel + 14 kWh |
337.140 |
1x5/7 |
338.224 |
1.380.446 |
|
|
M103.0203 |
2,5 t |
36 lít diezel + 25 kWh |
419.076 |
1x5/7 |
338.224 |
1.595.425 |
|
|
M103.0204 |
3,5 t |
48 lít diezel + 25 kWh |
544.025 |
1x5/7 |
338.224 |
1.826.416 |
|
|
M103.0205 |
4,5 t |
63 lít diezel + 34 kWh |
716.133 |
1x5/7 |
338.224 |
2.220.396 |
|
|
M103.0206 |
5,5 T |
78 lít diezel + 34 kWh |
872.319 |
1x5/7 |
338.224 |
2.600.836 |
|
|
M103.0300 |
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất: |
||||||
|
M103.0301 |
60 kW |
40 lít diezel + 159 kWh |
697.805 |
1x5/7 |
338.224 |
4.014.384 |
|
|
M103.0302 |
90 kW |
51 lít diezel + 240 kWh |
955.651 |
1x5/7 |
338.224 |
5.775.305 |
|
|
M103.0400 |
Búa rung - công suất: |
||||||
|
M103.0401 |
40 kW |
108 |
kWh |
191.079 |
|
|
300.670 |
|
M103.0402 |
50 kW |
135 |
kWh |
238.849 |
|
|
372.362 |
|
M103.0403 |
170 kW |
357 |
kWh |
631.622 |
|
|
869.670 |
|
M103.0500 |
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa: |
||||||
|
M103.0501 |
1,8 t |
42 |
lít diezel |
437.319 |
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.172.842 |
5.344.812 |
|
M103.0502 |
2,5 t |
47 |
lít diezel |
489.381 |
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.172.842 |
5.494.687 |
|
M103.0503 |
3,5 t |
52 |
lít diezel |
541.443 |
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.172.842 |
5.598.475 |
|
M103.0504 |
4,5 t |
58 |
lít diezel |
603.917 |
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4 |
2.172.842 |
6.338.711 |
|
M103.0600 |
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa: |
||||||
|
M103.0601 |
7,5 t |
162 |
lít diezel |
1.686.803 |
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4 |
3.132.867 |
13.204.896 |
|
M103.0700 |
Máy ép cọc trước - lực ép: |
||||||
|
M103.0701 |
60 t |
38 |
kWh |
67.232 |
1x4/7 |
287.664 |
515.422 |
|
M103.0702 |
100 t |
53 |
kWh |
93.770 |
1x4/7 |
287.664 |
599.273 |
|
M103.0703 |
150 t |
75 |
kWh |
132.694 |
1x4/7 |
287.664 |
666.853 |
|
M103.0704 |
200 t |
84 |
kWh |
148.617 |
1x4/7 |
287.664 |
711.433 |
|
M103.0801 |
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t |
756 |
kWh |
1.337.553 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
12.481.431 |
|
M103.0901 |
Máy ép thuỷ lực (KGK-130C4), lực ép 130 t |
138 |
kWh |
244.157 |
1x4/7 |
287.664 |
1.122.390 |
|
M103.1001 |
Máy cắm bấc thấm |
48 |
lít diezel |
499.793 |
1x4/7 |
287.664 |
1.690.960 |
|
M103.1100 |
Máy khoan xoay: |
||||||
|
M103.1101 |
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm |
52 |
lít diezel |
541.443 |
1x6/7 |
400.987 |
4.710.439 |
|
M103.1102 |
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm |
68 |
lít diezel |
708.041 |
1x6/7 |
400.987 |
5.432.406 |
|
M103.1103 |
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm |
96 |
lít diezel |
999.587 |
1x6/7 |
400.987 |
12.517.832 |
|
M103.1104 |
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm |
137 |
lít diezel |
1.426.494 |
1x6/7 |
400.987 |
15.092.483 |
|
M103.1105 |
Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette) |
|
|
|
|
|
489.536 |
|
M103.1201 |
Máy khoan tường sét |
32 lít diezel + 171 kWh |
635.737 |
1x6/7 |
400.987 |
5.141.340 |
|
|
M103.1300 |
Máy khoan cọc đất: |
||||||
|
M103.1301 |
Máy khoan cọc đất (1 cần) |
36 lít diezel + 167 kWh |
670.310 |
1x6/7 |
400.987 |
5.849.199 |
|
|
M103.1302 |
Máy khoan cọc đất (2 cần) |
36 lít diezel + 232 kWh |
785.311 |
1x6/7 |
400.987 |
6.637.487 |
|
|
M103.1401 |
Máy cấp xi măng |
|
|
|
|
|
13.946 |
|
M103.1500 |
Máy trộn dung dịch - dung tích: |
||||||
|
M103.1501 |
750 lít |
13 |
kWh |
23.000 |
1x3/7 |
242.336 |
288.897 |
|
M103.1502 |
1000 lít |
18 |
kWh |
31.847 |
1x4/7 |
287.664 |
463.268 |
|
M103.1600 |
Máy sàng lọc - năng suất: |
||||||
|
M103.1601 |
100 m3/h |
21 |
kWh |
37.154 |
1x4/7 |
287.664 |
611.127 |
|
M103.1700 |
Máy bơm dung dịch - năng suất: |
||||||
|
M103.1701 |
15 m3/h |
37 |
kWh |
65.462 |
1x4/7 |
287.664 |
381.368 |
|
M103.1702 |
200 m3/h |
50 |
kWh |
88.463 |
1x4/7 |
287.664 |
428.347 |
|
M104.0000 |
|||||||
|
M104.0100 |
Máy trộn bê tông - dung tích: |
||||||
|
M104.0101 |
250 lít |
11 |
kWh |
19.462 |
1x3/7 |
242.336 |
314.162 |
|
M104.0200 |
Máy trộn vữa - dung tích: |
||||||
|
M104.0201 |
80 lít |
5 |
kWh |
8.846 |
1x3/7 |
242.336 |
274.447 |
|
M104.0202 |
150 lít |
8 |
kWh |
14.154 |
1x3/7 |
242.336 |
288.790 |
|
M104.0203 |
250 lít |
11 |
kWh |
19.462 |
1x3/7 |
242.336 |
303.238 |
|
M104.0300 |
Máy trộn vữa xi măng - dung tích: |
||||||
|
M104.0301 |
1200 lít |
72 |
kWh |
127.386 |
1x4/7 |
287.664 |
544.017 |
|
M104.0302 |
1600 lít |
96 |
kWh |
169.848 |
1x4/7 |
287.664 |
634.487 |
|
M104.0400 |
Trạm trộn bê tông - năng suất: |
||||||
|
M104.0401 |
16 m3/h |
92 |
kWh |
162.771 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
1.591.778 |
|
M104.0402 |
25 m3/h |
116 |
kWh |
205.233 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
1.957.445 |
|
M104.0403 |
30 m3/h |
172 |
kWh |
304.311 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
2.365.137 |
|
M104.0404 |
50 m3/h |
198 |
kWh |
350.312 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
3.293.943 |
|
M104.0405 |
60 m3/h |
265 |
kWh |
468.851 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
3.616.579 |
|
M104.0406 |
75 m3/h |
418 |
kWh |
739.547 |
2x3/7+1x5/7 |
822.895 |
4.525.899 |
|
M104.0407 |
90 m3/h |
425 |
kWh |
751.931 |
2x3/7+1x5/7 |
822.895 |
5.516.729 |
|
M104.0408 |
125 m3/h |
446 |
kWh |
789.086 |
2x3/7+1x5/7 |
822.895 |
6.532.327 |
|
M104.0409 |
160 m3/h |
553 |
kWh |
978.395 |
3x3/7+1x5/7 |
1.065.230 |
7.144.851 |
|
M104.0500 |
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất: |
||||||
|
M104.0501 |
35 m3/h |
76 |
kWh |
134.463 |
1x4/7 |
287.664 |
459.473 |
|
M104.0502 |
45 m3/h |
97 |
kWh |
171.617 |
1x4/7 |
287.664 |
505.908 |
|
M104.0600 |
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất: |
||||||
|
M104.0601 |
20 m3/h |
315 |
kWh |
557.314 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
2.636.080 |
|
M104.0602 |
25 m3/h |
357 |
kWh |
631.622 |
1x3/7+1x4/7 |
530.100 |
3.118.022 |
|
M104.0603 |
125 m3/h |
630 |
kWh |
1.114.628 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
8.251.808 |
|
M104.0700 |
Máy nghiền đá thô - năng suất: |
||||||
|
M104.0701 |
14 m3/h |
134 |
kWh |
237.080 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
1.013.074 |
|
M104.0702 |
200 m3/h |
840 |
kWh |
1 1.486.170 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
4.115.665 |
|
M104.0800 |
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: |
||||||
|
M104.0801 |
25 t/h |
210 |
kWh |
371.543 |
1x4/7+1x5/7+1x6/7 |
1.026.875 |
5.584.332 |
|
M104.0802 |
50 t/h |
300 |
kWh |
530.775 |
1x4/7+1x5/7+1x6/7 |
1.026.875 |
7.477.802 |
|
M104.0803 |
60 t/h |
324 |
kWh |
573.237 |
2x4/7+1x5/7+1x6/7 |
1.314.539 |
8.794.645 |
|
M104.0804 |
80 t/h |
384 |
kWh |
679.392 |
2x4/7+2x5/7+1x6/7 |
1.652.763 |
10.030.453 |
|
M104.0805 |
120 t/h |
714 |
kWh |
1.263.245 |
2x4/7+2x5/7+1x6/7 |
1.652.763 |
11.426.461 |
|
M105.0000 |
|||||||
|
M105.0100 |
Máy phun nhựa đường - công suất: |
||||||
|
M105.0101 |
190 cv |
57 |
lít diezel |
593.505 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
2.587.508 |
|
M105.0200 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: |
||||||
|
M105.0201 |
65 t/h |
34 |
lít diezel |
354.020 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
2.647.766 |
|
M105.0202 |
100 t/h |
50 |
lít diezel |
520.618 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
3.128.660 |
|
M105.0203 |
130 cv - 140 cv |
63 |
lít diezel |
655.979 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
4.792.922 |
|
M105.0301 |
Máy rải Novachip 170 cv |
79 |
lít diezel |
822.577 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
17.096.469 |
|
M105.0401 |
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
30 |
lít diezel |
312.371 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
3.367.737 |
|
M105.0402 |
Máy rải xi măng SW16TC (16m3) |
57 |
lít diezel |
593.505 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
9.912.953 |
|
M105.0500 |
Máy cào bóc |
|
|
|
|
|
|
|
M105.0501 |
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C |
92 |
lít diezel |
957.937 |
1x4/7+1x5/7 |
625.888 |
5.167.481 |
|
M105.0502 |
Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400 |
340 |
lít diezel |
3.540.204 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
38.505.857 |
|
M105.0503 |
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP |
523 |
lít diezel |
5.445.666 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
30.005.798 |
|
M105.0601 |
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
363.469 |
|
M105.0701 |
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo |
11 |
lít diezel |
114.536 |
1x4/7 |
287.664 |
790.479 |
|
M105.0801 |
Máy rót mastic |
4 |
lít xăng |
52.706 |
1x4/7 |
287.664 |
382.736 |
|
M105.0901 |
Thiết bị nấu nhựa 500 lít |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
373.007 |
|
M105.1001 |
Máy rải bê tông SP500 |
73 |
lít diezel |
760.103 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
9.373.184 |
|
M106.0000 |
|||||||
|
M106.0100 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: |
||||||
|
M106.0101 |
1,5 t |
7 |
lít xăng |
92.236 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
541.226 |
|
M106.0102 |
2 t |
12 |
lít xăng |
158.119 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
636.247 |
|
M106.0103 |
2,5 t |
13 |
lít xăng |
171.295 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
682.176 |
|
M106.0104 |
5 t |
25 |
lít diezel |
260.309 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
879.965 |
|
M106.0105 |
7 t |
31 |
lít diezel |
322.783 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
1.062.627 |
|
M106.0106 |
10 t |
38 |
lít diezel |
395.670 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
1.261.766 |
|
M106.0107 |
12 t |
41 |
lít diezel |
426.907 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.367.276 |
|
M106.0108 |
15 t |
46 |
lít diezel |
478.969 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.555.870 |
|
M106.0109 |
20 t |
56 |
lít diezel |
583.092 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
2.013.097 |
|
M106.0110 |
32 t |
62 |
lít diezel |
645.567 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
2.728.606 |
|
M106.0200 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: |
||||||
|
M106.0201 |
2,5 t |
19 |
lít xăng |
250.354 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
795.177 |
|
M106.0202 |
5 t |
41 |
lít diezel |
426.907 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
1.181.588 |
|
M106.0203 |
7 t |
46 |
lít diezel |
478.969 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
1.427.276 |
|
M106.0204 |
10 t |
57 |
lít diezel |
593.505 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
1.582.662 |
|
M106.0205 |
12 t |
65 |
lít diezel |
676.804 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.826.967 |
|
M106.0206 |
15 t |
73 |
lít diezel |
760.103 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
2.019.213 |
|
M106.0207 |
20 t |
76 |
lít diezel |
791.340 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
2.508.351 |
|
M106.0208 |
22 t |
77 |
lít diezel |
801.752 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
2.647.949 |
|
M106.0209 |
25 t |
81 |
lít diezel |
843.401 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
2.856.855 |
|
M106.0210 |
27 t |
86 |
lít diezel |
895.463 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
3.012.679 |
|
M106.0300 |
Ô tô đầu kéo - công suất: |
||||||
|
M106.0301 |
150 cv |
30 |
lít diezel |
312.371 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.139.006 |
|
M106.0302 |
200 cv |
40 |
lít diezel |
416.495 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.436.021 |
|
M106.0302a |
255 cv |
51 |
lít diezel |
531.031 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
1.788.300 |
|
M106.0303 |
272 cv |
56 |
lít diezel |
583.092 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
1.735.940 |
|
M106.0304 |
360 cv |
68 |
lít diezel |
708.041 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
1.895.329 |
|
M106.0400 |
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: |
||||||
|
M106.0401 |
6 m3 |
43 |
lít diezel |
447.732 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9 |
549.153 |
1.823.687 |
|
M106.0402 |
10,7 m3 |
64 |
lít diezel |
666.391 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9 |
549.153 |
3.233.231 |
|
M106.0403 |
14,5 m3 |
70 |
lít diezel |
728.865 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 10 |
559.322 |
4.038.303 |
|
M106.0500 |
Ô tô tưới nước - dung tích: |
||||||
|
M106.0501 |
4 m3 |
20 |
lít diezel |
208.247 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
857.752 |
|
M106.0502 |
5 m3 |
23 |
lít diezel |
239.484 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
965.452 |
|
M106.0503 |
6 m3 |
24 |
lít diezel |
249.897 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.036.068 |
|
M106.0504 |
7 m3 |
26 |
lít diezel |
270.721 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.120.482 |
|
M106.0505 |
9 m3 |
27 |
lít diezel |
281.134 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.213.972 |
|
M106.0506 |
16 m3 |
35 |
lít diezel |
364.433 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.510.257 |
|
M106.0600 |
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích: |
||||||
|
M106.0601 |
2 m3 |
19 |
lít diezel |
197.835 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
851.511 |
|
M106.0602 |
3 m3 |
27 |
lít diezel |
281.134 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.167.268 |
|
M106.0700 |
Ô tô bán tải - trọng tải: |
||||||
|
M106.0701 |
1,5 t |
18 |
lít xăng |
237.178 |
1x2/4 lái xe nhóm 9 |
270.000 |
865.456 |
|
M106.0800 |
Rơ mooc - trọng tải: |
||||||
|
M106.0801 |
15 t |
|
|
|
|
|
143.429 |
|
M106.0801a |
21 t |
|
|
|
|
|
166.430 |
|
M106.0802 |
30 t |
|
|
|
|
|
218.019 |
|
M106.0803 |
40 t |
|
|
|
|
|
257.501 |
|
M106.0804 |
60 t |
|
|
|
|
|
289.308 |
|
M106.0805 |
100 t |
|
|
|
|
|
465.768 |
|
M106.0806 |
125 t |
|
|
|
|
|
521.710 |
|
M106.0900 |
Xe bồn chuyên dụng: |
||||||
|
M106.0901 |
30 t |
93 |
lít diezel |
968.350 |
1x3/4 lái xe nhóm 10 |
326.271 |
1.519.217 |
|
M106.0902 |
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer) |
35 |
lít diezel |
364.433 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 |
549.153 |
5.273.821 |
|
M106.0903 |
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3 |
23 |
lít diezel |
239.484 |
1x3/4 lái xe nhóm 9 |
320.339 |
1.656.334 |
|
M107.0000 |
|||||||
|
M107.0100 |
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: |
||||||
|
M107.0101 |
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW) |
5 |
kWh |
8.846 |
1x3/7 |
242.336 |
268.863 |
|
M107.0102 |
D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
277.096 |
|
M107.0103 |
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén) |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
388.689 |
|
M107.0104 |
Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
250.387 |
|
M107.0200 |
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: |
||||||
|
M107.0201 |
D75-95 mm |
|
|
|
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
1.574.446 |
|
M107.0202 |
D105-110 mm |
|
|
|
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
1.835.339 |
|
M107.0300 |
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan: |
||||||
|
M107.0301 |
D 45 mm (2 cần - 147 cv) |
84 |
lít diezel |
874.639 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
10.302.449 |
|
M107.0302 |
D 45 mm (3 cần - 255 cv) |
138 |
lít diezel |
1.436.906 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
14.829.825 |
|
M107.0400 |
Máy khoan néo - độ sâu khoan: |
||||||
|
M107.0401 |
H 3,5 m (80 cv) |
38 |
lít diezel |
395.670 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
10.744.200 |
|
M107.0500 |
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan: |
||||||
|
M107.0501 |
D 2,4 m (250 kW) |
675 |
kWh |
1.194.244 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
38.185.607 |
|
M107.0600 |
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất: |
||||||
|
M107.0601 |
9 kW |
16 |
kWh |
28.308 |
1x4/7 |
287.664 |
2.522.998 |
|
M107.0700 |
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy: |
||||||
|
M107.0701 |
YG 60 |
28 |
lít diezel |
291.546 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
1.706.282 |
|
M107.0800 |
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII |
||||||
|
M107.0801 |
HCR1200-EDII |
332 |
lít diezel |
3.456.905 |
1x4/7 |
284.664 |
8.093.832 |
|
M108.0000 |
|||||||
|
M108.0100 |
Máy phát điện lưu động - công suất: |
||||||
|
M108.0100a |
3,75 kVA |
2 |
lít diezel |
20.825 |
1x3/7 |
242.336 |
274.090 |
|
M108.0100b |
6,25 kVA |
5 |
lít diezel |
52.062 |
1x3/7 |
242.336 |
331.528 |
|
M108.0101 |
37,5 kVA |
24 |
lít diezel |
249.897 |
1x3/7 |
242.336 |
628.016 |
|
M108.0102 |
62,5 kVA |
36 |
lít diezel |
374.845 |
1x3/7 |
242.336 |
817.534 |
|
M108.0103 |
93,75 kVA |
45 |
lít diezel |
468.556 |
1x4/7 |
287.664 |
1.022.723 |
|
M108.0104 |
150 kVA |
76 |
lít diezel |
791.340 |
1x4/7 |
287.664 |
1.405.341 |
|
M108.0105 |
250 kVA |
106 |
lít diezel |
1.103.711 |
1x4/7 |
287.664 |
1.732.996 |
|
M108.0200 |
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất: |
||||||
|
M108.0200a |
120 m3/h |
14 |
lít xăng |
184.472 |
1x4/7 |
287.664 |
550.849 |
|
M108.0201 |
600 m3/h |
46 |
lít xăng |
606.121 |
1x4/7 |
287.664 |
1.280.360 |
|
M108.0300 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: |
||||||
|
M108.0300a |
120 m3/h |
14 |
lít diezel |
145.773 |
1x4/7 |
287.664 |
520.327 |
|
M108.0301 |
240 m3/h |
28 |
lít diezel |
291.546 |
1x4/7 |
287.664 |
756.093 |
|
M108.0302 |
360 m3/h |
35 |
lít diezel |
364.433 |
1x4/7 |
287.664 |
896.863 |
|
M108.0303 |
420 m3/h |
38 |
lít diezel |
395.670 |
1x4/7 |
287.664 |
1.001.154 |
|
M108.0304 |
540 m3/h |
44 |
lít diezel |
458.144 |
1x4/7 |
287.664 |
1.108.237 |
|
M108.0305 |
600 m3/h |
47 |
lít diezel |
489.381 |
1x4/7 |
287.664 |
1.210.660 |
|
M108.0306 |
660 m3/h |
50 |
lít diezel |
520.618 |
1x4/7 |
287.664 |
1.313.420 |
|
M108.0307 |
1200 m3/h |
75 |
lít diezel |
780.927 |
1x4/7 |
287.664 |
2.021.228 |
|
M108.0308 |
1260 m3/h |
78 |
lít diezel |
812.164 |
1x4/7 |
287.664 |
2.173.023 |
|
M108.0400 |
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: |
||||||
|
M108.0401 |
5 m3/h |
2 |
kWh |
3.539 |
1x3/7 |
242.336 |
249.409 |
|
M108.0402 |
300 m3/h |
86 |
kWh |
152.156 |
1x3/7 |
242.336 |
543.259 |
|
M108.0403 |
600 m3/h |
125 |
kWh |
221.156 |
1x4/7 |
287.664 |
823.070 |
|
M109.0000 |
|||||||
|
M109.0100 |
Sà lan - trọng tải: |
||||||
|
M109.0101a |
100 t |
|
|
|
|
|
411.245 |
|
M109.0101 |
200 t |
|
|
|
|
|
542.108 |
|
M109.0102 |
250 t |
|
|
|
|
|
677.592 |
|
M109.0103 |
400 t |
|
|
|
|
|
891.221 |
|
M109.0104 |
600 t |
|
|
|
|
|
1.048.501 |
|
M109.0105 |
800 t |
|
|
|
|
|
1.464.574 |
|
M109.0106 |
1000 t |
|
|
|
|
|
1.723.004 |
|
M109.0200 |
Phao thép - trọng tải: |
||||||
|
M109.0201 |
60 t |
|
|
|
|
|
115.189 |
|
M109.0202 |
200 t |
|
|
|
|
|
200.603 |
|
M109.0203 |
250 t |
|
|
|
|
|
210.600 |
|
M109.0301 |
Pông tông |
|
|
|
|
|
342.457 |
|
M109.0400 |
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải: |
||||||
|
M109.0401 |
5 t |
44 |
lít diezel |
458.144 |
1 thuyền trưởng 1/2 |
507.317 |
1.202.148 |
|
M109.0402 |
40 t |
131 |
lít diezel |
1.364.020 |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4 |
907.671 |
3.085.417 |
|
M109.0500 |
Ca nô - công suất: |
||||||
|
M109.0501 |
12 cv |
3 |
lít diezel |
31.237 |
1 thuyền trưởng 1/2 |
507.317 |
621.600 |
|
M109.0502 |
23 cv |
5 |
lít diezel |
52.062 |
1 thuyền trưởng 1/2 |
507.317 |
650.568 |
|
M109.0503 |
30 cv |
6 |
lít diezel |
62.474 |
1 thuyền trưởng 1/2 |
507.317 |
666.119 |
|
M109.0504 |
54 cv |
10 |
lít diezel |
104.124 |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
855.317 |
1.083.178 |
|
M109.0505 |
75 cv |
14 |
lít diezel |
145.773 |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
855.317 |
1.164.619 |
|
M109.0506 |
150 cv |
23 |
lít diezel |
239.484 |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
1.233.958 |
1.760.726 |
|
M109.0700 |
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: |
||||||
|
M109.0701 |
75 cv |
68 |
lít diezel |
708.041 |
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4 |
2.299.671 |
3.203.692 |
|
M109.0702 |
150 cv |
95 |
lít diezel |
989.175 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4) |
2.788.519 |
4.238.246 |
|
M109.0703 |
250 cv |
148 |
lít diezel |
1.541.030 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4) |
2.788.519 |
4.921.491 |
|
M109.0704 |
360 cv |
202 |
lít diezel |
2.103.297 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4) |
2.788.519 |
5.558.772 |
|
M109.0704a |
600 cv |
315 |
lít diezel |
3.279.895 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
4.158.830 |
8.389.782 |
|
M109.0705 |
1200 cv (tầu kéo biển) |
714 |
lít diezel |
7.434.428 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
4.158.830 |
18.288.629 |
|
M109.0800 |
Tàu cuốc sông- công suất: |
||||||
|
M109.0801 |
495 cv |
520 |
lít diezel |
5.414.429 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
6.647.890 |
18.804.699 |
|
M109.0900 |
Tàu cuốc biển - công suất: |
||||||
|
M109.0901 |
2085 cv |
1751 |
lít diezel |
18.232.049 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
6.784.676 |
45.089.828 |
|
M109.1000 |
Tàu hút - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
M109.1001 |
585 cv |
573 |
lít diezel |
5.966.284 |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
5.044.464 |
15.834.062 |
|
M109.1002 |
1200 cv |
1008 |
lít diezel |
10.495.663 |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4) |
6.246.531 |
27.875.082 |
|
M109.1003 |
3958 cv - 4170 cv |
3211 |
lít diezel |
33.434.100 |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
7.849.957 |
92.975.390 |
|
M109.1100 |
Tàu hút bụng tự hành - công suất: |
||||||
|
M109.1101 |
1390 cv |
1446 |
lít diezel |
15.056.278 |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
5.445.823 |
27.884.926 |
|
M109.1102 |
5945 cv |
5232 |
lít diezel |
54.477.487 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
5.445.823 |
101.470.620 |
|
M109.1200 |
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu: |
||||||
|
M109.1201 |
17 m3 |
2663 |
lít diezel |
27.728.124 |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4) |
6.647.890 |
60.382.173 |
|
M109.1300 |
Máy xáng cạp - dung tích gầu: |
||||||
|
M109.1301 |
1,25 m3 |
70 |
lít diezel |
728.865 |
1x5/7 |
338.224 |
2.440.444 |
|
M109.1401 |
Trạm lặn |
|
|
|
1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4 |
1.196.000 |
1.368.475 |
|
M110.0000 |
|||||||
|
M110.0100 |
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu: |
||||||
|
M110.0101 |
0,9 m3 |
52 |
lít diezel |
541.443 |
1x4/7 |
287.664 |
3.253.791 |
|
M110.0102 |
1,65 m3 |
65 |
lít diezel |
676.804 |
1x4/7 |
287.664 |
3.752.881 |
|
M110.0200 |
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất: |
||||||
|
M110.0201 |
3 m3/ph |
248 |
kWh |
|
1x3/7 |
242.336 |
1.424.731 |
|
M110.0300 |
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm: |
||||||
|
M110.0301 |
Tời ma nơ - 13 kW |
43 |
kWh |
76.078 |
1x4/7 |
287.664 |
387.330 |
|
M110.0302 |
Xe goòng 3 t |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
311.294 |
|
M110.0303 |
Đầu kéo 30 t |
37 |
lít diezel |
385.257 |
1x4/7 |
287.664 |
2.713.658 |
|
M110.0304 |
Quang lật 360 t/h |
27 |
kWh |
47.770 |
1x4/7 |
287.664 |
524.645 |
|
M110.0400 |
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất: |
||||||
|
M110.0401 |
135 cv |
45 |
lít diezel |
|
1x4/7 |
287.664 |
1.332.523 |
|
M111.0000 |
|||||||
|
M111.0100 |
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống: |
||||||
|
M111.0101 |
Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 |
53 |
lít diezel |
551.855 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
2.803.355 |
|
M111.0102 |
Máy khoan ngang UĐB- 4 |
33 |
lít xăng |
434.826 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
1.984.328 |
|
M111.0200 |
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm: |
||||||
|
M111.0201 |
Máy khoan ngầm có định hướng |
201 |
kWh |
355.619 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
6.368.689 |
|
M111.0202 |
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước) |
2 |
kWh |
3.539 |
1x6/7+1x4/7 |
688.651 |
3.384.356 |
|
M112.0000 |
|||||||
|
M112.0100 |
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: |
||||||
|
M112.0101 |
1,1 kW |
3 |
kWh |
5.308 |
|
|
10.142 |
|
M112.0102 |
2 kW |
5 |
kWh |
8.846 |
|
|
14.324 |
|
M112.0102a |
2,8 kW |
8 |
kWh |
14.154 |
|
|
20.599 |
|
M112.0102b |
7 kW - 7,5 kW |
10 |
kWh |
30.077 |
|
|
45.894 |
|
M112.0103 |
14 kW |
34 |
kWh |
60.155 |
|
|
84.518 |
|
M112.0104 |
20 kW |
48 |
kWh |
84.924 |
|
|
123.928 |
|
M112.0200 |
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: |
||||||
|
M112.0201 |
5 cv |
2,7 |
lít diezel |
28.113 |
|
|
54.371 |
|
M112.0202 |
5,5 cv |
3 |
lít diezel |
31.237 |
|
|
62.606 |
|
M112.0203 |
10 cv |
5 |
lít diezel |
52.062 |
|
|
106.666 |
|
M112.0204 |
20 cv |
10 |
lít diezel |
104.124 |
|
|
217.754 |
|
M112.0205 |
25 cv |
11 |
lít diezel |
114.536 |
|
|
233.962 |
|
M112.0206 |
30 cv |
15 |
lít diezel |
156.185 |
|
|
300.686 |
|
M112.0207 |
40 cv |
20 |
lít diezel |
208.247 |
|
|
397.535 |
|
M112.0208 |
75 cv |
36 |
lít diezel |
374.845 |
|
|
742.089 |
|
M112.0209 |
120 cv |
53 |
lít diezel |
551.855 |
|
|
966.054 |
|
M112.0300 |
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: |
||||||
|
M112.0301 |
3 cv |
1,6 |
lít xăng |
21.082 |
|
|
41.328 |
|
M112.0302 |
6 cv |
3 |
lít xăng |
39.530 |
|
|
74.137 |
|
M112.0303 |
8 cv |
4 |
lít xăng |
52.706 |
|
|
97.906 |
|
M112.0401 |
Máy bơm chân không 7,5kW |
22 |
kWh |
38.924 |
|
|
221.791 |
|
M112.0402 |
Máy bơm xói 4MC (75 kW) |
180 |
kWh |
318.465 |
1x3/7 |
242.336 |
696.178 |
|
M112.0501 |
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv) |
111 |
lít diezel |
1.155.772 |
1x3/7 |
242.336 |
2.614.340 |
|
M112.0600 |
Máy bơm vữa - năng suất: |
||||||
|
M112.0601 |
6 m3/h |
19 |
kWh |
33.616 |
1x4/7 |
287.664 |
512.942 |
|
M112.0602 |
9 m3/h |
34 |
kWh |
60.155 |
1x4/7 |
287.664 |
588.565 |
|
M112.0603 |
32 - 50 m3/h |
72 |
kWh |
127.386 |
1x4/7 |
287.664 |
725.961 |
|
M112.0700 |
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: |
||||||
|
M112.0701 |
126 cv |
54 |
lít diezel |
562.268 |
1x5/7 |
338.224 |
1.136.362 |
|
M112.0702 |
350 cv |
127 |
lít diezel |
1.322.370 |
1x5/7 |
338.224 |
2.148.788 |
|
M112.0703 |
380 cv |
136 |
lít diezel |
1.416.081 |
1x5/7 |
338.224 |
2.271.362 |
|
M112.0704 |
480 cv |
168 |
lít diezel |
1.749.277 |
1x5/7 |
338.224 |
2.711.031 |
|
M112.0800 |
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: |
||||||
|
M112.0801 |
50 m3/h |
53 |
lít diezel |
551.855 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9 |
549.153 |
3.329.968 |
|
M112.0802 |
60 m3/h |
60 |
lít diezel |
624.742 |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 nhóm 9 |
549.153 |
3.627.017 |
|
M112.0900 |
Máy bơm bê tông - năng suất: |
||||||
|
M112.0901 |
40 - 60 m3/h |
182 |
kWh |
322.004 |
1x3/7+1x5/7 |
580.559 |
2.215.583 |
|
M112.0902 |
60 - 90 m3/h |
248 |
kWh |
438.774 |
1x4/7+1x5/7 |
625.888 |
2.869.885 |
|
M112.1000 |
Máy phun vẩy - năng suất: |
||||||
|
M112.1001 |
9 m3/h (AL 285) |
54 |
kWh |
95.540 |
1x4/7 |
287.664 |
2.343.116 |
|
M112.1002 |
16 m3/h (AL 500) |
429 |
kWh |
759.008 |
1x4/7 |
287.664 |
8.525.238 |
|
M112.1100 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: |
||||||
|
M112.1101 |
1,0 kW |
5 |
kWh |
8.846 |
1x3/7 |
242.336 |
267.361 |
|
M112.1200 |
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất: |
||||||
|
M112.1201 |
1,0 kW |
5 |
kWh |
8.846 |
|
|
21.560 |
|
M112.1300 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: |
||||||
|
M112.1301 |
1,5 kW |
7 |
kWh |
12.385 |
1x3/7 |
242.336 |
270.891 |
|
M112.1302 |
3,5 kW |
16 |
kWh |
28.308 |
1x3/7 |
242.336 |
320.532 |
|
M112.1400 |
Máy phun (chưa tính khí nén): |
||||||
|
M112.1401 |
Máy phun sơn 400 m2/h |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
259.137 |
|
M112.1402 |
Máy phun chất tạo màng 5,5Hp |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
257.936 |
|
M112.1403 |
Máy phun cát |
|
|
|
1x3/7 |
242.336 |
267.266 |
|
M112.1404 |
Máy phun bi 235 kW |
176 |
kWh |
311.388 |
1x3/7+1x4/7 |
530.000 |
4.339.165 |
|
M112.1500 |
Máy khoan đứng - công suất: |
||||||
|
M112.1501 |
2,5 kW |
5 |
kWh |
8.846 |
|
|
46.579 |
|
M112.1502 |
4,5 kW |
9 |
kWh |
15.923 |
|
|
66.233 |
|
M112.1600 |
Máy khoan sắt cầm tay - công suất: |
||||||
|
M112.1601 |
1,7 kW |
3 |
kWh |
|
|
|
18.843 |
|
M112.1700 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: |
||||||
|
M112.1701 |
0,62 kW |
0,9 |
kWh |
1.592 |
|
|
14.872 |
|
M112.1702 |
0,75 kW |
1,1 |
kWh |
1.946 |
|
|
15.071 |
|
M112.1702a |
0,85 kW |
1,3 |
kWh |
2.300 |
|
|
16.475 |
|
M112.1702b |
1,00 kW |
1,6 |
kWh |
2.831 |
|
|
23.185 |
|
M112.1703 |
1,50 kW |
2,3 |
kWh |
4.069 |
|
|
33.851 |
|
M112.1800 |
Máy luồn cáp - công suất: |
||||||
|
M112.1801 |
15 kW |
27 |
kWh |
47.770 |
1x3/7 |
242.336 |
350.605 |
|
M112.1900 |
Máy cắt cáp - công suất: |
||||||
|
M112.1901 |
10 kW |
13 |
kWh |
23.000 |
1x3/7 |
242.336 |
286.498 |
|
M112.2000 |
Máy cắt sắt cầm tay - công suất: |
||||||
|
M112.2001 |
1,7 kW |
3 |
kWh |
5.308 |
|
|
30.048 |
|
M112.2100 |
Máy cắt gạch đá - công suất: |
||||||
|
M112.2101 |
1,7 kW |
3 |
kWh |
5.308 |
|
|
27.252 |
|
M112.2200 |
Máy cắt bê tông - công suất: |
||||||
|
M112.2200a |
1,5 kW |
2,7 |
kWh |
4.777 |
|
|
26.287 |
|
M112.2201 |
7,5 kW |
11 |
kWh |
19.462 |
1x3/7 |
242.336 |
304.573 |
|
M112.2202 |
12 cv (MCD 218) |
8 |
lít xăng |
105.412 |
1x3/7 |
242.336 |
435.978 |
|
M112.2300 |
Máy cắt ống - công suất: |
||||||
|
M112.2301 |
5 kW |
9 |
kWh |
15.923 |
1x3/7 |
242.336 |
284.697 |
|
M112.2400 |
Máy cắt tôn - công suất: |
||||||
|
M112.2401 |
5 kW |
10 |
kWh |
17.693 |
1x3/7 |
242.336 |
276.322 |
|
M112.2402 |
15 kW |
27 |
kWh |
47.770 |
1x3/7 |
242.336 |
417.996 |
|
M112.2500 |
Máy cắt đột - công suất: |
||||||
|
M112.2501 |
2,8 kW |
5 |
kWh |
8.846 |
1x3/7 |
242.336 |
287.149 |
|
M112.2600 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: |
||||||
|
M112.2601 |
5 kW |
9 |
kWh |
15.923 |
1x3/7 |
242.336 |
275.018 |
|
M112.2700 |
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất: |
||||||
|
M112.2701 |
0,8 kW |
2 |
kWh |
3.539 |
|
|
12.012 |
|
M112.2801 |
Máy cắt thép Plasma |
13 |
kWh |
23.000 |
1x3/7 |
242.336 |
323.751 |
|
M112.2900 |
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: |
||||||
|
M112.2901 |
1,5 m3/ph |
|
|
|
|
|
18.720 |
|
M112.2902 |
3,0 m3/ph |
|
|
|
|
|
21.147 |
|
M112.3000 |
Máy uốn ống - công suất: |
||||||
|
M112.3001 |
2,0 kW - 2,8 kW |
5 |
kWh |
8.846 |
1x3/7 |
242.336 |
278.769 |
|
M112.3100 |
Máy lốc tôn - công suất: |
||||||
|
M112.3101 |
5 kW |
10 |
kWh |
17.693 |
1x3/7 |
242.336 |
306.728 |
|
M112.3200 |
Máy cưa kim loại - công suất: |
||||||
|
M112.3201 |
1,7 kW |
4 |
kWh |
7.077 |
|
|
28.889 |
|
M112.3202 |
2,7 kW |
6 |
kWh |
10.616 |
|
|
36.847 |
|
M112.3300 |
Máy tiện - công suất: |
||||||
|
M112.3301 |
10 kW |
19 |
kWh |
33.616 |
1x3/7 |
242.336 |
376.212 |
|
M112.3400 |
Máy bào thép - công suất: |
||||||
|
M112.3401 |
7,5 kW |
16 |
kWh |
28.308 |
1x3/7 |
242.336 |
336.254 |
|
M112.3500 |
Máy phay - công suất: |
||||||
|
M112.3501 |
7 kW |
15 |
kWh |
26.539 |
1x3/7 |
242.336 |
349.065 |
|
M112.3600 |
Máy ghép mí - công suất: |
||||||
|
M112.3601 |
1,1 kW |
2 |
kWh |
3.539 |
1x3/7 |
242.336 |
252.002 |
|
M112.3700 |
Máy mài - công suất: |
||||||
|
M112.3701 |
1,0 kW |
2 |
kWh |
3.539 |
|
|
7.182 |
|
M112.3702 |
2,7 kW |
4 |
kWh |
7.077 |
|
|
18.228 |
|
M112.3800 |
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: |
||||||
|
M112.3801 |
1,3 kW |
3 |
kWh |
5.308 |
|
|
24.097 |
|
M112.3900 |
Máy hàn một chiều - công suất: |
||||||
|
M112.3901 |
50 kW |
105 |
kWh |
185.771 |
1x4/7 |
287.664 |
516.985 |
|
M112.4000 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: |
||||||
|
M112.400a |
7 kW |
15 |
kWh |
26.539 |
1x4/7 |
287.664 |
320.825 |
|
M112.4001 |
14 kW - 15 kW |
29 |
kWh |
51.308 |
1x4/7 |
287.664 |
352.216 |
|
M112.4002 |
23 kW |
48 |
kWh |
84.924 |
1x4/7 |
287.664 |
397.228 |
|
M112.4100 |
Máy hàn hơi - công suất: |
||||||
|
M112.4101 |
1000 l/h |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
294.209 |
|
M112.4102 |
2000 l/h |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
297.674 |
|
M112.4201 |
Máy hàn cắt dưới nước |
|
|
|
1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4 |
1.196.000 |
1.598.657 |
|
M112.4300 |
Máy hàn nối ống nhựa: |
||||||
|
M112.4301 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
6 |
kWh |
10.616 |
|
|
13.105 |
|
M112.4302 |
Máy gia nhiệt D315mm |
8 |
kWh |
14.154 |
1x4/7 |
287.664 |
377.818 |
|
M112.4303 |
Máy gia nhiệt D630mm |
12 |
kWh |
21.231 |
1x4/7 |
287.664 |
495.440 |
|
M112.4304 |
Máy gia nhiệt D1200mm |
18 |
kWh |
31.847 |
1x4/7 |
287.664 |
579.292 |
|
M112.4400 |
Máy quạt gió - công suất: |
||||||
|
M112.4401 |
2,5 kW |
16 |
kWh |
28.308 |
|
|
34.091 |
|
M112.4402 |
4,5 kW |
29 |
kWh |
51.308 |
|
|
63.998 |
|
M112.4500 |
Máy khoan khoan đập cáp - công suất: |
||||||
|
M112.4501 |
40 kW |
144 |
kWh |
254.772 |
1x4/7 |
287.664 |
1.298.436 |
|
M112.4600 |
Máy khoan xoay - công suất: |
||||||
|
M112.4601 |
54 cv |
19 |
lít diezel |
197.835 |
1x4/7 |
287.664 |
1.656.130 |
|
M112.4602 |
300 cv |
97 |
lít diezel |
1.009.999 |
1x6/7 |
400.987 |
7.713.601 |
|
M112.4700 |
Bộ kích chuyên dùng: |
||||||
|
M112.4701 |
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t) |
65 |
kWh |
115.001 |
1x4/7+1x7/7 |
760.132 |
1.582.269 |
|
M112.4702 |
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t |
14 |
kWh |
24.770 |
1x4/7 |
287.664 |
398.712 |
|
|
|||||||
|
M201.0000 |
|||||||
|
M201.0001 |
Bộ khoan tay |
|
|
|
|
|
47.752 |
|
M201.0002 |
Máy khoan XY-1A |
|
|
|
|
|
80.222 |
|
M201.0003 |
Máy khoan XY-3 |
|
|
|
|
|
222.626 |
|
M201.0004 |
Máy khoan GK-250 |
|
|
|
|
|
143.940 |
|
M201.0005 |
Bộ nén ngang GA |
|
|
|
|
|
450.450 |
|
M201.0006 |
Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén) |
|
|
|
|
|
11.171 |
|
M201.0007 |
Búa khoan tay P30 |
|
|
|
|
|
19.424 |
|
M201.0008 |
Thùng trục 0,5 m3 |
|
|
|
|
|
6.811 |
|
M201.0009 |
Máy khoan F-60L |
|
|
|
|
|
1.005.440 |
|
M201.0010 |
Máy xuyên động RA-50 |
|
|
|
|
|
57.182 |
|
M201.0011 |
Máy xuyên tĩnh Gouda |
|
|
|
|
|
462.272 |
|
M201.0012 |
Thiết bị đo ngẫu lực |
|
|
|
|
|
321.596 |
|
M201.0013 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT |
|
|
|
|
|
11.076 |
|
M201.0014 |
Biến thế thắp sáng |
|
|
|
|
|
6.096 |
|
M201.0015 |
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18 |
|
|
|
|
|
33.804 |
|
M201.0016 |
Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100 |
|
|
|
|
|
41.852 |
|
M201.0017 |
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125) |
|
|
|
|
|
99.101 |
|
M201.0018 |
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12) |
|
|
|
|
|
292.130 |
|
M201.0019 |
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24) |
|
|
|
|
|
343.379 |
|
M201.0020 |
Máy thuỷ bình điện tử |
|
|
|
|
|
14.767 |
|
M201.0021 |
Máy toàn đạc điện tử |
|
|
|
|
|
147.059 |
|
M201.0022 |
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) |
|
|
|
|
|
540.291 |
|
M201.0023 |
Ống nhòm |
|
|
|
|
|
1.020 |
|
M201.0024 |
Kính hiển vi |
|
|
|
|
|
7.065 |
|
M201.0025 |
Kính hiển vi điện tử quét |
|
|
|
|
|
2.287.396 |
|
M201.0026 |
Máy ảnh |
|
|
|
|
|
6.726 |
|
M202.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG |
||||||
|
M202.0001 |
Cần Belkenman |
|
|
|
|
|
19.475 |
|
M202.0002 |
Thiết bị đếm phóng xạ |
|
|
|
|
|
120.343 |
|
M202.0003 |
TRL Profile Beam |
|
|
|
|
|
328.431 |
|
M202.0004 |
Máy FWD |
|
|
|
|
|
1.645.466 |
|
M202.0005 |
Thiết bị đo phản ứng Romdas |
|
|
|
|
|
82.140 |
|
M202.0006 |
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) |
|
|
|
|
|
294.514 |
|
M202.0007 |
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) |
|
|
|
|
|
1.096.978 |
|
M202.0008 |
Bộ thiết bị siêu âm |
|
|
|
|
|
478.189 |
|
M202.0009 |
Cân điện tử |
|
|
|
|
|
6.521 |
|
M202.0010 |
Cân phân tích |
|
|
|
|
|
10.054 |
|
M202.0011 |
Cân bàn |
|
|
|
|
|
3.804 |
|
M202.0012 |
Cân thủy tĩnh |
|
|
|
|
|
4.438 |
|
M202.0013 |
Lò nung |
|
|
|
|
|
12.795 |
|
M202.0014 |
Tủ sấy |
|
|
|
|
|
11.348 |
|
M202.0015 |
Tủ hút khí độc |
|
|
|
|
|
11.041 |
|
M202.0016 |
Tủ lạnh |
|
|
|
|
|
5.613 |
|
M202.0017 |
Máy hút chân không |
|
|
|
|
|
3.499 |
|
M202.0018 |
Máy hút ẩm OASIS-America |
|
|
|
|
|
9.287 |
|
M202.0019 |
Bếp điện |
|
|
|
|
|
2.168 |
|
M202.0020 |
Bếp cát |
|
|
|
|
|
2.786 |
|
M202.0021 |
Máy chưng cất nước |
|
|
|
|
|
6.621 |
|
M202.0022 |
Máy trộn đất |
|
|
|
|
|
5.518 |
|
M202.0023 |
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít |
|
|
|
|
|
17.455 |
|
M202.0024 |
Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa) |
|
|
|
|
|
14.847 |
|
M202.0025 |
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) |
|
|
|
|
|
5.833 |
|
M202.0026 |
Máy cắt đất |
|
|
|
|
|
2.241 |
|
M202.0027 |
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm |
|
|
|
|
|
14.618 |
|
M202.0028 |
Máy cắt ứng biến |
|
|
|
|
|
124.602 |
|
M202.0029 |
Máy nén 3 trục |
|
|
|
|
|
569.293 |
|
M202.0030 |
Máy ép litvinốp |
|
|
|
|
|
15.203 |
|
M202.0031 |
Kích tháo mẫu |
|
|
|
|
|
6.315 |
|
M202.0032 |
Máy ép mẫu đá, bê tông |
|
|
|
|
|
126.868 |
|
M202.0033 |
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) |
|
|
|
|
|
59.874 |
|
M202.0034 |
Máy khoan mẫu đá |
|
|
|
|
|
55.334 |
|
M202.0035 |
Máy mài thử độ mài mòn |
|
|
|
|
|
9.390 |
|
M202.0036 |
Máy nén một trục |
|
|
|
|
|
15.203 |
|
M202.0037 |
Máy nén Marshall |
|
|
|
|
|
201.193 |
|
M202.0038 |
Máy CBR |
|
|
|
|
|
61.220 |
|
M202.0039 |
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay |
|
|
|
|
|
7.323 |
|
M202.0040 |
Máy nén 4 t (quay tay) |
|
|
|
|
|
6.822 |
|
M202.0041 |
Máy nén thuỷ lực 10 t |
|
|
|
|
|
18.760 |
|
M202.0042 |
Máy nén thuỷ lực 50 t |
|
|
|
|
|
29.416 |
|
M202.0043 |
Máy nén thuỷ lực 125 t |
|
|
|
|
|
39.348 |
|
M202.0044 |
Máy nén thuỷ lực 200 t |
|
|
|
|
|
51.150 |
|
M202.0045 |
Máy kéo nén thủy lực 100 t |
|
|
|
|
|
43.037 |
|
M202.0046 |
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t |
|
|
|
|
|
25.281 |
|
M202.0047 |
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t |
|
|
|
|
|
183.418 |
|
M202.0048 |
Máy gia tải - 20 t |
|
|
|
|
|
30.740 |
|
M202.0049 |
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy) |
|
|
|
|
|
5.518 |
|
M202.0050 |
Máy xác định hệ số thấm |
|
|
|
|
|
66.996 |
|
M202.0051 |
Máy đo PH |
|
|
|
|
|
8.126 |
|
M202.0052 |
Máy đo âm thanh |
|
|
|
|
|
7.323 |
|
M202.0053 |
Máy đo chiều dày màng sơn |
|
|
|
|
|
83.523 |
|
M202.0054 |
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông |
|
|
|
|
|
71.616 |
|
M202.0055 |
Máy đo vết nứt |
|
|
|
|
|
14.245 |
|
M202.0056 |
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông |
|
|
|
|
|
101.861 |
|
M202.0057 |
Máy đo độ thấm của I-on Clo |
|
|
|
|
|
145.406 |
|
M202.0058 |
Dụng cụ đo độ cháy của than |
|
|
|
|
|
10.533 |
|
M202.0059 |
Máy đo gia tốc |
|
|
|
|
|
76.237 |
|
M202.0060 |
Máy ghi nhiệt ổn định |
|
|
|
|
|
14.747 |
|
M202.0061 |
Máy đo chuyển vị |
|
|
|
|
|
47.093 |
|
M202.0062 |
Máy xác định môđun |
|
|
|
|
|
25.040 |
|
M202.0063 |
Máy so màu ngọn lửa |
|
|
|
|
|
33.386 |
|
M202.0064 |
Máy so màu quang điện |
|
|
|
|
|
83.168 |
|
M202.0065 |
Máy đo độ dãn dài Bitum |
|
|
|
|
|
48.514 |
|
M202.0066 |
Máy chiết nhựa (Xốc lét) |
|
|
|
|
|
7.725 |
|
M202.0067 |
Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương |
|
|
|
|
|
12.741 |
|
M202.0068 |
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP |
|
|
|
|
|
1.254 |
|
M202.0069 |
Thiết bị thử tỷ diện |
|
|
|
|
|
13.844 |
|
M202.0070 |
Bàn dằn |
|
|
|
|
|
23.475 |
|
M202.0071 |
Bàn rung |
|
|
|
|
|
8.527 |
|
M202.0072 |
Máy khuấy bằng từ |
|
|
|
|
|
13.343 |
|
M202.0073 |
Máy khuấy cầm tay NAG-2 |
|
|
|
|
|
7.925 |
|
M202.0074 |
Máy nghiền bi sứ LE1 |
|
|
|
|
|
7.323 |
|
M202.0075 |
Máy phân tích hạt Lazer |
|
|
|
|
|
64.153 |
|
M202.0076 |
Máy phân tích vi nhiệt |
|
|
|
|
|
51.980 |
|
M202.0077 |
Tenxômét |
|
|
|
|
|
6.922 |
|
M202.0078 |
Máy đo độ giãn nở bê tông |
|
|
|
|
|
64.686 |
|
M202.0079 |
Máy đo hệ số dẫn nhiệt |
|
|
|
|
|
6.521 |
|
M202.0080 |
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu) |
|
|
|
|
|
1.679.079 |
|
M202.0081 |
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa |
|
|
|
|
|
3.871 |
|
M202.0082 |
Côn thử độ sụt |
|
|
|
|
|
3.068 |
|
M202.0083 |
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt) |
|
|
|
|
|
3.871 |
|
M202.0084 |
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết |
|
|
|
|
|
2.710 |
|
M202.0085 |
Chén bạch kim |
|
|
|
|
|
19.169 |
|
M202.0086 |
Kẹp niken |
|
|
|
|
|
7.155 |
|
M202.0087 |
Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại |
|
|
|
|
|
33.845 |
|
M202.0088 |
Máy dò vị trí cốt thép |
|
|
|
|
|
51.980 |
|
M202.0089 |
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn |
|
|
|
|
|
116.673 |
|
M202.0090 |
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường |
|
|
|
|
|
49.758 |
|
M202.0091 |
Súng bi |
|
|
|
|
|
7.524 |
|
M202.0092 |
Thiết bị hấp mẫu xi măng |
|
|
|
|
|
1.050 |
|
M202.0093 |
Bình hút ẩm |
|
|
|
|
|
438 |
|
M202.0094 |
Bộ dụng cụ xác định thấm nước |
|
|
|
|
|
19.250 |
|
M202.0095 |
Bơm thủy lực ZB4-500 |
|
|
|
|
|
14.315 |
|
M202.0096 |
Đồng hồ đo áp lực |
|
|
|
|
|
162 |
|
M202.0097 |
Đồng hồ đo biến dạng |
|
|
|
|
|
972 |
|
M202.0098 |
Đồng hồ đo nước |
|
|
|
|
|
2.268 |
|
M202.0099 |
Đồng hồ đo lún |
|
|
|
|
|
1.458 |
|
M202.0100 |
Đồng hồ Shore A |
|
|
|
|
|
1.215 |
|
M202.0101 |
Dụng cụ đo độ bền va đập |
|
|
|
|
|
1.230 |
|
M202.0102 |
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm |
|
|
|
|
|
5.125 |
|
M202.0103 |
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính |
|
|
|
|
|
2.563 |
|
M202.0104 |
Dụng cụ thử thấm mực |
|
|
|
|
|
513 |
|
M202.0105 |
Dụng cụ Vica |
|
|
|
|
|
1.948 |
|
M202.0106 |
Dụng cụ xác định độ bền va đập |
|
|
|
|
|
87.750 |
|
M202.0107 |
Dụng cụ xác định độ bền va uốn |
|
|
|
|
|
78.000 |
|
M202.0108 |
Khuôn Capping mẫu |
|
|
|
|
|
1.538 |
|
M202.0109 |
Khuôn dập mẫu |
|
|
|
|
|
451 |
|
M202.0110 |
Kích kéo thủy lực 60 t |
|
|
|
|
|
16.569 |
|
M202.0111 |
Kích thủy lực 800 t |
|
|
|
|
|
94.354 |
|
M202.0112 |
Kính phóng đại đo lường |
|
|
|
|
|
2.888 |
|
M202.0113 |
Kính lúp |
|
|
|
|
|
165 |
|
M202.0114 |
Máy bộ đàm |
|
|
|
|
|
289 |
|
M202.0115 |
Máy cắt quay tay |
|
|
|
|
|
990 |
|
M202.0116 |
Máy cắt, mài mẫu vật liệu |
|
|
|
|
|
14.850 |
|
M202.0117 |
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều) |
|
|
|
|
|
5.198 |
|
M202.0118 |
Máy đo độ bóng |
|
|
|
|
|
5.363 |
|
M202.0119 |
Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự |
|
|
|
|
|
12.375 |
|
M202.0120 |
Thiết bị đo độ dẫn nước |
|
|
|
|
|
2.188 |
|
M202.0121 |
Thiết bị đo độ dày |
|
|
|
|
|
1.313 |
|
M202.0122 |
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài |
|
|
|
|
|
2.188 |
|
M202.0123 |
Máy dò khuyết tật |
|
|
|
|
|
3.063 |
|
M202.0124 |
Máy đo kích thước |
|
|
|
|
|
2.188 |
|
M202.0125 |
Máy đo thời gian khô màng sơn |
|
|
|
|
|
2.625 |
|
M202.0126 |
Máy đo ứng suất bề mặt |
|
|
|
|
|
4.375 |
|
M202.0127 |
Máy đo ứng suất điện tử |
|
|
|
|
|
4.375 |
|
M202.0128 |
Máy Hveem |
|
|
|
|
|
12.375 |
|
M202.0129 |
Máy kéo vải địa kỹ thuật |
|
|
|
|
|
170.500 |
|
M202.0130 |
Máy kéo, nén WDW-100 |
|
|
|
|
|
170.500 |
|
M202.0131 |
Máy thử cơ lý thạch cao |
|
|
|
|
|
4.125 |
|
M202.0132 |
Máy kiểm tra độ cứng |
|
|
|
|
|
8.168 |
|
M202.0133 |
Máy làm sạch bằng siêu âm |
|
|
|
|
|
2.888 |
|
M202.0134 |
Máy mài mòn bề mặt |
|
|
|
|
|
14.850 |
|
M202.0135 |
Máy mài mòn sâu |
|
|
|
|
|
3.713 |
|
M202.0136 |
Máy nén cố kết |
|
|
|
|
|
20.625 |
|
M202.0137 |
Máy phân tích thành phần kim loại |
|
|
|
|
|
8.250 |
|
M202.0138 |
Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng |
|
|
|
|
|
38.750 |
|
M202.0139 |
Máy quang phổ đo hệ số truyền |
|
|
|
|
|
46.500 |
|
M202.0140 |
Máy siêu âm đo vết nứt |
|
|
|
|
|
28.288 |
|
M202.0141 |
Máy soi kim tương |
|
|
|
|
|
8.100 |
|
M202.0142 |
Máy thấm |
|
|
|
|
|
16.119 |
|
M202.0143 |
Máy thử độ bền nén, uốn |
|
|
|
|
|
159.600 |
|
M202.0144 |
Máy thử độ bục |
|
|
|
|
|
3.950 |
|
M202.0145 |
Máy thử độ rơi côn |
|
|
|
|
|
3.555 |
|
M202.0146 |
Máy uốn gạch |
|
|
|
|
|
59.200 |
|
M202.0147 |
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave) |
|
|
|
|
|
4.813 |
|
M202.0148 |
Thiết bị đo chuyển vị Indicator |
|
|
|
|
|
13.125 |
|
M202.0149 |
Thiết bị đo điểm sương |
|
|
|
|
|
8.750 |
|
M202.0150 |
Thiết bị đo độ bền ẩm |
|
|
|
|
|
8.750 |
|
M202.0151 |
Thiết bị đo độ cứng màng sơn |
|
|
|
|
|
4.375 |
|
M202.0152 |
Thiết bị đo độ dày |
|
|
|
|
|
1.313 |
|
M202.0153 |
Thiết bị đo hệ số ma sát |
|
|
|
|
|
4.375 |
|
M202.0154 |
Thiết bị đo thử độ kín |
|
|
|
|
|
4.375 |
|
M202.0155 |
Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh |
|
|
|
|
|
12.600 |
|
M202.0156 |
Thiết bị thử va đập phản hồi |
|
|
|
|
|
8.400 |
|
M202.0157 |
Tủ chiếu UV |
|
|
|
|
|
4.200 |
|
M202.0158 |
Tủ khí hậu |
|
|
|
|
|
47.400 |
|
M202.0159 |
Thước đo vết nứt |
|
|
|
|
|
117 |
|
M202.0160 |
Vi kế |
|
|
|
|
|
117 |
|
M202.0161 |
Máy scanner (khổ Ao) |
|
|
|
|
|
149.078 |
|
M202.0162 |
Máy vẽ plotter |
|
|
|
|
|
84.979 |
|
M202.0163 |
Máy vi tính |
|
|
|
|
|
9.630 |
|
M202.0164 |
Máy tính xách tay |
|
|
|
|
|
17.627 |
|
M203.0000 |
|||||||
|
M203.0001 |
Bộ tạo nguồn 3 pha |
|
|
|
|
|
404.287 |
|
M203.0002 |
Bộ nguồn AC-DC |
|
|
|
|
|
39.763 |
|
M203.0003 |
Công tơ mẫu xách tay |
|
|
|
|
|
167.533 |
|
M203.0004 |
Hộp bộ đo tgd Delta |
|
|
|
|
|
796.170 |
|
M203.0005 |
Hợp bộ đo lường |
|
|
|
|
|
752.669 |
|
M203.0006 |
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí |
|
|
|
|
|
1.287.736 |
|
M203.0007 |
Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
|
|
|
|
|
403.740 |
|
M203.0008 |
Hợp bộ thí nghiệm rơle |
|
|
|
|
|
760.420 |
|
M203.0009 |
Máy điều chỉnh điện áp 1pha |
|
|
|
|
|
16.679 |
|
M203.0010 |
Máy đo độ A xít |
|
|
|
|
|
145.190 |
|
M203.0011 |
Máy đo độ chớp cháy kín |
|
|
|
|
|
139.170 |
|
M203.0012 |
Máy đo độ nhớt |
|
|
|
|
|
119.562 |
|
M203.0013 |
Máy đo điện áp xuyên thủng |
|
|
|
|
|
29.093 |
|
M203.0014 |
Máy đo điện trở một chiều |
|
|
|
|
|
142.910 |
|
M203.0015 |
Máy đo điện trở tiếp địa |
|
|
|
|
|
48.609 |
|
M203.0016 |
Máy đo điện trở tiếp xúc |
|
|
|
|
|
83.447 |
|
M203.0017 |
Cầu đo tang dầu cách điện |
|
|
|
|
|
290.561 |
|
M203.0018 |
Máy đo tỷ trọng |
|
|
|
|
|
58.459 |
|
M203.0019 |
Máy đo vạn năng |
|
|
|
|
|
120.292 |
|
M203.0020 |
Máy chụp sóng |
|
|
|
|
|
414.684 |
|
M203.0021 |
Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá |
|
|
|
|
|
297.584 |
|
M203.0022 |
Máy phát tần số |
|
|
|
|
|
105.974 |
|
M203.0023 |
Máy phân tích độ ẩm khí SF6 |
|
|
|
|
|
146.558 |
|
M203.0024 |
Máy đo vi lượng ẩm |
|
|
|
|
|
132.604 |
|
M203.0025 |
Mê gôm mét |
|
|
|
|
|
40.128 |
|
M203.0026 |
Thiết bị kiểm tra áp lực |
|
|
|
|
|
68.673 |
|
M203.0027 |
Thiết bị tạo dòng điện |
|
|
|
|
|
397.538 |
|
|
|||||||
|
M1414 |
Máy trộn bê tông 100 lít |
6,72 |
kWh |
12.385 |
1x3/7 |
242.336 |
294.525 |
|
M2556 |
Ô tô 0,5T |
4 |
lít xăng |
52.706 |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
270.000 |
378.091 |
|
M2521 |
Máy xoá vạch sơn 13HP |
6 |
lít xăng |
79.059 |
1x3/7 |
242.336 |
368.622 |
|
M109.0506a |
Ca nô 90 cv |
16 |
lít diezel |
166.598 |
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4 |
855.317 |
1.234.503 |
|
M2758 |
Nồi nấu nhựa |
|
|
|
1x4/7 |
287.664 |
375.238 |
|
M108.0101a |
Máy phát điện 2,5kW |
2 |
lít diezel |
20.825 |
1x3/7 |
242.336 |
275.258 |
|
M1856 |
Xe chuyên dùng (Pajero) |
30 |
lít diezel |
312.371 |
1x3/4 Loại 7,5 - 16,5 Tấn |
320.339 |
1.212.077 |
|
M2313 |
Máy phát điện 5KW |
4,86 |
lít diezel |
50.604 |
1x3/7 |
242.336 |
334.037 |

