|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ CHÂU GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Đường phố (Địa danh) |
Khối (xóm) |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Gồm các thửa |
Mức giá (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
1 |
Các đường còn lại |
Khối 3 |
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết |
Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
24 |
295, 319, 320, 334, 335, 147, 351 |
1.900.000 |
Điều chỉnh do sai tờ bản đồ |
|
24 |
296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336 |
1.000.000 |
||||||
|
2 |
Các vị trí còn lại |
Khối Hoa Hải I |
Trường nội trú |
Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
20 |
119, 102, 101, 195, 82, 61,6 |
900.000 |
Điều chỉnh do sai tờ bản đồ |
|
20 |
62, 81, 118 |
500.000 |
||||||
|
20 |
4, 5, 9 |
400.000 |
||||||
|
3 |
Các vị trí còn lại |
Khối Hoa Hải I |
Ngã 4 trường nội trú |
Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
20 |
131, 132, 133, 134, 135 |
500.000 |
|
|
20 |
130, 138, 137, 146, 151, 136, 135 |
400.000 |
||||||
|
20 |
120, 103 |
400.000 |
||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Từ Ngã ba Xốp Hốc |
Vi Đức Tiến |
29 |
14, 15, 23, 25, 26, 27, 33, 35, 36, 34 |
400.000 |
Sửa đổi do thay đổi tên bản |
|
17, 18, 22, 21, 28, 19, 31, 37, 38, 42 |
300.000 |
|||||||
|
39 ,41 |
140.000 |
|||||||
|
1 |
Vị trí còn lại |
Bản Bông |
Huống Văn Chính |
Vi Văn Thơm (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
20 |
3 |
280.000 |
Bỏ thửa do bảng giá cũ có hai dòng |
|
TT |
Đường phố (Địa danh) |
Khối (xóm) |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Gồm các thửa |
Mức giá (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
1 |
Các vị trí còn lại |
Bản Thắm, Bản Men |
Nhà Cộng đồng Bản Thắm 2 |
Lương Văn Thâm bản Men (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
6 |
185 |
200.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Các vị trí còn lại |
Bản Bông |
Huống Văn Chính |
Vi Văn Thơm (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
20 |
19, 20 |
300.000 |
Tách thửa |
|
3 |
Các vị trí còn lại |
Bản Piu |
Từ Hà Văn |
Lu Văn Nghiêm (vị trí số 1 cách lề đường 20m) |
30 |
44, 45 |
450.000 |
Tách thửa |
|
1 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Lữ Văn Duyên |
Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
25 |
26, 44, 46 |
400.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
55 |
140.000 |
Sót thửa |
|||
|
3 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Văn Lăng |
Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
31 |
3, 7 |
400.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Thị Thất |
Lữ Thị Thân (Vị trí 1 cách lề đường 2 Om |
8 |
154 |
400.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
8 |
149 |
300.000 |
Sót thửa |
||
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Văn Thanh |
Lữ Văn Dước (Vị trí 1 cách lề đường 20 m) |
9 |
22, 16, 4, 19, 18, 20, 14 |
140.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Quang Văn Thanh |
Lữ Văn Dước (Vị trí 1 cách lề đường 20 m) |
9 |
13, 12, 9, 10 |
100.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Lương Thanh Toàn |
Lương Văn Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
10 |
1, 2, 4, 5, 6, 15, 16, 17, 18, 23, 25, 26, 27, 28, 45 |
400.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Lương Thanh Toàn |
Lương Văn Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
10 |
19, 20, 22 |
300.000 |
Sót thửa |
|
10 |
Vị trí còn lại |
Bản Hốc |
Hà Văn Liên |
Lang Văn Vị (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
13 |
12, 32, 31, 30, 29, 37, 38, 13, 25, 26 |
400.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
Vi Văn Xanh |
Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
14 |
1, 56, 69, 76 |
300.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
93, 94, 84 |
140.000 |
Sót thửa |
|||
|
13 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
Quang Văn Hóa |
Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
15 |
38, 72, 73, 75 |
300.000 |
Sót thửa |
|
14 |
Vị trí còn lại |
Bản Chao |
76, 39 |
250.000 |
Sót thửa |
|||
|
15 |
Vị trí còn lại |
Na Lạnh |
Lê Văn Sinh |
Lê Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
17 |
31, 34, 33 |
80.000 |
Sót thửa |
|
1 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Lâm Hội |
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu |
Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
104 |
7, 14, 15, 16, 78, 10, 11, 12, 13 |
850.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Lâm Hội |
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu |
Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
103 |
64, 62 |
850.000 |
Sót thửa |
|
3 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Lâm Hội |
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu |
Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
100 |
29 |
850.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Việt Hương |
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình |
Từ Trạm xã lâm trường (vị trí 1 cách lề đường 20m) |
105 |
58, 57 |
750.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) |
Việt Hương |
108 |
50 |
750.000 |
Sót thửa |
||
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Cầu treo |
Từ Trạm xã lâm trường (vị trí 1 cách lề đường 20m) |
87 |
31, 32, 33 ,44 |
600.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Cầu treo |
93 |
21, 24 |
600.000 |
Sót thửa |
|
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã |
Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga) |
43 |
8 |
500.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã |
Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga) |
43 |
14, 10, 4, 16 |
350.000 |
Sót thửa |
|
10 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã |
Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga) |
39 |
243 |
200.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Bản 8/3 cũ |
Phạm Thị Lương |
45 |
126, 76 |
500.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Vị trí còn lại |
Bản Hội 1 |
Bản 8/3 cũ |
Phạm Thị Lương |
45 |
124, 57, 15, 38 |
250.000 |
Sót thửa |
|
13 |
Vị trí còn lại |
Bản Khứm |
Lô Văn Thìn |
Hà Văn Thiên |
46 |
1, 2, 43, 44, 46 |
150.000 |
Sót thửa |
|
1 |
Tuyến QL 48 |
Khối 2 |
Nhà ông Cường Thủy |
Nhà bà Thoa Bảy |
23 |
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 |
5.000.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Quán ông Giang Hải |
Nhà ông Hưng |
24 |
14 |
2.500.000 |
Sót thửa |
|
3 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Quán ông Giang Hải |
Nhà ông Hưng |
24 |
51 |
2.200.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Quán ông Giang Hải |
Nhà ông Hưng |
24 |
53, 36, 37, 38, 39, 14 |
2.000.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Các vị trí còn lại |
Khối 2 |
Ngã ba khí tượng |
Ngã ba nhà bà Hòa |
24 |
4, 16, 15, 28, 29, 55, 30, 17 |
600.000 |
Sót thửa |
|
56, 57, 41 |
500.000 |
Sót thửa |
||||||
|
6 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
284 |
3.000.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
279, 280, 281, 282, 283 |
2.600.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
257 |
2.100.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Các vị trí còn lại |
Khối 3 |
Ngã tư nhà Hường Sáng |
Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1) |
25 |
256, 258 |
1.900.000 |
Sót thửa |
|
1 |
Vị trí còn lại |
Mờ Póm |
Lô Văn Hà |
Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
24 |
22 |
250.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Vị trí còn lại |
15 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
3 |
Vị trí còn lại |
Na Cống |
Lý Văn Dân |
Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
27 |
11,30 |
200.000 |
Sót thửa |
|
4 |
Vị trí còn lại |
Na Ba |
Lô Văn Đào |
Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
30 |
53,54,29 |
350.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Vị trí còn lại |
Na Ngốm, Nật Trên |
Từ đầu Câu Treo |
Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
34 |
93,2 |
250.000 |
Sót thửa |
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bàn Mờ Póm (CP) |
Lữ Ngọc Bình |
Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
5 |
123 |
250.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Vị trí còn lại |
14 |
120.000 |
Sót thửa |
||||
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Ná Ba |
Lý Văn Phương |
Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
10 |
112 |
80.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
Bản Ná Xá |
Hà Văn Chiến |
Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
11 |
81,42 |
80.000 |
Sót thửa |
|
1 |
Vị trí còn lại |
Xóm Mới |
Nguyễn Văn Sáu |
Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
66 |
98, 84, 36 |
600.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
Cầu Xóm Mới |
Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
65 |
40 |
600.000 |
Sót thửa |
|
3 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
105 |
500.000 |
Sót thửa |
|||
|
4 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
69, 118, 120, 104 |
450.000 |
Sót thửa |
|||
|
5 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
26 |
300.000 |
Sót thửa |
|||
|
6 |
Vị trí còn lại |
Bản Tóng 2, Xóm mới |
44 |
150.000 |
Sót thửa |
|||
|
7 |
Vị trí còn lại |
Bản Tằm 2 |
Lữ Văn Hòa |
Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
44 |
17, 20 |
80.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Vị trí còn lại |
Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 |
Lữ Văn Nam |
Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
43 |
117, 100 |
160.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Vị trí còn lại |
47 |
100.000 |
Sót thửa |
||||
|
10 |
Vị trí còn lại |
20, 104, 53, 31 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
11 |
Vị trí còn lại |
Bản Toóng 2 |
Sân thể thao bản Toóng 2 |
Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
64 |
8 |
80.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Vị trí còn lại |
Xóm mới |
Vi Thanh Đoàn |
Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
61 |
21 |
600.000 |
Sót thửa |
|
13 |
Vị trí còn lại |
Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 |
Lương Xuân Nhân |
Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
70 |
30 |
300.000 |
Sót thửa |
|
14 |
Vị trí còn lại |
Lương Xuân Nhân |
70 |
24, 99, 94 |
150.000 |
Sót thửa |
||
|
15 |
Vị trí còn lại |
Lương Xuân Nhân |
70 |
62, 133, 79 |
100.000 |
Sót thửa |
||
|
16 |
Vị trí còn lại |
Bảm May |
Vi Văn Vượng |
Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
40 |
2 |
80.000 |
Sót thửa |
|
17 |
Vị trí còn lại |
Bản Đôm 1 |
Lương Thị Thái |
Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
53 |
40 |
150.000 |
Sót thửa |
|
18 |
Vị trí còn lại |
Piêng căm |
Sầm Văn Ngoan |
Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
73 |
27, 81 |
200.000 |
Sót thửa |
|
19 |
Vị trí còn lại |
23 |
150.000 |
Sót thửa |
||||
|
20 |
Vị trí còn lại |
Bản Đôm 1, Đôm 2 |
Lô Nam Vũ |
Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
58 |
114 |
250.000 |
Sót thửa |
|
21 |
Vị trí còn lại |
Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 |
Lữ Văn Thuận |
Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
47 |
33 |
200.000 |
Sót thửa |
|
22 |
Vị trí còn lại |
Lữ Văn Thuận |
17 |
150.000 |
Sót thửa |
|||
|
23 |
Vị trí còn lại |
Lữ Văn Thuận |
7 |
80.000 |
Sót thửa |
|||
|
24 |
Vị trí còn lại |
Bản Đôm 2 |
Bùi Văn Hà |
Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
57 |
67 |
200.000 |
Sót thửa |
|
25 |
Vị trí còn lại |
34 |
150.000 |
Sót thửa |
||||
|
26 |
Vị trí còn lại |
32 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
27 |
Vị trí còn lại |
Xốp Cam |
Vi Văn Chanh |
Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
48 |
11,12 |
200.000 |
Sót thửa |
|
28 |
Vị trí còn lại |
40 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
29 |
Vị trí còn lại |
Bản Chiềng, Piêng Căm |
Lô Xuân Hùng |
Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
74 |
23 |
200.000 |
Sót thửa |
|
30 |
Vị trí còn lại |
Xốp Cam, Bản Lìm |
Quang Văn Cầm |
Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
49 |
66 |
200.000 |
Sót thửa |
|
31 |
Vị trí còn lại |
82,36 |
100.000 |
Sót thửa |
||||
|
32 |
Vị trí còn lại |
31 |
80.000 |
Sót thửa |
||||
|
1 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 2 |
Lang Thanh Hoài |
Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
81 |
128, 129 |
1.000.000 |
Tách thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 2 |
Hồ Hữu Văn |
Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
94 |
63, 64 |
400.000 |
Tách thửa |
|
3 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 1, bản 3/4 |
Hồ Hữu Phương |
Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
90 |
190, 191 |
650.000 |
Tách thửa |
|
151, 152 |
400.000 |
Tách thửa |
||||||
|
4 |
Các vị trí còn lại |
Hòa Bình |
Đinh Văn Tiến |
Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
27 |
287, 288, 289, 286 |
500.000 |
Tách thửa |
|
5 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 2, Kẻ Khoang |
Kim Thị Tư |
Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
82 |
168, 169 |
200.000 |
Tách thửa |
|
6 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 1, bản 3/4 |
Hồ Hữu Phương |
Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
90 |
186, 187 |
300.000 |
Tách thửa |
|
7 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Lầu 1 |
Trần Thị Hương |
Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
66 |
156,155 |
650.000 |
Tách thửa |
|
8 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Quỳnh 2, Ban 3/4 |
Mai Văn Sinh |
Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
92 |
151, 152, 149, 150 |
650.000 |
Tách thửa |
|
9 |
Các vị trí còn lại |
Bản Quỳnh 1 |
Lý Văn Sự |
Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
43 |
205, 206, 207, 208, 209 |
600.000 |
Tách thửa |
|
10 |
Các vị trí còn lại |
Bản Bình 1 |
Vi Văn Dương |
Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
79 |
69, 70 |
350.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 3 |
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) |
Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). |
84 |
129, 130 |
650.000 |
Tách thửa |
|
12 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 3 |
Vi Văn Ninh |
Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
85 |
28, 29 |
650.000 |
Tách thửa |
|
13 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Bình 2, Hòa Bình |
Đinh Xuân Đồng |
Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
80 |
146, 147 |
750.000 |
Tách thửa |
|
14 |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) |
Bản Lầu 2 |
Cảnh Song Hùng |
Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) |
73 |
145, 146 |
650.000 |
Tách thửa |

