Luật Đất đai 2024

Quyết định 20/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 59/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

Số hiệu 20/2022/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 06/01/2022
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Quyết định
Người ký Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 59/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ CHÂU GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 59/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ CHÂU GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)

PHẦN A: SỬA ĐỔI

TT

Đường phố (Địa danh)

Khối (xóm)

Đoạn đường

Tờ bản đồ

Gồm các thửa

Mức giá (Đ/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

I

THỊ TRẤN TÂN LẠC

1

Các đường còn lại

Khối 3

Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết

Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

24

295, 319, 320, 334, 335, 147, 351

1.900.000

Điều chỉnh do sai tờ bản đồ

24

296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336

1.000.000

2

Các vị trí còn lại

Khối Hoa Hải I

Trường nội trú

Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

20

119, 102, 101, 195, 82, 61,6

900.000

Điều chỉnh do sai tờ bản đồ

20

62, 81, 118

500.000

20

4, 5, 9

400.000

3

Các vị trí còn lại

Khối Hoa Hải I

Ngã 4 trường nội trú

Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

20

131, 132, 133, 134, 135

500.000

20

130, 138, 137, 146, 151, 136, 135

400.000

20

120, 103

400.000

II

XÃ DIÊN LÃM

1

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Từ Ngã ba Xốp Hốc

Vi Đức Tiến

29

14, 15, 23, 25, 26, 27, 33, 35, 36, 34

400.000

Sửa đổi do thay đổi tên bản

17, 18, 22, 21, 28, 19, 31, 37, 38, 42

300.000

39 ,41

140.000

III

XÃ CHÂU THUẬN

1

Vị trí còn lại

Bản Bông

Huống Văn Chính

Vi Văn Thơm (vị trí số 1 cách lề đường 20m)

20

3

280.000

Bỏ thửa do bảng giá cũ có hai dòng

 

PHẦN A: BỔ SUNG

TT

Đường phố (Địa danh)

Khối (xóm)

Đoạn đường

Tờ bản đồ

Gồm các thửa

Mức giá (Đ/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

I

XÃ CHÂU THUẬN

1

Các vị trí còn lại

Bản Thắm, Bản Men

Nhà Cộng đồng Bản Thắm 2

Lương Văn Thâm bản Men (vị trí số 1 cách lề đường 20m)

6

185

200.000

Sót thửa

2

Các vị trí còn lại

Bản Bông

Huống Văn Chính

Vi Văn Thơm (vị trí số 1 cách lề đường 20m)

20

19, 20

300.000

Tách thửa

3

Các vị trí còn lại

Bản Piu

Từ Hà Văn

Lu Văn Nghiêm (vị trí số 1 cách lề đường 20m)

30

44, 45

450.000

Tách thửa

II

XÃ DIÊN LÃM

1

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Lữ Văn Duyên

Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

25

26, 44, 46

400.000

Sót thửa

2

Vị trí còn lại

Bản Hốc

55

140.000

Sót thửa

3

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Quang Văn Lăng

Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

31

3, 7

400.000

Sót thửa

4

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Quang Thị Thất

Lữ Thị Thân (Vị trí 1 cách lề đường 2 Om

8

154

400.000

Sót thửa

5

Vị trí còn lại

Bản Hốc

8

149

300.000

Sót thửa

6

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Quang Văn Thanh

Lữ Văn Dước (Vị trí 1 cách lề đường 20 m)

9

22, 16, 4, 19, 18, 20, 14

140.000

Sót thửa

7

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Quang Văn Thanh

Lữ Văn Dước (Vị trí 1 cách lề đường 20 m)

9

13, 12, 9, 10

100.000

Sót thửa

8

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Lương Thanh Toàn

Lương Văn Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

10

1, 2, 4, 5, 6, 15, 16, 17, 18, 23, 25, 26, 27, 28, 45

400.000

Sót thửa

9

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Lương Thanh Toàn

Lương Văn Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

10

19, 20, 22

300.000

Sót thửa

10

Vị trí còn lại

Bản Hốc

Hà Văn Liên

Lang Văn Vị (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

13

12, 32, 31, 30, 29, 37, 38, 13, 25, 26

400.000

Sót thửa

11

Vị trí còn lại

Bản Chao

Vi Văn Xanh

Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

14

1, 56, 69, 76

300.000

Sót thửa

12

Vị trí còn lại

Bản Chao

93, 94, 84

140.000

Sót thửa

13

Vị trí còn lại

Bản Chao

Quang Văn Hóa

Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

15

38, 72, 73, 75

300.000

Sót thửa

14

Vị trí còn lại

Bản Chao

76, 39

250.000

Sót thửa

15

Vị trí còn lại

Na Lạnh

Lê Văn Sinh

Lê Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

17

31, 34, 33

80.000

Sót thửa

III

XÃ CHÂU HỘI

1

Quốc lộ 48 (Đường nhựa)

Lâm Hội

Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu

Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

104

7, 14, 15, 16, 78, 10, 11, 12, 13

850.000

Sót thửa

2

Quốc lộ 48 (Đường nhựa)

Lâm Hội

Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu

Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

103

64, 62

850.000

Sót thửa

3

Quốc lộ 48 (Đường nhựa)

Lâm Hội

Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu

Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

100

29

850.000

Sót thửa

4

Quốc lộ 48 (Đường nhựa)

Việt Hương

Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình

Từ Trạm xã lâm trường (vị trí 1 cách lề đường 20m)

105

58, 57

750.000

Sót thửa

5

Quốc lộ 48 (Đường nhựa)

Việt Hương

108

50

750.000

Sót thửa

6

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Cầu treo

Từ Trạm xã lâm trường (vị trí 1 cách lề đường 20m)

87

31, 32, 33 ,44

600.000

Sót thửa

7

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Cầu treo

93

21, 24

600.000

Sót thửa

8

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã

Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga)

43

8

500.000

Sót thửa

9

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã

Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga)

43

14, 10, 4, 16

350.000

Sót thửa

10

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Đoạn đường Ngã ba trạm lâm sản xã

Đến bản 8/3 cũ (giáp xã Châu Nga)

39

243

200.000

Sót thửa

11

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Bản 8/3 cũ

Phạm Thị Lương

45

126, 76

500.000

Sót thửa

12

Vị trí còn lại

Bản Hội 1

Bản 8/3 cũ

Phạm Thị Lương

45

124, 57, 15, 38

250.000

Sót thửa

13

Vị trí còn lại

Bản Khứm

Lô Văn Thìn

Hà Văn Thiên

46

1, 2, 43, 44, 46

150.000

Sót thửa

IV

THỊ TRẤN TÂN LẠC

1

Tuyến QL 48

Khối 2

Nhà ông Cường Thủy

Nhà bà Thoa Bảy

23

1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18

5.000.000

Sót thửa

2

Các vị trí còn lại

Khối 2

Quán ông Giang Hải

Nhà ông Hưng

24

14

2.500.000

Sót thửa

3

Các vị trí còn lại

Khối 2

Quán ông Giang Hải

Nhà ông Hưng

24

51

2.200.000

Sót thửa

4

Các vị trí còn lại

Khối 2

Quán ông Giang Hải

Nhà ông Hưng

24

53, 36, 37, 38, 39, 14

2.000.000

Sót thửa

5

Các vị trí còn lại

Khối 2

Ngã ba khí tượng

Ngã ba nhà bà Hòa

24

4, 16, 15, 28, 29, 55, 30, 17

600.000

Sót thửa

56, 57, 41

500.000

Sót thửa

6

Các vị trí còn lại

Khối 3

Ngã tư nhà Hường Sáng

Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1)

25

284

3.000.000

Sót thửa

7

Các vị trí còn lại

Khối 3

Ngã tư nhà Hường Sáng

Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1)

25

279, 280, 281, 282, 283

2.600.000

Sót thửa

8

Các vị trí còn lại

Khối 3

Ngã tư nhà Hường Sáng

Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1)

25

257

2.100.000

Sót thửa

9

Các vị trí còn lại

Khối 3

Ngã tư nhà Hường Sáng

Khu quy hoạch chia lô đất ở khối 2 (Vị trí 1)

25

256, 258

1.900.000

Sót thửa

V

XÃ CHÂU HOÀN

1

Vị trí còn lại

Mờ Póm

Lô Văn Hà

Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

24

22

250.000

Sót thửa

2

Vị trí còn lại

15

80.000

Sót thửa

3

Vị trí còn lại

Na Cống

Lý Văn Dân

Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

27

11,30

200.000

Sót thửa

4

Vị trí còn lại

Na Ba

Lô Văn Đào

Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

30

53,54,29

350.000

Sót thửa

5

Vị trí còn lại

Na Ngốm, Nật Trên

Từ đầu Câu Treo

Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

34

93,2

250.000

Sót thửa

6

Vị trí còn lại

Bàn Mờ Póm (CP)

Lữ Ngọc Bình

Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

5

123

250.000

Sót thửa

7

Vị trí còn lại

14

120.000

Sót thửa

8

Vị trí còn lại

Bản Ná Ba

Lý Văn Phương

Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

10

112

80.000

Sót thửa

9

Vị trí còn lại

Bản Ná Xá

Hà Văn Chiến

Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

11

81,42

80.000

Sót thửa

VI

XÃ CHÂU PHONG

1

Vị trí còn lại

Xóm Mới

Nguyễn Văn Sáu

Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

66

98, 84, 36

600.000

Sót thửa

2

Vị trí còn lại

Bản Tóng 2, Xóm mới

Cầu Xóm Mới

Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

65

40

600.000

Sót thửa

3

Vị trí còn lại

Bản Tóng 2, Xóm mới

105

500.000

Sót thửa

4

Vị trí còn lại

Bản Tóng 2, Xóm mới

69, 118, 120, 104

450.000

Sót thửa

5

Vị trí còn lại

Bản Tóng 2, Xóm mới

26

300.000

Sót thửa

6

Vị trí còn lại

Bản Tóng 2, Xóm mới

44

150.000

Sót thửa

7

Vị trí còn lại

Bản Tằm 2

Lữ Văn Hòa

Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

44

17, 20

80.000

Sót thửa

8

Vị trí còn lại

Bản Tằm 1, Bản Tằm 2

Lữ Văn Nam

Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

43

117, 100

160.000

Sót thửa

9

Vị trí còn lại

47

100.000

Sót thửa

10

Vị trí còn lại

20, 104, 53, 31

80.000

Sót thửa

11

Vị trí còn lại

Bản Toóng 2

Sân thể thao bản Toóng 2

Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

64

8

80.000

Sót thửa

12

Vị trí còn lại

Xóm mới

Vi Thanh Đoàn

Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

61

21

600.000

Sót thửa

13

Vị trí còn lại

Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1

Lương Xuân Nhân

Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

70

30

300.000

Sót thửa

14

Vị trí còn lại

Lương Xuân Nhân

70

24, 99, 94

150.000

Sót thửa

15

Vị trí còn lại

Lương Xuân Nhân

70

62, 133, 79

100.000

Sót thửa

16

Vị trí còn lại

Bảm May

Vi Văn Vượng

Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

40

2

80.000

Sót thửa

17

Vị trí còn lại

Bản Đôm 1

Lương Thị Thái

Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

53

40

150.000

Sót thửa

18

Vị trí còn lại

Piêng căm

Sầm Văn Ngoan

Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

73

27, 81

200.000

Sót thửa

19

Vị trí còn lại

23

150.000

Sót thửa

20

Vị trí còn lại

Bản Đôm 1, Đôm 2

Lô Nam Vũ

Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

58

114

250.000

Sót thửa

21

Vị trí còn lại

Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2

Lữ Văn Thuận

Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

47

33

200.000

Sót thửa

22

Vị trí còn lại

Lữ Văn Thuận

17

150.000

Sót thửa

23

Vị trí còn lại

Lữ Văn Thuận

7

80.000

Sót thửa

24

Vị trí còn lại

Bản Đôm 2

Bùi Văn Hà

Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

57

67

200.000

Sót thửa

25

Vị trí còn lại

34

150.000

Sót thửa

26

Vị trí còn lại

32

80.000

Sót thửa

27

Vị trí còn lại

Xốp Cam

Vi Văn Chanh

Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

48

11,12

200.000

Sót thửa

28

Vị trí còn lại

40

80.000

Sót thửa

29

Vị trí còn lại

Bản Chiềng, Piêng Căm

Lô Xuân Hùng

Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

74

23

200.000

Sót thửa

30

Vị trí còn lại

Xốp Cam, Bản Lìm

Quang Văn Cầm

Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

49

66

200.000

Sót thửa

31

Vị trí còn lại

82,36

100.000

Sót thửa

32

Vị trí còn lại

31

80.000

Sót thửa

VII

XÃ CHÂU BÌNH

1

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Bình 2

Lang Thanh Hoài

Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

81

128, 129

1.000.000

Tách thửa

2

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Quỳnh 2

Hồ Hữu Văn

Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

94

63, 64

400.000

Tách thửa

3

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Quỳnh 1, bản 3/4

Hồ Hữu Phương

Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

90

190, 191

650.000

Tách thửa

151, 152

400.000

Tách thửa

4

Các vị trí còn lại

Hòa Bình

Đinh Văn Tiến

Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

27

287, 288, 289, 286

500.000

Tách thửa

5

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Bình 2, Kẻ Khoang

Kim Thị Tư

Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

82

168, 169

200.000

Tách thửa

6

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Quỳnh 1, bản 3/4

Hồ Hữu Phương

Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

90

186, 187

300.000

Tách thửa

7

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Lầu 1

Trần Thị Hương

Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

66

156,155

650.000

Tách thửa

8

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Quỳnh 2, Ban 3/4

Mai Văn Sinh

Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

92

151, 152, 149, 150

650.000

Tách thửa

9

Các vị trí còn lại

Bản Quỳnh 1

Lý Văn Sự

Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

43

205, 206, 207, 208, 209

600.000

Tách thửa

10

Các vị trí còn lại

Bản Bình 1

Vi Văn Dương

Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

79

69, 70

350.000

Sót thửa

11

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Bình 3

Ngô Minh Khánh (bản Khoang)

Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).

84

129, 130

650.000

Tách thửa

12

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Bình 3

Vi Văn Ninh

Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

85

28, 29

650.000

Tách thửa

13

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Bình 2, Hòa Bình

Đinh Xuân Đồng

Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

80

146, 147

750.000

Tách thửa

14

Quốc lộ 48 (đường nhựa)

Bản Lầu 2

Cảnh Song Hùng

Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)

73

145, 146

650.000

Tách thửa

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 20/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 59/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tải văn bản gốc Quyết định 20/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 59/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 20/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 59/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Số hiệu: 20/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 06/01/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản