|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Tương Dương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên Đường |
Thôn/bản |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Thửa đất số |
Mức giá (đồng/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
I - XÃ NGA MY |
||||||||
|
2 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Bản Đàng |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Đàng |
23 |
7, 3, 2, 1. |
80.000 |
Bỏ thửa số 5, 4, 6 ,9 |
|
Bản Bay |
Đầu bản Bay |
Cuối bản |
30 |
55, 50, 45, 42,49, 64, 63, 59, 66. |
80.000 |
Bỏ thửa 54. |
||
|
Bay |
31 |
106, 111, 107, 109, 108, 61, 54, 50, 43, 72, 64, 55, 46, 39, 31, 57, 37, 40, 52 |
80.000 |
Bỏ thửa 117. |
||||
|
Na Ca |
Đầu bản Na Ca |
Cuối bản Na Ca |
32 |
44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28, 18, 30, 39, 13, 12, |
80.000 |
Bỏ các thửa 29, 40, 24, 20, 8, 23, 16, 4, 1, 2, 5, 9. |
||
|
3 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Na Ca |
Đầu bản Na Ca |
Cuối bản Na Ca |
33 |
43, 47, 54, 59, 65, 67, 70, 68, 3. |
80.000 |
Bỏ các thửa 57, 69, 17, 16, 10, 4, 9, 5. |
|
4 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Đất trường học |
Đầu bản Na Ngân |
Cuối bản Na Ngân |
11 |
74, 75. |
200.000 |
Tuyến đường liên bản(Giá cũ bám đường Quốc lộ 48C) |
|
5 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Đất văn hóa, thể thao |
Đầu bản Canh |
Cuối bản Canh |
20 |
43, 42, 52 |
200.000 |
Điều chỉnh mức giá để phù hợp với các thửa có cùng vị trí tương đương |
|
Đầu bản Xốp Kho |
Cuối bản Xốp Kho |
19 |
23. |
200.000 |
||||
|
17 |
28. |
200.000 |
||||||
|
Đầu bản Na Ngân |
Cuối bản Na Ngân |
11 |
13. |
200.000 |
||||
|
6 |
Đường liên bản Na Ca- Xốp Kho Na Kho |
Đất văn hóa, thể thao |
Đầu bản Na Ca |
Cuối bản Na Ca |
32 |
13. |
200.000 |
|
|
15 |
29, 31. |
200.000 |
Điều chỉnh mức giá để phù hợp với các thửa có cùng vị trí tương đương |
|||||
|
Đất trường học |
Đầu bản Na Ca |
Cuối bản Na Ca |
21 |
24. |
200.000 |
|
||
|
14 |
20. |
200.000 |
|
|||||
|
II- XÃ LƯỢNG |
||||||||
|
1 |
Đường QL 7A |
Bản Lở |
Nhà bà Lương Thị Tâm |
Hết đất bản Lở |
12 |
6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15. |
270.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
2 |
Đường QL 7A |
Bản Lở |
15 |
54, 61, 63. |
270.000 |
|||
|
3 |
Đường QL 7A |
Bản Lở |
17 |
1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39. |
220.000 |
Sai tờ bản đồ (Cũ tờ 16) |
||
|
4 |
Đường QL 7A |
Bản Lở |
||||||
|
5 |
Đường QL 7A |
Bản Ang |
Đầu bản Ang |
Trạm rừng phòng hộ |
19 |
1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28 |
220.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
6 |
Đường QL 7A |
Cửa Rào 1 |
Cầu cứng |
Trường TH |
5 |
5, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25 |
170.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
7 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Ang |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
21 |
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 53, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88 |
100.000 |
Sai tờ bản đồ (Cũ 20) |
|
8 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Lở |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
16 |
3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33 |
100.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
9 |
Đường liên thôn, liên bản |
Xiêng Hương |
Đầu đường liên bản |
cuối đường liên bản |
1 |
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13. |
100.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
10 |
Đường liên thôn, liên bản |
Cửa Rào 1 |
Đầu đường liên bản |
cuối đường liên bản |
5 |
16 |
150.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
11 |
Đường liên thôn, liên bản |
Khe Ngậu |
Đầu đường liên bản |
cuối đường liên bản |
9 |
1, 2, 4 |
80.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
12 |
Đường liên thôn, liên bản |
10 |
1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49 |
80.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|||
|
13 |
Đường liên thôn, liên bản |
Na Bè |
Đầu đường liên bản |
cuối đường liên bản |
24 |
67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 100, 101, 102 |
80.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
TT |
Tên Đường |
Thôn/ bản |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Thửa đất số |
Mức giá (đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
1 |
QL 7A |
Bản Cây Me |
Đầu bản Cây Me |
Đến cuối bản Cây Me |
29 |
34,35. |
350.000 |
Bổ sung mới (địa phận xã Thạch Giám sáp nhập) |
|
2 |
QL 7A |
30 |
67, 68. |
350.000 |
||||
|
3 |
QL 7A |
31 |
72, 73, 74. |
350.000 |
||||
|
4 |
Đường nội thôn bản |
Bản Cây Me |
Đầu đường thôn bản |
Cuối đường thôn bản |
30 |
27, 28, 53, 58. |
100.000 |
Bổ sung mới (địa phận xã Thạch Giám sáp nhập) |
|
5 |
Đường nội thôn bản |
Bản Cánh Tráp |
Đầu đường thôn bản |
Cuối đường thôn bản |
5 |
97, 139, 140, 141, 142. |
80.000 |
Bổ sung mới |
|
1 |
Quốc lộ 48C |
Bản Cành Tạng |
Đầu bản Cành Tạng |
Cuối bản Cành Tạng |
12 |
15, 77 |
120.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48C |
10 |
05, 11, 14, 16, 20 |
120.000 |
Sót thửa |
|||
|
3 |
Quốc lộ 48C |
15 |
15 |
120.000 |
Sót thửa |
|||
|
4 |
Quốc lộ 48C |
Bản Lườm |
Đầu bản Lườm |
Cuối bản Lườm |
16 |
22, 21, 11 |
130.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Quốc lộ 48C |
20 |
20 |
130.000 |
Sót thửa |
|||
|
6 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Trung Thắng |
Đầu bản |
Cuối bản |
9 |
30 |
110.000 |
Sót thửa |
|
7 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Trung Thắng |
Đầu bản |
Cuối bản |
11 |
30, 43, 48, 53,60 |
110.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Xốp Khấu |
Đầu bản |
Cuối bản |
4 |
10, 72, 81, 93 |
100.000 |
Sót thửa |
|
9 |
Đường liên thôn, liên bản |
5 |
57, 24 |
100.000 |
Sót thửa |
|||
|
10 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Lườm |
Đầu bản |
Cuối bản |
16 |
19 |
90.000 |
Sót thửa |
|
11 |
Đường liên thôn, liên bản |
20 |
34 |
90.000 |
Sót thửa |
|||
|
12 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Cành |
Đầu bản |
Cuối bản |
15 |
04, 17, 13, 18, 26, 22 |
90.000 |
Sót thửa |
|
13 |
Đường liên thôn, liên bản |
19 |
3, 05, 11, 15 |
90.000 |
Sót thửa |
|||
|
14 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Tạt |
Đầu bản |
Cuối bản |
24 |
55, 72 |
80.000 |
Sót thửa |
|
15 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Xốp Cốc |
Đầu bản |
Cuối bản |
28 |
1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 27, 28 |
80.000 |
Sót thửa |
|
16 |
Đường liên thôn, liên bản |
Bản Văng Lin |
Đầu bản |
Cuối bản |
18 |
23, 11 |
80.000 |
Sót thửa |
|
1 |
Đường QL7A |
Cửa Rào 1 |
Cầu cứng |
Trường TH |
5 |
18. |
170.000 |
Thiếu thửa |
|
2 |
Đường 543 B |
Xiêng Hương |
La Văn Ly |
giáp đất Lượng Minh |
2 |
27 và các thửa đất còn lại bám đường 543B |
170.000 |
Thiếu thửa, thay đổi tên đường |
|
3 |
Quốc lộ 7A |
Thạch Dương |
Đầu bản Thạch Dương |
Hết đất ở bản Thạch Dương |
4 |
7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28 |
350.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
4 |
Quốc lộ 7A |
Thạch Dương |
Đầu bản Thạch Dương |
Hết đất ở bản Thạch Dương |
4 |
27, 29, 30, 31, 33, 34, 36, 37. |
350.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
5 |
Quốc lộ 7A |
Thạch Dương |
Đầu bản Thạch Dương |
Hết đất ở bản Thạch Dương |
5 |
1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23. |
350.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
6 |
Quốc lộ 7A |
Thạch Dương |
Đầu bản Thạch Dương |
Hết đất ở bản Thạch Dương |
6 |
1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15. |
350.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
7 |
Quốc lộ 7A |
Thạch Dương |
Đầu bản Thạch Dương |
Hết đất ở bản Thạch Dương |
6 |
Các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc. |
350.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
8 |
Đường liên thôn, liên bản |
Thạch Dương |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
1 |
1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12. |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- |
|
9 |
Đường liên thôn, liên bản |
Thạch Dương |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
2 |
1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18. |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
10 |
Đường liên thôn, liên bản |
Thạch Dương |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
3 |
1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
11 |
Đường liên thôn, liên bản |
Thạch Dương |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
3 |
18, 19, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 31. |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
12 |
Đường liên thôn, liên bản |
Thạch Dương |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
4 |
1, 3, 5, 14, 15, 18, 28. |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
13 |
Đường liên thôn, liên bản |
Thạch Dương |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
4 |
Các thửa còn lại chưa đo đạc. |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ |
|
1 |
Quốc lộ 7A |
Bản Mon |
Đầu bản Mon |
Hết đất ở bản Mon |
7 |
35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91./ |
350.000 |
Bổ sung thửa |
|
2 |
Quốc lộ 7A |
Hòa Tây |
Khe Xinh |
Cây xăng Sơn Lan |
2 |
41(97,98), 40 (117,118). |
6.000.000 |
Bổ sung số thửa |
|
3 |
Quốc lộ 7A |
Hòa Tây - Hòa Bắc |
Huyện đội |
Ngân hàng NN |
3 |
205, 82a, 85a, 85b, 96a, 96b. |
8.000.000 |
Bổ sung số thửa |
|
4 |
Quốc lộ 7A |
|
|
|
||||
|
5 |
Quốc lộ 7A |
Hòa Đông |
Nhà ông Hoàng Đình Hợi |
Đến cầu Nghiêng Cả |
11 |
38, 40, 44. |
4.000.000 |
Bổ sung thửa |
|
6 |
Quốc lộ 7A |
Xóm Bệnh Viện |
Ngã ba đường vào bản Khe Chi |
Cầu Khe Chi |
17 |
1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, |
800.000 |
Bổ sung thửa |
|
7 |
Quốc lộ 7A |
Xóm Bệnh Viện |
Ngã ba đường vào bản Khe Chi |
Cầu Khe Chi |
17 |
17, 18, 56, 57, 20, 47, 48, 49, 42, 43, 44, 45, 24, |
800.000 |
Bổ sung thửa |
|
8 |
Quốc lộ 7A |
Xóm Bệnh Viện |
Ngã ba đường vào bản Khe Chi |
Cầu Khe Chi |
17 |
13, 15, 40, 12, 14, 16, 26, 25, 27, 28, 32, 35, 37, 39, 30. |
800.000 |
Bổ sung thửa |
|
9 |
Quốc lộ 7A |
Xóm Bệnh Viện |
Ngã ba đường vào bản Khe Chi |
Cầu Khe Chi |
17 |
31, 33, 34, 38, 54, 55. |
800.000 |
Bổ sung thửa |
|
10 |
Quốc lộ 7A |
Khe Chi, Bản Mác |
Cầu Khe Chi |
Hết đất ở bản Mác |
12 |
Đất trường học (thửa 04) |
300.000 |
Bổ sung thửa |
|
11 |
Quốc lộ 7A |
Khe Chi, Bản Mác |
Cầu Khe Chi |
Hết đất ở bản Mác |
12 |
4, 6, 9, 10, 11. |
300.000 |
Bổ sung thửa |
|
12 |
Quốc lộ 7A |
Khe Chi, Bản Mác |
Cầu Khe Chi |
Hết đất ở bản Mác |
12 |
Các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc. |
300.000 |
Bổ sung thửa |
|
13 |
Quốc lộ 7A |
Bản Mác |
Đầu bản Mác |
Hết đất ở bản Mác |
18 |
21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13. |
300.000 |
Bổ sung thửa |
|
14 |
Quốc lộ 7A |
Bản Nhẵn |
Đầu bản Nhẵn |
Hết đất ở bản Nhẵn |
27 |
Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc |
200.000 |
Bổ sung thửa |
|
15 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Cổng phụ trường cấp3 |
Giáp sân cỏ nhân tạo |
QH |
1,2 |
2.500.000 |
Bổ sung quy hoạch chia lô đất |
|
16 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Ngã 3 ao cá Hòa Nam |
Hội trường khối Hòa Nam cũ |
6 |
37(408,409,410). |
1.500.000 |
Bổ sung số thửa và quy hoạch |
|
17 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Hội trường khối Hòa Nam cũ |
Nhà Ông Hoa (Dốc Hòa Nam) |
5 |
9, 10, 11, 13, 14, 15. |
1.000.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
|
18 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
QH |
1. |
1.200.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
||
|
19 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
|
2,3,4. |
1.000.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
||
|
20 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) |
Giáp đất đất bản Phòng |
9 |
23 (62, 63, 64, 65, 66). |
800.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
|
21 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
MBQH |
1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65. |
1.000.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
|
22 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
MBQH |
17, 18, 59. |
1.100.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
|
23 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
MBQH |
2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62. |
800.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
|
24 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài |
MBQH |
19, 22, 34, 60, 63. |
1.000.000 |
Bổ sung do thiếu thửa |
|
25 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Đầu đường QH |
Cuối đường QH sang trường Mầm non |
QH |
5, 6, 7, 8, 9, 10 |
800.000 |
Bổ sung QH |
|
26 |
Đường quy hoạch |
Hòa Nam |
Giáp nhà Ông Liêu |
Giáp đất bản Phòng |
10 |
9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28), 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49). |
1.200.000 |
2020 |
|
27 |
Đường liên khối |
Hòa Tây - Hòa Bắc |
Khu vực Huyện đội |
Sân vận động |
QH |
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. |
1.500.000 |
Bổ sung do sai sót |
|
28 |
Đường liên khối và đường xương cá |
Hòa Tây - Hòa Bắc |
Sau UBND Huyện |
|
3 |
148. |
1.000.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
29 |
Đường liên khối và đường xương cá |
Hòa Bắc |
Sau Nhà BS Thành |
Nhà Bà Nội |
7 |
278. |
600.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
30 |
Đường liên khối và đường xương cá |
Hòa Nam |
Sau nhà ông Đinh Viết Thành |
Cuối đường |
6 |
380, 411. |
500.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
31 |
Đường liên khối và đường xương cá |
Hòa Nam |
|
411, 413, 414. |
500.000 |
Bổ sung do sót thửa |
||
|
32 |
Đường liên khối và đường xương cá |
Hòa Nam |
Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại |
Cuối đường |
7 |
239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. |
1.000.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
33 |
Đường liên khối và đường xương cá |
Hòa Nam |
Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng |
Tất cả các thửa bám đường hẻm |
6 |
15 (393, 394, 395, 396), 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357 |
800.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
1 |
Đường liên thôn |
Làng Bãi Sở |
Đầu đường liên thôn |
cuối đường liên thôn |
32 |
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 |
100.000 |
Tờ bản đồ địa chính số 32 và các thửa đất không có trong bảng giá cũ |
|
2 |
QL 7A |
Làng Nhùng |
Cầu Khe Nhùng |
Hết Làng Nhùng |
18 |
30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 (Thửa 68, 67 được tách từ thửa 37 cũ) |
1.200.000 |
Tờ bản đồ địa chính số 18 và các thửa đất không có trong bảng giá cũ |
|
3 |
QL 48 C |
Làng Khe Bố |
Đường vào hội trường khe bố |
Đến cầu cứng Tam Quang |
12 |
179 (thửa 179 được tách ra từ thửa 104 cũ) |
2.000.000 |
Tách Thửa đất |
|
4 |
QL7A |
Làng Khe Bố |
Trạm Y Tế Xã |
Đến Cầu Khe Bố |
16 |
67 (Thửa 67 được tách ra từ thửa 33 cũ) |
3.000.000 |
Tách thửa đất |
|
1 |
Đường nối QL 48C |
Bản Đàng |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Đàng |
23 |
5, 4, 6, 9. |
110.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
2 |
Đường nối QL 48C |
Bản Văng Môn |
Đầu bản Văng Môn |
Cuối bản Văng Môn |
37 |
11, 12. |
110.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
3 |
Đường nối QL 48C |
35 |
3, 48, 27. |
110.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|||
|
4 |
Đường nối QL 48C |
Bản Pột |
Đầu bản Pột |
Cuối bản Pột |
30 |
1, 2 |
120.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
5 |
Đường nối QL 48C |
27 |
74, 79. |
120.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|||
|
6 |
Đường nối QL 48C |
28 |
62, 72, 86, 87, 89, 91 |
120.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|||
|
7 |
Đường nối QL 48C |
Bản Bay |
Đầu bản Bay |
Cuối bản Bay |
30 |
54 |
120.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
8 |
Đường nối QL 48C |
31 |
67, 83, 86 |
120.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|||
|
9 |
Đường nối QL 48C |
Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế, thể thao. |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Na Ca |
31 |
47 |
500.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
10 |
Đường nối QL 48C |
33 |
36 |
500.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|||
|
11 |
Đường nối QL 48C |
25 |
14 |
500.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|||
|
12 |
Đường nối QL 48C |
Bản Na Ca |
Đầu bản Na Ca |
Cuối bản Na Ca |
33 |
14, 69 |
110.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
13 |
Đường nối QL 48C |
Bản Na Ca |
Đầu bản Na Ca |
Cuối bảng Na Ca |
34 |
31, 32 |
110.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
14 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Bản Đàng |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Đàng |
24 |
5, 3, 4, 10, 60, 49, 51, 46, 45, 38, 34, 24, 26, 20, 18, 1, 12, 21, 22, 35, 13, 23, 33, 35, 36, 37, 47. |
80.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
15 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Bản Đàng |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Đàng |
23 |
7, 3, 2, 1, 24. |
80.000 |
Bổ sung do sót thửa |
|
16 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Bản Đàng |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Đàng |
25 |
22, 23, 31, 33, 38, 32, 37, 4, 39, 47, 49, 40, 41, 42, 36, 38. |
80.000 |
Bổ sung các thửa 4, 39, 47, 49, 40, 41, 42, 36, 38. |
|
17 |
Đường nông thôn mới nội bản |
Bản Đàng |
Đầu bản Đàng |
Cuối bản Đàng |
26 |
17, 18, 16, 19, 22, 8. |
80.000 |
Bổ sung thửa số 8. |
PHẦN C: SỬA ĐỔI DO SÁT NHẬP XÃ THÔN XÓM
|
TT |
Tên Đường |
Thôn/ bản |
Đoạn đường |
Tờ bản đồ |
Thửa đất số |
Mức giá (đồng/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
1 |
Quốc lộ 7A |
Hòa Bắc - Hòa Nam |
Ngân hàng NN |
Trường cấp 3 |
7 |
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 75, 76, 77, 78, 79, 81, 82, 83, 84, 86, 98, 99, 100, 101, 102, 397, 538, 539. |
9.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
2 |
Quốc lộ 7A |
4 |
73, 76, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 115. |
9.000.000 |
||||
|
3 |
Quốc lộ 7A |
Hòa Bắc - Hòa Nam- Hòa Đông |
cổng Trường cấp 3 |
Nhà Hoài Lam |
7 |
96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 152, 154, 165, 176, 177, 188, 189, 191, 192, 193, 197, 198, 214, 215, 216, 225. |
10.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
4 |
Quốc lộ 7A |
|||||||
|
5 |
Quốc lộ 7A |
|||||||
|
6 |
Quốc lộ 7A |
7 |
226, 250, 253, 257, 258, 259, 267, 273, 274, 275, 276, 287, 352, 411, 421, 417, 447, 510, 511, 540, 541,. |
10.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|||
|
7 |
Quốc lộ 7A |
|||||||
|
8 |
Quốc lộ 7A |
QH |
1, 2, 3, 4, 5, 6. |
10.000.000 |
||||
|
9 |
Quốc lộ 7A |
Hòa Đông- Hòa Nam |
Cạnh nhà Hoài Lam |
Cổng vào HT Hòa Đông |
7 |
277, 283, 284, 285, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 332, 333, 334, 335. |
10.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
10 |
Quốc lộ 7A |
|||||||
|
11 |
Đường liên khối |
Hòa Bắc - Hòa Đông |
Đường từ Chợ |
Cầu treo Bản Chắn |
7 |
113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, 160, 161, 162, 163, 164, 463. |
4.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
12 |
Đường liên khối |
|||||||
|
13 |
Đường liên khối |
Hòa Nam |
Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) |
Giáp nhà Ông Hòa Trinh |
7 |
496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174. |
3.500.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
14 |
Đường liên khối |
Nhà Hòa Trinh đến |
Cổng phụ trường cấp3 |
7 |
171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233, 232, 200, 201. |
3.000.000 |
||
|
15 |
Đường liên khối |
Hòa Nam |
Cổng phụ trường cấp 3 |
Giáp sân cỏ nhân tạo |
7 |
435, 168, 204, 205, 206, 404, 405, 484, 485, 459, 460, 490, 491, 170, 431, 432, 502, 504, 525, 526, 524, 527. |
2.500.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
16 |
Đường liên khối |
Hòa Bắc |
Bám sân vận động |
Bám sân vận động |
3 |
11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, 32a, 37a. |
2.500.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
17 |
Đường liên khối |
Sân vận động |
Hội trường Hòa Bắc |
3 |
56, 191, 192. |
2.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
|
18 |
Đường liên khối |
Hòa Bắc |
Nhà ông Khanh Vị |
Nhà ông Hà Sim |
7 |
7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a. |
2.500.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
19 |
Đường liên khối |
|
|
|
4 |
19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132. |
2.000.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
20 |
Đường liên khối |
Hòa Bắc |
Bám đường kè |
Bám đường kè |
3 |
1, 3, 12, 23, 181, 12, 14. |
700.000 |
Điều chỉnh thửa 1,3 |
|
21 |
Đường liên khối |
Hòa Nam |
Giáp trục đường HT khối Hòa Nam |
Đường nhánh |
7 |
236, 246. |
700.000 |
Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính |
|
22 |
Đường liên khối |
Hòa Nam |
||||||
|
23 |
Đường liên khối |
Hòa Nam |
Ngã tư truyền hình |
Trụ sở UBND TT |
6 |
16c. |
3.000.000 |
sai vị trí |
|
24 |
Đường liên khối |
Hòa Nam |
Đường lên nhà bà Lệ Quế |
Giáp đất trường cấp III |
7 |
166, 167. |
1.500.000 |
sai vị trí |
|
25 |
Đường liên bản |
Bản Phòng |
Đầu đường liên bản |
Cuối đường liên bản |
14 |
17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53. |
250.000 |
Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất |
|
1 |
Quốc lộ 7A |
Cây Me |
Đầu bản Cây Me |
Cuối bản Cây Me |
28 |
9, 10, 15, 16, 17 và các thửa bán đường QL7 chưa đo đạc. |
350.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề và giữa các thửa đất trục QL 7A, do sát nhập địa giới hành chính từ bản Cây Me xã Thạch Giám sang bản Cây Me xã Tam Thái |
|
2 |
Quốc lộ 7A |
Cây Me |
Đầu bản Cây Me |
Cuối bản Cây Me |
29 |
6, 18, 27 và các thửa bám đường QL7A chưa đo đạc. |
350.000 |
|
|
3 |
Quốc lộ 7A |
Cây Me |
Đầu bản Cây Me |
Cuối bản Cây Me |
30 |
2, 11, 12, 14, 18, 21, 22, 30, 31, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65 và các thửa bám đường QL7A chưa đo đạc. |
350.000 |
|
|
4 |
Quốc lộ 7A |
Cây Me |
Đầu bản Cây Me |
Cuối bản Cây Me |
31 |
3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 42, 46, 47, 50, 75, 76 và các thửa bám đường QL7A chưa đo đạc. |
350.000 |
|
|
5 |
Quốc lộ 7A |
Đất tổ chức |
Đầu bản Tân Hợp |
Cuối bản Na Tổng |
1 |
24. |
600.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề |
|
4 |
49. |
|||||||
|
|
Quốc lộ 7A |
Đất tổ chức |
Đầu bản Tân Hợp |
Cuối bản Na Tổng |
Trích đo địa chính |
8, 9, 10. |
600.000 |
Phù hợp với các thửa đất liền kề |
|
6 |
Quốc lộ 7A |
Đất tổ chức |
||||||
|
7 |
Quốc lộ 7A |
Đất tổ chức |
9 |
6 |
||||
|
8 |
Quốc lộ 7A |
Đất tổ chức |
|
Các thửa đất còn lại bám đường QL7A |
||||
|
9 |
Quốc lộ 7A |
Bản Lũng |
Khe Cà Mọ |
Giáp đất bản Cánh Tráp |
4 |
21, 24, 29, 34, 35, 42, 71,/, |
600.000 |
Sửa lại cho đúng với tên của bản giáp ranh |
|
10 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
4 |
40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64. |
500.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
11 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
6 |
1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65. |
250.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
12 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
7 |
1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
13 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
8 |
1, 2, 3. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
14 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
12 |
4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
15 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
4 |
40, 44, 50, 56, 57, 59. |
150.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
16 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
6 |
14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64 . |
150.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
17 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
7 |
16, 17, 18, 21, 26. |
150.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
18 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã 3 đi Tam Hợp |
Hết đất bản Lũng |
12 |
8, 10, 11, 22, 28. |
150.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
19 |
Đường 541B |
Bản Can |
Đầu bản Can |
Cuối bản Can |
12 |
37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
20 |
Đường 541B |
Bản Can |
Đầu bản Can |
Cuối bản Can |
18 |
1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
21 |
Đường 541B |
Bản Can |
Đầu bản Can |
Cuối bản Can |
16 |
1, 2, 3, 5, 6. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
22 |
Đường 541B |
Bản Can |
Đầu bản Can |
Cuối bản Can |
17 |
6, 8, 13, 15. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
23 |
Đường 541B |
Bản Can |
Đầu bản Can |
Cuối bản Can |
21 |
4, 5. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
24 |
Đường 541B |
Bản Can |
Đầu bản Can |
Cuối bản Can |
12 |
43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125,126. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
25 |
Đường 541B |
18 |
38, 41, 64, 68, 79, 91, 97. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|||
|
26 |
Đường 541B |
Đoọc Búa |
Đầu bản |
Cuối bản |
15 |
30, 32. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
27 |
Đường 541B |
Bản Khổi |
Đầu bản |
Cuối bản |
10 |
6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
28 |
Đường 541B |
Bản Khổi |
Đầu bản |
Cuối bản |
11 |
6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
29 |
Đường 541B |
Xóng Con |
Đầu bản |
Cuối bản |
19 |
1, 2, 5, 6, 10, 15. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
30 |
Đường 541B |
Xóng Con |
Đầu bản |
Cuối bản |
20 |
1, 3, 7, 9. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
31 |
Đường 541B |
Xóng Con |
Đầu bản |
Cuối bản |
22 |
4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36. |
100.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
32 |
Đường 541B |
Cánh Tráp |
Đầu bản |
Cuối bản |
3,5,6 |
23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ bản đồ trích đo số 6). |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
33 |
Đường 541B |
Bản Lũng |
Ngã ba Tam Thái |
Hết đất xã Tam Thái |
4 |
46. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
34 |
Đường 541B |
Bản Khổi |
Ngã ba Tam Thái |
Hết đất xã Tam Thái |
10, 11 |
5 (Tờ BĐ số 10), 15 (Tờ BĐ số 11). |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
35 |
Đường 541B |
Bản Can |
Ngã ba Tam Thái |
Hết đất xã Tam Thái |
12, 21 |
52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ BĐ số 21). |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
36 |
Đường 541B |
Bản Can |
Ngã ba Tam Thái |
Hết đất xã Tam Thái |
18 |
94, 106, 139. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
37 |
Đường 541B |
Đoọc Búa |
Ngã ba Tam Thái |
Hết đất xã Tam Thái |
15 |
23. |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
38 |
Đường 541B |
Xoóng Con |
Ngã ba Tam Thái |
Hết đất xã Tam Thái |
20, 22 |
4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22). |
200.000 |
Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B) |
|
39 |
Đường nội thôn bản |
Cây Me |
Đầu đường thôn bản |
Cuối đường thôn bản |
31 |
61, 63. |
150.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính từ bản Cây Me xã Thạch Giám sang bản Cây Me xã Tam Thái |
|
40 |
Đường nội thôn bản |
Cây Me |
Đầu đường thôn bản |
Cuối đường thôn bản |
29 |
1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc. |
150.000 |
So với tờ BĐ liền kề, lối 2 sau đường QL7A,do sát nhập |
|
41 |
Đường nội thôn bản |
Cây Me |
Đầu đường thôn bản |
Cuối đường thôn bản |
29 |
10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33. |
100.000 |
Do sát nhập địa giới hành chính từ bản Cây Me xã Thạch Giám sang bản Cây Me xã Tam Thái |
|
42 |
Đường nội thôn bản |
Cây Me |
Đầu đường thôn bản |
Cuối đường thôn bản |
30 |
29, 39, 43, 49, và các thửa còn lại chưa được đo đạc. |
100.000 |
So với tờ BĐ liền kề, lối 3 sau đường QL7A |

