Luật Đất đai 2024

Quyết định 16/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 63/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

Số hiệu 16/2022/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 06/01/2022
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Quyết định
Người ký Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 63/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 63/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Tương Dương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Tương Dương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)

PHẦN A. SỬA ĐỔI

TT

Tên Đường

Thôn/bản

Đoạn đường

Tờ bản đồ

Thửa đất số

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

I - XÃ NGA MY

2

Đường nông thôn mới nội bản

Bản Đàng

Đầu bản Đàng

Cuối bản Đàng

23

7, 3, 2, 1.

80.000

Bỏ thửa số 5, 4, 6 ,9

Bản Bay

Đầu bản Bay

Cuối bản

30

55, 50, 45, 42,49, 64, 63, 59, 66.

80.000

Bỏ thửa 54.

Bay

31

106, 111, 107, 109, 108, 61, 54, 50, 43, 72, 64, 55, 46, 39, 31, 57, 37, 40, 52

80.000

Bỏ thửa 117.

Na Ca

Đầu bản Na Ca

Cuối bản Na Ca

32

44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28, 18, 30, 39, 13, 12,

80.000

Bỏ các thửa 29, 40, 24, 20, 8, 23, 16, 4, 1, 2, 5, 9.

3

Đường nông thôn mới nội bản

Na Ca

Đầu bản Na Ca

Cuối bản Na Ca

33

43, 47, 54, 59, 65, 67, 70, 68, 3.

80.000

Bỏ các thửa 57, 69, 17, 16, 10, 4, 9, 5.

4

Đường nông thôn mới nội bản

Đất trường học

Đầu bản Na Ngân

Cuối bản Na Ngân

11

74, 75.

200.000

Tuyến đường liên bản(Giá cũ bám đường Quốc lộ 48C)

5

Đường nông thôn mới nội bản

Đất văn hóa, thể thao

Đầu bản Canh

Cuối bản Canh

20

43, 42, 52

200.000

Điều chỉnh mức giá để phù hợp với các thửa có cùng vị trí tương đương

Đầu bản Xốp Kho

Cuối bản Xốp Kho

19

23.

200.000

17

28.

200.000

Đầu bản Na Ngân

Cuối bản Na Ngân

11

13.

200.000

6

Đường liên bản Na Ca- Xốp Kho Na Kho

Đất văn hóa, thể thao

Đầu bản Na Ca

Cuối bản Na Ca

32

13.

200.000

 

15

29, 31.

200.000

Điều chỉnh mức giá để phù hợp với các thửa có cùng vị trí tương đương

Đất trường học

Đầu bản Na Ca

Cuối bản Na Ca

21

24.

200.000

 

14

20.

200.000

 

II- XÃ LƯỢNG

1

Đường QL 7A

Bản Lở

Nhà bà Lương Thị Tâm

Hết đất bản Lở

12

6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15.

270.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

2

Đường QL 7A

Bản Lở

15

54, 61, 63.

270.000

3

Đường QL 7A

Bản Lở

17

1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39.

220.000

Sai tờ bản đồ (Cũ tờ 16)

4

Đường QL 7A

Bản Lở

5

Đường QL 7A

Bản Ang

Đầu bản Ang

Trạm rừng phòng hộ

19

1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28

220.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

6

Đường QL 7A

Cửa Rào 1

Cầu cứng

Trường TH

5

5, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25

170.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

7

Đường liên thôn, liên bản

Bản Ang

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

21

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 53, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88

100.000

Sai tờ bản đồ (Cũ 20)

8

Đường liên thôn, liên bản

Bản Lở

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

16

3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33

100.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

9

Đường liên thôn, liên bản

Xiêng Hương

Đầu đường liên bản

cuối đường liên bản

1

1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13.

100.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

10

Đường liên thôn, liên bản

Cửa Rào 1

Đầu đường liên bản

cuối đường liên bản

5

16

150.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

11

Đường liên thôn, liên bản

Khe Ngậu

Đầu đường liên bản

cuối đường liên bản

9

1, 2, 4

80.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

12

Đường liên thôn, liên bản

10

1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49

80.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

13

Đường liên thôn, liên bản

Na Bè

Đầu đường liên bản

cuối đường liên bản

24

67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 100, 101, 102

80.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

 

PHẦN B. BỔ SUNG

TT

Tên Đường

Thôn/ bản

Đoạn đường

Tờ bản đồ

Thửa đất số

Mức giá (đ/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

I - XÃ TAM THÁI

1

QL 7A

Bản Cây Me

Đầu bản Cây Me

Đến cuối bản Cây Me

29

34,35.

350.000

Bổ sung mới (địa phận xã Thạch Giám sáp nhập)

2

QL 7A

30

67, 68.

350.000

3

QL 7A

31

72, 73, 74.

350.000

4

Đường nội thôn bản

Bản Cây Me

Đầu đường thôn bản

Cuối đường thôn bản

30

27, 28, 53, 58.

100.000

Bổ sung mới (địa phận xã Thạch Giám sáp nhập)

5

Đường nội thôn bản

Bản Cánh Tráp

Đầu đường thôn bản

Cuối đường thôn bản

5

97, 139, 140, 141, 142.

80.000

Bổ sung mới

II- XÃ YÊN THẮNG

1

Quốc lộ 48C

Bản Cành Tạng

Đầu bản Cành Tạng

Cuối bản Cành Tạng

12

15, 77

120.000

Sót thửa

2

Quốc lộ 48C

10

05, 11, 14, 16, 20

120.000

Sót thửa

3

Quốc lộ 48C

15

15

120.000

Sót thửa

4

Quốc lộ 48C

Bản Lườm

Đầu bản Lườm

Cuối bản Lườm

16

22, 21, 11

130.000

Sót thửa

5

Quốc lộ 48C

20

20

130.000

Sót thửa

6

Đường liên thôn, liên bản

Bản Trung Thắng

Đầu bản

Cuối bản

9

30

110.000

Sót thửa

7

Đường liên thôn, liên bản

Bản Trung Thắng

Đầu bản

Cuối bản

11

30, 43, 48, 53,60

110.000

Sót thửa

8

Đường liên thôn, liên bản

Bản Xốp Khấu

Đầu bản

Cuối bản

4

10, 72, 81, 93

100.000

Sót thửa

9

Đường liên thôn, liên bản

5

57, 24

100.000

Sót thửa

10

Đường liên thôn, liên bản

Bản Lườm

Đầu bản

Cuối bản

16

19

90.000

Sót thửa

11

Đường liên thôn, liên bản

20

34

90.000

Sót thửa

12

Đường liên thôn, liên bản

Bản Cành

Đầu bản

Cuối bản

15

04, 17, 13, 18, 26, 22

90.000

Sót thửa

13

Đường liên thôn, liên bản

19

3, 05, 11, 15

90.000

Sót thửa

14

Đường liên thôn, liên bản

Bản Tạt

Đầu bản

Cuối bản

24

55, 72

80.000

Sót thửa

15

Đường liên thôn, liên bản

Bản Xốp Cốc

Đầu bản

Cuối bản

28

1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 27, 28

80.000

Sót thửa

16

Đường liên thôn, liên bản

Bản Văng Lin

Đầu bản

Cuối bản

18

23, 11

80.000

Sót thửa

III- XÃ XÁ LƯỢNG

1

Đường QL7A

Cửa Rào 1

Cầu cứng

Trường TH

5

18.

170.000

Thiếu thửa

2

Đường 543 B

Xiêng Hương

La Văn Ly

giáp đất Lượng Minh

2

27 và các thửa đất còn lại bám đường 543B

170.000

Thiếu thửa, thay đổi tên đường

3

Quốc lộ 7A

Thạch Dương

Đầu bản Thạch Dương

Hết đất ở bản Thạch Dương

4

7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28

350.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

4

Quốc lộ 7A

Thạch Dương

Đầu bản Thạch Dương

Hết đất ở bản Thạch Dương

4

27, 29, 30, 31, 33, 34, 36, 37.

350.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

5

Quốc lộ 7A

Thạch Dương

Đầu bản Thạch Dương

Hết đất ở bản Thạch Dương

5

1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23.

350.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

6

Quốc lộ 7A

Thạch Dương

Đầu bản Thạch Dương

Hết đất ở bản Thạch Dương

6

1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15.

350.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

7

Quốc lộ 7A

Thạch Dương

Đầu bản Thạch Dương

Hết đất ở bản Thạch Dương

6

Các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc.

350.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

8

Đường liên thôn, liên bản

Thạch Dương

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

1

1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính-

9

Đường liên thôn, liên bản

Thạch Dương

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

2

1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18.

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

10

Đường liên thôn, liên bản

Thạch Dương

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

3

1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16,

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

11

Đường liên thôn, liên bản

Thạch Dương

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

3

18, 19, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 31.

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

12

Đường liên thôn, liên bản

Thạch Dương

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

4

1, 3, 5, 14, 15, 18, 28.

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

13

Đường liên thôn, liên bản

Thạch Dương

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

4

Các thửa còn lại chưa đo đạc.

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính- xã Thạch Giám cũ

IV- THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (XÃ THẠCH GIÁM CŨ)

1

Quốc lộ 7A

Bản Mon

Đầu bản Mon

Hết đất ở bản Mon

7

35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91./

350.000

Bổ sung thửa

2

Quốc lộ 7A

Hòa Tây

Khe Xinh

Cây xăng Sơn Lan

2

41(97,98), 40 (117,118).

6.000.000

Bổ sung số thửa

3

Quốc lộ 7A

Hòa Tây - Hòa Bắc

Huyện đội

Ngân hàng NN

3

205, 82a, 85a, 85b, 96a, 96b.

8.000.000

Bổ sung số thửa

4

Quốc lộ 7A

 

 

 

5

Quốc lộ 7A

Hòa Đông

Nhà ông Hoàng Đình Hợi

Đến cầu Nghiêng Cả

11

38, 40, 44.

4.000.000

Bổ sung thửa

6

Quốc lộ 7A

Xóm Bệnh Viện

Ngã ba đường vào bản Khe Chi

Cầu Khe Chi

17

1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16,

800.000

Bổ sung thửa

7

Quốc lộ 7A

Xóm Bệnh Viện

Ngã ba đường vào bản Khe Chi

Cầu Khe Chi

17

17, 18, 56, 57, 20, 47, 48, 49, 42, 43, 44, 45, 24,

800.000

Bổ sung thửa

8

Quốc lộ 7A

Xóm Bệnh Viện

Ngã ba đường vào bản Khe Chi

Cầu Khe Chi

17

13, 15, 40, 12, 14, 16, 26, 25, 27, 28, 32, 35, 37, 39, 30.

800.000

Bổ sung thửa

9

Quốc lộ 7A

Xóm Bệnh Viện

Ngã ba đường vào bản Khe Chi

Cầu Khe Chi

17

31, 33, 34, 38, 54, 55.

800.000

Bổ sung thửa

10

Quốc lộ 7A

Khe Chi, Bản Mác

Cầu Khe Chi

Hết đất ở bản Mác

12

Đất trường học (thửa 04)

300.000

Bổ sung thửa

11

Quốc lộ 7A

Khe Chi, Bản Mác

Cầu Khe Chi

Hết đất ở bản Mác

12

4, 6, 9, 10, 11.

300.000

Bổ sung thửa

12

Quốc lộ 7A

Khe Chi, Bản Mác

Cầu Khe Chi

Hết đất ở bản Mác

12

Các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc.

300.000

Bổ sung thửa

13

Quốc lộ 7A

Bản Mác

Đầu bản Mác

Hết đất ở bản Mác

18

21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13.

300.000

Bổ sung thửa

14

Quốc lộ 7A

Bản Nhẵn

Đầu bản Nhẵn

Hết đất ở bản Nhẵn

27

Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc

200.000

Bổ sung thửa

15

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Cổng phụ trường cấp3

Giáp sân cỏ nhân tạo

QH

1,2

2.500.000

Bổ sung quy hoạch chia lô đất

16

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Ngã 3 ao cá Hòa Nam

Hội trường khối Hòa Nam cũ

6

37(408,409,410).

1.500.000

Bổ sung số thửa và quy hoạch

17

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Hội trường khối Hòa Nam cũ

Nhà Ông Hoa (Dốc Hòa Nam)

5

9, 10, 11, 13, 14, 15.

1.000.000

Bổ sung do thiếu thửa

18

Đường quy hoạch

Hòa Nam

QH

1.

1.200.000

Bổ sung do thiếu thửa

19

Đường quy hoạch

Hòa Nam

 

2,3,4.

1.000.000

Bổ sung do thiếu thửa

20

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam)

Giáp đất đất bản Phòng

9

23 (62, 63, 64, 65, 66).

800.000

Bổ sung do thiếu thửa

21

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài

Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài

MBQH

1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65.

1.000.000

Bổ sung do thiếu thửa

22

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài

Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài

MBQH

17, 18, 59.

1.100.000

Bổ sung do thiếu thửa

23

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài

Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài

MBQH

2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62.

800.000

Bổ sung do thiếu thửa

24

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Đầu đường khu QH TĐC Vườn Xoài

Cuối đường khu QH TĐC Vườn Xoài

MBQH

19, 22, 34, 60, 63.

1.000.000

Bổ sung do thiếu thửa

25

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Đầu đường QH

Cuối đường QH sang trường Mầm non

QH

5, 6, 7, 8, 9, 10

800.000

Bổ sung QH

26

Đường quy hoạch

Hòa Nam

Giáp nhà Ông Liêu

Giáp đất bản Phòng

10

9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28), 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49).

1.200.000

2020

27

Đường liên khối

Hòa Tây - Hòa Bắc

Khu vực Huyện đội

Sân vận động

QH

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

1.500.000

Bổ sung do sai sót

28

Đường liên khối và đường xương cá

Hòa Tây - Hòa Bắc

Sau UBND Huyện

 

3

148.

1.000.000

Bổ sung do sót thửa

29

Đường liên khối và đường xương cá

Hòa Bắc

Sau Nhà BS Thành

Nhà Bà Nội

7

278.

600.000

Bổ sung do sót thửa

30

Đường liên khối và đường xương cá

Hòa Nam

Sau nhà ông Đinh Viết Thành

Cuối đường

6

380, 411.

500.000

Bổ sung do sót thửa

31

Đường liên khối và đường xương cá

Hòa Nam

 

411, 413, 414.

500.000

Bổ sung do sót thửa

32

Đường liên khối và đường xương cá

Hòa Nam

Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại

Cuối đường

7

239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523.

1.000.000

Bổ sung do sót thửa

33

Đường liên khối và đường xương cá

Hòa Nam

Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng

Tất cả các thửa bám đường hẻm

6

15 (393, 394, 395, 396), 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357

800.000

Bổ sung do sót thửa

V- XÃ TAM QUANG

1

Đường liên thôn

Làng Bãi Sở

Đầu đường liên thôn

cuối đường liên thôn

32

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16

100.000

Tờ bản đồ địa chính số 32 và các thửa đất không có trong bảng giá cũ

2

QL 7A

Làng Nhùng

Cầu Khe Nhùng

Hết Làng Nhùng

18

30, 31, 33, 39, 40, 41, 26, 27, 32, 68, 67 (Thửa 68, 67 được tách từ thửa 37 cũ)

1.200.000

Tờ bản đồ địa chính số 18 và các thửa đất không có trong bảng giá cũ

3

QL 48 C

Làng Khe Bố

Đường vào hội trường khe bố

Đến cầu cứng Tam Quang

12

179 (thửa 179 được tách ra từ thửa 104 cũ)

2.000.000

Tách Thửa đất

4

QL7A

Làng Khe Bố

Trạm Y Tế Xã

Đến Cầu Khe Bố

16

67 (Thửa 67 được tách ra từ thửa 33 cũ)

3.000.000

Tách thửa đất

VI - XÃ NGA MY

1

Đường nối QL 48C

Bản Đàng

Đầu bản Đàng

Cuối bản Đàng

23

5, 4, 6, 9.

110.000

Bổ sung do sót thửa

2

Đường nối QL 48C

Bản Văng Môn

Đầu bản Văng Môn

Cuối bản Văng Môn

37

11, 12.

110.000

Bổ sung do sót thửa

3

Đường nối QL 48C

35

3, 48, 27.

110.000

Bổ sung do sót thửa

4

Đường nối QL 48C

Bản Pột

Đầu bản Pột

Cuối bản Pột

30

1, 2

120.000

Bổ sung do sót thửa

5

Đường nối QL 48C

27

74, 79.

120.000

Bổ sung do sót thửa

6

Đường nối QL 48C

28

62, 72, 86, 87, 89, 91

120.000

Bổ sung do sót thửa

7

Đường nối QL 48C

Bản Bay

Đầu bản Bay

Cuối bản Bay

30

54

120.000

Bổ sung do sót thửa

8

Đường nối QL 48C

31

67, 83, 86

120.000

Bổ sung do sót thửa

9

Đường nối QL 48C

Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế, thể thao.

Đầu bản Đàng

Cuối bản Na Ca

31

47

500.000

Bổ sung do sót thửa

10

Đường nối QL 48C

33

36

500.000

Bổ sung do sót thửa

11

Đường nối QL 48C

25

14

500.000

Bổ sung do sót thửa

12

Đường nối QL 48C

Bản Na Ca

Đầu bản Na Ca

Cuối bản Na Ca

33

14, 69

110.000

Bổ sung do sót thửa

13

Đường nối QL 48C

Bản Na Ca

Đầu bản Na Ca

Cuối bảng Na Ca

34

31, 32

110.000

Bổ sung do sót thửa

14

Đường nông thôn mới nội bản

Bản Đàng

Đầu bản Đàng

Cuối bản Đàng

24

5, 3, 4, 10, 60, 49, 51, 46, 45, 38, 34, 24, 26, 20, 18, 1, 12, 21, 22, 35, 13, 23, 33, 35, 36, 37, 47.

80.000

Bổ sung do sót thửa

15

Đường nông thôn mới nội bản

Bản Đàng

Đầu bản Đàng

Cuối bản Đàng

23

7, 3, 2, 1, 24.

80.000

Bổ sung do sót thửa

16

Đường nông thôn mới nội bản

Bản Đàng

Đầu bản Đàng

Cuối bản Đàng

25

22, 23, 31, 33, 38, 32, 37, 4, 39, 47, 49, 40, 41, 42, 36, 38.

80.000

Bổ sung các thửa 4, 39, 47, 49, 40, 41, 42, 36, 38.

17

Đường nông thôn mới nội bản

Bản Đàng

Đầu bản Đàng

Cuối bản Đàng

26

17, 18, 16, 19, 22, 8.

80.000

Bổ sung thửa số 8.

 

PHẦN C: SỬA ĐỔI DO SÁT NHẬP XÃ THÔN XÓM

TT

Tên Đường

Thôn/ bản

Đoạn đường

Tờ bản đồ

Thửa đất số

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

I- THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (XÃ THẠCH GIÁM cũ)

1

Quốc lộ 7A

Hòa Bắc - Hòa Nam

Ngân hàng NN

Trường cấp 3

7

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 75, 76, 77, 78, 79, 81, 82, 83, 84, 86, 98, 99, 100, 101, 102, 397, 538, 539.

9.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

2

Quốc lộ 7A

4

73, 76, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 115.

9.000.000

3

Quốc lộ 7A

Hòa Bắc - Hòa Nam- Hòa Đông

cổng Trường cấp 3

Nhà Hoài Lam

7

96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 152, 154, 165, 176, 177, 188, 189, 191, 192, 193, 197, 198, 214, 215, 216, 225.

10.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

4

Quốc lộ 7A

5

Quốc lộ 7A

6

Quốc lộ 7A

7

226, 250, 253, 257, 258, 259, 267, 273, 274, 275, 276, 287, 352, 411, 421, 417, 447, 510, 511, 540, 541,.

10.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

7

Quốc lộ 7A

8

Quốc lộ 7A

QH

1, 2, 3, 4, 5, 6.

10.000.000

9

Quốc lộ 7A

Hòa Đông- Hòa Nam

Cạnh nhà Hoài Lam

Cổng vào HT Hòa Đông

7

277, 283, 284, 285, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330, 332, 333, 334, 335.

10.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

10

Quốc lộ 7A

11

Đường liên khối

Hòa Bắc - Hòa Đông

Đường từ Chợ

Cầu treo Bản Chắn

7

113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, 160, 161, 162, 163, 164, 463.

4.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

12

Đường liên khối

13

Đường liên khối

Hòa Nam

Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân)

Giáp nhà Ông Hòa Trinh

7

496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174.

3.500.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

14

Đường liên khối

Nhà Hòa Trinh đến

Cổng phụ trường cấp3

7

171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233, 232, 200, 201.

3.000.000

15

Đường liên khối

Hòa Nam

Cổng phụ trường cấp 3

Giáp sân cỏ nhân tạo

7

435, 168, 204, 205, 206, 404, 405, 484, 485, 459, 460, 490, 491, 170, 431, 432, 502, 504, 525, 526, 524, 527.

2.500.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

16

Đường liên khối

Hòa Bắc

Bám sân vận động

Bám sân vận động

3

11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, 32a, 37a.

2.500.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

17

Đường liên khối

Sân vận động

Hội trường Hòa Bắc

3

56, 191, 192.

2.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

18

Đường liên khối

Hòa Bắc

Nhà ông Khanh Vị

Nhà ông Hà Sim

7

7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a.

2.500.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

19

Đường liên khối

 

 

 

4

19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132.

2.000.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

20

Đường liên khối

Hòa Bắc

Bám đường kè

Bám đường kè

3

1, 3, 12, 23, 181, 12, 14.

700.000

Điều chỉnh thửa 1,3

21

Đường liên khối

Hòa Nam

Giáp trục đường HT khối Hòa Nam

Đường nhánh

7

236, 246.

700.000

Sửa đổi địa danh do sát nhập địa giới hành chính

22

Đường liên khối

Hòa Nam

23

Đường liên khối

Hòa Nam

Ngã tư truyền hình

Trụ sở UBND TT

6

16c.

3.000.000

sai vị trí

24

Đường liên khối

Hòa Nam

Đường lên nhà bà Lệ Quế

Giáp đất trường cấp III

7

166, 167.

1.500.000

sai vị trí

25

Đường liên bản

Bản Phòng

Đầu đường liên bản

Cuối đường liên bản

14

17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53.

250.000

Điều chỉnh do sai địa chỉ thửa đất

II- XÃ TAM THÁI

1

Quốc lộ 7A

Cây Me

Đầu bản Cây Me

Cuối bản Cây Me

28

9, 10, 15, 16, 17 và các thửa bán đường QL7 chưa đo đạc.

350.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề và giữa các thửa đất trục QL 7A, do sát nhập địa giới hành chính từ bản Cây Me xã Thạch Giám sang bản Cây Me xã Tam Thái

2

Quốc lộ 7A

Cây Me

Đầu bản Cây Me

Cuối bản Cây Me

29

6, 18, 27 và các thửa bám đường QL7A chưa đo đạc.

350.000

3

Quốc lộ 7A

Cây Me

Đầu bản Cây Me

Cuối bản Cây Me

30

2, 11, 12, 14, 18, 21, 22, 30, 31, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65 và các thửa bám đường QL7A chưa đo đạc.

350.000

4

Quốc lộ 7A

Cây Me

Đầu bản Cây Me

Cuối bản Cây Me

31

3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 42, 46, 47, 50, 75, 76 và các thửa bám đường QL7A chưa đo đạc.

350.000

5

Quốc lộ 7A

Đất tổ chức

Đầu bản Tân Hợp

Cuối bản Na Tổng

1

24.

600.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề

4

49.

 

Quốc lộ 7A

Đất tổ chức

Đầu bản Tân Hợp

Cuối bản Na Tổng

Trích đo địa chính

8, 9, 10.

600.000

Phù hợp với các thửa đất liền kề

6

Quốc lộ 7A

Đất tổ chức

7

Quốc lộ 7A

Đất tổ chức

9

6

8

Quốc lộ 7A

Đất tổ chức

 

Các thửa đất còn lại bám đường QL7A

9

Quốc lộ 7A

Bản Lũng

Khe Cà Mọ

Giáp đất bản Cánh Tráp

4

21, 24, 29, 34, 35, 42, 71,/,

600.000

Sửa lại cho đúng với tên của bản giáp ranh

10

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

4

40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64.

500.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

11

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

6

1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65.

250.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

12

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

7

1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

13

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

8

1, 2, 3.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

14

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

12

4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

15

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

4

40, 44, 50, 56, 57, 59.

150.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

16

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

6

14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64 .

150.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

17

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

7

16, 17, 18, 21, 26.

150.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

18

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã 3 đi Tam Hợp

Hết đất bản Lũng

12

8, 10, 11, 22, 28.

150.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

19

Đường 541B

Bản Can

Đầu bản Can

Cuối bản Can

12

37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

20

Đường 541B

Bản Can

Đầu bản Can

Cuối bản Can

18

1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

21

Đường 541B

Bản Can

Đầu bản Can

Cuối bản Can

16

1, 2, 3, 5, 6.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

22

Đường 541B

Bản Can

Đầu bản Can

Cuối bản Can

17

6, 8, 13, 15.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

23

Đường 541B

Bản Can

Đầu bản Can

Cuối bản Can

21

4, 5.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

24

Đường 541B

Bản Can

Đầu bản Can

Cuối bản Can

12

43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125,126.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

25

Đường 541B

18

38, 41, 64, 68, 79, 91, 97.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

26

Đường 541B

Đoọc Búa

Đầu bản

Cuối bản

15

30, 32.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

27

Đường 541B

Bản Khổi

Đầu bản

Cuối bản

10

6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

28

Đường 541B

Bản Khổi

Đầu bản

Cuối bản

11

6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

29

Đường 541B

Xóng Con

Đầu bản

Cuối bản

19

1, 2, 5, 6, 10, 15.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

30

Đường 541B

Xóng Con

Đầu bản

Cuối bản

20

1, 3, 7, 9.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

31

Đường 541B

Xóng Con

Đầu bản

Cuối bản

22

4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36.

100.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

32

Đường 541B

Cánh Tráp

Đầu bản

Cuối bản

3,5,6

23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ bản đồ trích đo số 6).

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

33

Đường 541B

Bản Lũng

Ngã ba Tam Thái

Hết đất xã Tam Thái

4

46.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

34

Đường 541B

Bản Khổi

Ngã ba Tam Thái

Hết đất xã Tam Thái

10, 11

5 (Tờ BĐ số 10), 15 (Tờ BĐ số 11).

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

35

Đường 541B

Bản Can

Ngã ba Tam Thái

Hết đất xã Tam Thái

12, 21

52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ BĐ số 21).

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

36

Đường 541B

Bản Can

Ngã ba Tam Thái

Hết đất xã Tam Thái

18

94, 106, 139.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

37

Đường 541B

Đoọc Búa

Ngã ba Tam Thái

Hết đất xã Tam Thái

15

23.

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

38

Đường 541B

Xoóng Con

Ngã ba Tam Thái

Hết đất xã Tam Thái

20, 22

4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22).

200.000

Thay đổi địa danh (đường T.Thái- T.Hợp thành Đường 541B)

39

Đường nội thôn bản

Cây Me

Đầu đường thôn bản

Cuối đường thôn bản

31

61, 63.

150.000

Do sát nhập địa giới hành chính từ bản Cây Me xã Thạch Giám sang bản Cây Me xã Tam Thái

40

Đường nội thôn bản

Cây Me

Đầu đường thôn bản

Cuối đường thôn bản

29

1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc.

150.000

So với tờ BĐ liền kề, lối 2 sau đường QL7A,do sát nhập

41

Đường nội thôn bản

Cây Me

Đầu đường thôn bản

Cuối đường thôn bản

29

10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33.

100.000

Do sát nhập địa giới hành chính từ bản Cây Me xã Thạch Giám sang bản Cây Me xã Tam Thái

42

Đường nội thôn bản

Cây Me

Đầu đường thôn bản

Cuối đường thôn bản

30

29, 39, 43, 49, và các thửa còn lại chưa được đo đạc.

100.000

So với tờ BĐ liền kề, lối 3 sau đường QL7A

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Quyết định 16/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 63/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tải văn bản gốc Quyết định 16/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 63/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Quyết định 16/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 63/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Số hiệu: 16/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 06/01/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản