Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao?

Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 như thế nào? Danh sách 168 phường xã TPHCM sau sáp nhập.

Nội dung chính

    Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao?

    Chiều ngày 26/12/2025, tại Kỳ họp thứ 7 HĐND TPHCM khóa X nhiệm kỳ 2021-2026 đã thông qua Nghị quyết ban hành quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng trên địa bàn TPHCM có hiệu lực từ ngày 1/1/2026.

    Phụ lục quy định bảng giá đất chi tiết tại các vùng trên địa bàn TP HCM sau sáp nhập ban hành kèm theo Nghị quyết

    Theo đó, bảng giá đất phường Bình Phú TP HCM 2026 thuộc Bảng giá đất TP HCM Khu vực I (STT 16) Phụ lục II Nghị quyết ban hành quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng trên địa bàn TP HCM.

     

    Tải về >>> Bảng giá đất phường Bình Phú trên địa bàn TP HCM

    TRA CỨU BẢNG GIÁ ĐẤT TP HCM NĂM 2026

    Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao?

    Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao? (Hình từ Internet)

    Danh sách 168 phường xã TPHCM sau sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa Vũng Tàu

    Việc sắp xếp xã phường TPHCM mới được thực hiện theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15

    Cụ thể sau khi sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu; trong đó có 112 phường, 50 xã, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp và 05 đơn vị hành chính cấp xã không thực hiện sắp xếp

    Dưới đây là danh sách 168 xã phường TPHCm sau sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa Vũng Tàu

    STT

    Tên ĐVHC sau sáp nhập

    Tên ĐVHC trước sáp nhập

    I

    CÁC PHƯỜNG/XÃ HÌNH THÀNH TỪ SẮP XẾP (163 đơn vị)

    1

    Phường Sài Gòn

    Toàn bộ p. Bến Nghé + một phần p. Đa Kao + một phần p. Nguyễn Thái Bình

    2

    Phường Tân Định

    Toàn bộ p. Tân Định + phần còn lại p. Đa Kao

    3

    Phường Bến Thành

    Toàn bộ p. Bến Thành + p. Phạm Ngũ Lão + một phần p. Cầu Ông Lãnh + phần còn lại p. Nguyễn Thái Bình

    4

    Phường Cầu Ông Lãnh

    Toàn bộ p. Nguyễn Cư Trinh + p. Cầu Kho + p. Cô Giang + phần còn lại p. Cầu Ông Lãnh

    5

    Phường Bàn Cờ

    Toàn bộ Phường 1, 2, 3, 5 (Q.3) + một phần Phường 4 (Q.3)

    6

    Phường Xuân Hòa

    Toàn bộ p. Võ Thị Sáu + phần còn lại Phường 4 (Q.3)

    7

    Phường Nhiêu Lộc

    Toàn bộ Phường 9, 11, 12, 14 (Q.3)

    8

    Phường Xóm Chiếu

    Toàn bộ Phường 13, 16, 18 (Q.4) + một phần Phường 15 (Q.4)

    9

    Phường Khánh Hội

    Toàn bộ Phường 8, 9 (Q.4) + một phần Phường 2, 4 (Q.4) + phần còn lại Phường 15 (Q.4)

    10

    Phường Vĩnh Hội

    Toàn bộ Phường 1, 3 (Q.4) + phần còn lại Phường 2, 4 (Q.4)

    11

    Phường Chợ Quán

    Toàn bộ Phường 1, 2, 4 (Q.5)

    12

    Phường An Đông

    Toàn bộ Phường 5, 7, 9 (Q.5)

    13

    Phường Chợ Lớn

    Toàn bộ Phường 11, 12, 13, 14 (Q.5)

    14

    Phường Bình Tây

    Toàn bộ Phường 2, 9 (Q.6)

    15

    Phường Bình Tiên

    Toàn bộ Phường 1, 7, 8 (Q.6)

    16

    Phường Bình Phú

    Toàn bộ Phường 10, 11 (Q.6) + một phần Phường 16 (Q.8)

    17

    Phường Phú Lâm

    Toàn bộ Phường 12, 13, 14 (Q.6)

    18

    Phường Tân Thuận

    Toàn bộ p. Bình Thuận + p. Tân Thuận Đông + p. Tân Thuận Tây

    19

    Phường Phú Thuận

    Toàn bộ p. Phú Thuận + một phần p. Phú Mỹ (Q.7)

    20

    Phường Tân Mỹ

    Toàn bộ p. Tân Phú (Q.7) + phần còn lại p. Phú Mỹ (Q.7)

    21

    Phường Tân Hưng

    Toàn bộ p. Tân Phong + p. Tân Quy + p. Tân Kiểng + p. Tân Hưng (Q.7)

    22

    Phường Chánh Hưng

    Toàn bộ Phường 4 (Q.8) + Rạch Ông + p. Hưng Phú + một phần Phường 5 (Q.8)

    23

    Phường Phú Định

    Toàn bộ Phường 14, 15 (Q.8) + p. Xóm Củi + một phần Phường 16 (Q.8)

    24

    Phường Bình Đông

    Toàn bộ Phường 6 (Q.8) + một phần Phường 7 (Q.8) + xã An Phú Tây + phần còn lại Phường 5 (Q.8)

    25

    Phường Diên Hồng

    Toàn bộ Phường 6, 8 (Q.10) + một phần Phường 14 (Q.10)

    26

    Phường Vườn Lài

    Toàn bộ Phường 1, 2, 4, 9, 10 (Q.10)

    27

    Phường Hòa Hưng

    Toàn bộ Phường 12, 13, 15 (Q.10) + phần còn lại Phường 14 (Q.10)

    28

    Phường Minh Phụng

    Toàn bộ Phường 1, 7, 16 (Q.11)

    29

    Phường Bình Thới

    Toàn bộ Phường 3, 10 (Q.11) + một phần Phường 8 (Q.11)

    30

    Phường Hòa Bình

    Toàn bộ Phường 5, 14 (Q.11)

    31

    Phường Phú Thọ

    Toàn bộ Phường 11, 15 (Q.11) + phần còn lại Phường 8 (Q.11)

    32

    Phường Đông Hưng Thuận

    Toàn bộ p. Tân Thới Nhất + p. Tân Hưng Thuận + p. Đông Hưng Thuận (Q.12)

    33

    Phường Trung Mỹ Tây

    Toàn bộ p. Tân Chánh Hiệp + p. Trung Mỹ Tây (Q.12)

    34

    Phường Tân Thới Hiệp

    Toàn bộ p. Hiệp Thành + p. Tân Thới Hiệp (Q.12)

    35

    Phường Thới An

    Toàn bộ p. Thạnh Xuân + p. Thới An (Q.12)

    36

    Phường An Phú Đông

    Toàn bộ p. Thạnh Lộc + p. An Phú Đông (Q.12)

    37

    Phường An Lạc

    Toàn bộ p. Bình Trị Đông B + p. An Lạc A + p. An Lạc

    38

    Phường Bình Tân

    Toàn bộ p. Bình Hưng Hòa B + một phần p. Bình Trị Đông A + p. Tân Tạo

    39

    Phường Tân Tạo

    Một phần p. Tân Tạo A + p. Tân Tạo + xã Tân Kiên

    40

    Phường Bình Trị Đông

    Toàn bộ p. Bình Trị Đông + một phần p. Bình Hưng Hòa A + phần còn lại p. Bình Trị Đông A

    41

    Phường Bình Hưng Hòa

    Toàn bộ p. Bình Hưng Hòa + một phần p. Sơn Kỳ + phần còn lại p. Bình Hưng Hòa A

    42

    Phường Gia Định

    Toàn bộ Phường 1, 2, 7, 17 (Bình Thạnh)

    43

    Phường Bình Thạnh

    Toàn bộ Phường 12, 14, 26 (Bình Thạnh)

    44

    Phường Bình Lợi Trung

    Toàn bộ Phường 5, 11, 13 (Bình Thạnh)

    45

    Phường Thạnh Mỹ Tây

    Toàn bộ Phường 19, 22, 25 (Bình Thạnh)

    46

    Phường Bình Quới

    Toàn bộ Phường 27, 28 (Bình Thạnh)

    47

    Phường Hạnh Thông

    Toàn bộ Phường 1, 3 (Gò Vấp)

    48

    Phường An Nhơn

    Toàn bộ Phường 5, 6 (Gò Vấp)

    49

    Phường Gò Vấp

    Toàn bộ Phường 10, 17 (Gò Vấp)

    50

    Phường An Hội Đông

    Toàn bộ Phường 15, 16 (Gò Vấp)

    51

    Phường Thông Tây Hội

    Toàn bộ Phường 8, 11 (Gò Vấp)

    52

    Phường An Hội Tây

    Toàn bộ Phường 12, 14 (Gò Vấp)

    53

    Phường Đức Nhuận

    Toàn bộ Phường 4, 5, 9 (Phú Nhuận)

    54

    Phường Cầu Kiệu

    Toàn bộ Phường 1, 2, 7 (Phú Nhuận) + một phần Phường 15 (Phú Nhuận)

    55

    Phường Phú Nhuận

    Toàn bộ Phường 8, 10, 11, 13 (Phú Nhuận) + phần còn lại Phường 15 (Phú Nhuận)

    56

    Phường Tân Sơn Hòa

    Toàn bộ Phường 1, 2, 3 (Tân Bình)

    57

    Phường Tân Sơn Nhất

    Toàn bộ Phường 4, 5, 7 (Tân Bình)

    58

    Phường Tân Hòa

    Toàn bộ Phường 6, 8, 9 (Tân Bình)

    59

    Phường Bảy Hiền

    Toàn bộ Phường 10, 11, 12 (Tân Bình)

    60

    Phường Tân Bình

    Toàn bộ Phường 13, 14 (Tân Bình) + một phần Phường 15 (Tân Bình)

    61

    Phường Tân Sơn

    Phần còn lại của Phường 15 (Tân Bình)

    62

    Phường Tây Thạnh

    Toàn bộ p. Tây Thạnh + một phần p. Sơn Kỳ

    63

    Phường Tân Sơn Nhì

    Toàn bộ p. Tân Sơn Nhì + phần còn lại p. Sơn Kỳ + một phần p. Tân Quý + p. Tân Thành

    64

    Phường Phú Thọ Hòa

    Toàn bộ p. Phú Thọ Hòa + một phần p. Tân Thành + phần còn lại p. Tân Quý

    65

    Phường Tân Phú

    Toàn bộ p. Phú Trung + p. Hòa Thạnh + một phần p. Tân Thới Hòa + phần còn lại p. Tân Thành

    66

    Phường Phú Thạnh

    Toàn bộ p. Hiệp Tân + p. Phú Thạnh + phần còn lại p. Tân Thới Hòa

    67

    Phường Hiệp Bình

    Toàn bộ p. Hiệp Bình Chánh + p. Hiệp Bình Phước + một phần p. Linh Đông

    68

    Phường Thủ Đức

    Toàn bộ p. Bình Thọ + p. Linh Chiểu + p. Trường Thọ + một phần p. Linh Tây + phần còn lại p. Linh Đông

    69

    Phường Tam Bình

    Toàn bộ p. Bình Chiểu + p. Tam Phú + p. Tam Bình

    70

    Phường Linh Xuân

    Toàn bộ p. Linh Trung + p. Linh Xuân + phần còn lại p. Linh Tây

    71

    Phường Tăng Nhơn Phú

    Toàn bộ p. Tân Phú + p. Hiệp Phú + p. Tăng Nhơn Phú A + p. Tăng Nhơn Phú B + một phần p. Long Thạnh Mỹ

    72

    Phường Long Bình

    Toàn bộ p. Long Bình + phần còn lại p. Long Thạnh Mỹ

    73

    Phường Long Phước

    Toàn bộ p. Trường Thạnh + p. Long Phước

    74

    Phường Long Trường

    Toàn bộ p. Phú Hữu + p. Long Trường

    75

    Phường Cát Lái

    Toàn bộ p. Thạnh Mỹ Lợi + p. Cát Lái

    76

    Phường Bình Trưng

    Toàn bộ p. Bình Trưng Đông + p. Bình Trưng Tây + một phần p. An Phú (Thủ Đức)

    77

    Phường Phước Long

    Toàn bộ p. Phước Bình + p. Phước Long A + p. Phước Long B

    78

    Phường An Khánh

    Toàn bộ p. Thủ Thiêm + p. An Lợi Đông + p. Thảo Điền + p. An Khánh + phần còn lại p. An Phú (Thủ Đức)

    79

    Phường Đông Hòa

    Toàn bộ p. Bình An + p. Bình Thắng + p. Đông Hòa

    80

    Phường Dĩ An

    Toàn bộ p. An Bình + p. Dĩ An + một phần p. Tân Đông Hiệp

    81

    Phường Tân Đông Hiệp

    Toàn bộ p. Tân Bình + một phần p. Thái Hòa + phần còn lại p. Tân Đông Hiệp

    82

    Phường An Phú

    Toàn bộ p. An Phú (Thuận An) + một phần p. Bình Chuẩn

    83

    Phường Bình Hòa

    Toàn bộ p. Bình Hòa + một phần p. Vĩnh Phú

    84

    Phường Lái Thiêu

    Toàn bộ p. Bình Nhâm + p. Lái Thiêu + phần còn lại p. Vĩnh Phú

    85

    Phường Thuận An

    Toàn bộ p. Hưng Định + p. An Thạnh + xã An Sơn

    86

    Phường Thuận Giao

    Toàn bộ p. Thuận Giao + phần còn lại p. Bình Chuẩn

    87

    Phường Thủ Dầu Một

    Toàn bộ p. Phú Cường + p. Phú Thọ + p. Chánh Nghĩa + một phần p. Hiệp Thành + p. Chánh Mỹ

    88

    Phường Phú Lợi

    Toàn bộ p. Phú Hòa + p. Phú Lợi + phần còn lại p. Hiệp Thành

    89

    Phường Chánh Hiệp

    Toàn bộ p. Định Hòa + p. Tương Bình Hiệp + một phần p. Hiệp An + phần còn lại p. Chánh Mỹ

    90

    Phường Bình Dương

    Toàn bộ p. Phú Mỹ + p. Hòa Phú + p. Phú Tân + p. Phú Chánh

    91

    Phường Hòa Lợi

    Toàn bộ p. Tân Định (Bến Cát) + p. Hòa Lợi

    92

    Phường Phú An

    Toàn bộ p. Tân An + xã Phú An + phần còn lại p. Hiệp An

    93

    Phường Tây Nam

    Toàn bộ p. An Tây + một phần xã Thanh Tuyền + xã An Lập

    94

    Phường Long Nguyên

    Toàn bộ p. An Điền + xã Long Nguyên + một phần p. Mỹ Phước

    95

    Phường Bến Cát

    Toàn bộ xã Tân Hưng + xã Lai Hưng + phần còn lại p. Mỹ Phước

    96

    Phường Chánh Phú Hòa

    Toàn bộ p. Chánh Phú Hòa + xã Hưng Hòa

    97

    Phường Vĩnh Tân

    Toàn bộ p. Vĩnh Tân + thị trấn Tân Bình (Bắc Tân Uyên)

    98

    Phường Bình Cơ

    Toàn bộ xã Bình Mỹ (Bắc Tân Uyên) + p. Hội Nghĩa

    99

    Phường Tân Uyên

    Toàn bộ p. Uyên Hưng + xã Bạch Đằng + xã Tân Lập + một phần xã Tân Mỹ

    100

    Phường Tân Hiệp

    Toàn bộ p. Khánh Bình + p. Tân Hiệp

    101

    Phường Tân Khánh

    Toàn bộ p. Thạnh Phước + p. Tân Phước Khánh + p. Tân Vĩnh Hiệp + xã Thạnh Hội + phần còn lại p. Thái Hòa

    102

    Phường Vũng Tàu

    Toàn bộ Phường 1, 2, 3, 4, 5 (Vũng Tàu) + p. Thắng Nhì + p. Thắng Tam

    103

    Phường Tam Thắng

    Toàn bộ Phường 7, 8, 9 (Vũng Tàu) + p. Nguyễn An Ninh

    104

    Phường Rạch Dừa

    Toàn bộ Phường 10 (Vũng Tàu) + p. Thắng Nhất + p. Rạch Dừa

    105

    Phường Phước Thắng

    Toàn bộ Phường 11, 12 (Vũng Tàu)

    106

    Phường Long Hương

    Toàn bộ xã Tân Hưng + p. Kim Dinh + p. Long Hương (Bà Rịa)

    107

    Phường Bà Rịa

    Toàn bộ p. Phước Trung + p. Phước Nguyên + p. Long Toàn + p. Phước Hưng

    108

    Phường Tam Long

    Toàn bộ p. Long Tâm + xã Hòa Long + xã Long Phước

    109

    Phường Tân Hải

    Toàn bộ p. Tân Hòa + p. Tân Hải

    110

    Phường Tân Phước

    Toàn bộ p. Phước Hòa + p. Tân Phước

    111

    Phường Phú Mỹ

    Toàn bộ p. Phú Mỹ + p. Mỹ Xuân

    112

    Phường Tân Thành

    Toàn bộ p. Hắc Dịch + xã Sông Xoài

    113

    Xã Vĩnh Lộc

    Toàn bộ xã Vĩnh Lộc A + một phần xã Phạm Văn Hai

    114

    Xã Tân Vĩnh Lộc

    Toàn bộ xã Vĩnh Lộc B + phần còn lại xã Phạm Văn Hai + phần còn lại p. Tân Tạo

    115

    Xã Bình Lợi

    Toàn bộ xã Lê Minh Xuân + xã Bình Lợi

    116

    Xã Tân Nhựt

    TT Tân Túc + xã Tân Nhựt + phần còn lại p. Tân Tạo A + xã Tân Kiên + phần còn lại Phường 16 (Q.8)

    117

    Xã Bình Chánh

    Toàn bộ xã Tân Quý Tây + xã Bình Chánh + phần còn lại xã An Phú Tây

    118

    Xã Hưng Long

    Toàn bộ xã Đa Phước + xã Qui Đức + xã Hưng Long

    119

    Xã Bình Hưng

    Toàn bộ xã Phong Phú + xã Bình Hưng + phần còn lại Phường 7 (Q.8)

    120

    Xã Bình Khánh

    Toàn bộ xã Tam Thôn Hiệp + xã Bình Khánh + một phần xã An Thới Đông

    121

    Xã An Thới Đông

    Toàn bộ xã Lý Nhơn + phần còn lại xã An Thới Đông

    122

    Xã Cần Giờ

    Toàn bộ xã Long Hòa + thị trấn Cần Thạnh

    123

    Xã Củ Chi

    Toàn bộ xã Tân Phú Trung + xã Tân Thông Hội + xã Phước Vĩnh An

    124

    Xã Tân An Hội

    Thị trấn Củ Chi + xã Phước Hiệp + xã Tân An Hội

    125

    Xã Thái Mỹ

    Toàn bộ xã Trung Lập Thượng + xã Phước Thạnh + xã Thái Mỹ

    126

    Xã An Nhơn Tây

    Toàn bộ xã Phú Mỹ Hưng + xã An Phú + xã An Nhơn Tây

    127

    Xã Nhuận Đức

    Toàn bộ xã Phạm Văn Cội + xã Trung Lập Hạ + xã Nhuận Đức

    128

    Xã Phú Hòa Đông

    Toàn bộ xã Tân Thạnh Tây + xã Tân Thạnh Đông + xã Phú Hòa Đông

    129

    Xã Bình Mỹ

    Toàn bộ xã Bình Mỹ (Củ Chi) + xã Hòa Phú + xã Trung An

    130

    Xã Đông Thạnh

    Toàn bộ xã Thới Tam Thôn + xã Nhị Bình + xã Đông Thạnh

    131

    Xã Hóc Môn

    Toàn bộ xã Tân Hiệp + xã Tân Xuân + thị trấn Hóc Môn

    132

    Xã Xuân Thới Sơn

    Toàn bộ xã Tân Thới Nhì + xã Xuân Thới Đông + xã Xuân Thới Sơn

    133

    Xã Bà Điểm

    Toàn bộ xã Xuân Thới Thượng + xã Trung Chánh + xã Bà Điểm

    134

    Xã Nhà Bè

    Thị trấn Nhà Bè + xã Phú Xuân + xã Phước Kiển + xã Phước Lộc

    135

    Xã Hiệp Phước

    Toàn bộ xã Nhơn Đức + xã Long Thới + xã Hiệp Phước

    136

    Xã Thường Tân

    Toàn bộ xã Lạc An + xã Hiếu Liêm + xã Thường Tân + phần còn lại xã Tân Mỹ

    137

    Xã Bắc Tân Uyên

    Thị trấn Tân Thành + xã Đất Cuốc + xã Tân Định

    138

    Xã Phú Giáo

    Thị trấn Phước Vĩnh + xã An Bình + một phần xã Tam Lập

    139

    Xã Phước Hòa

    Toàn bộ xã Vĩnh Hòa + xã Phước Hòa + phần còn lại xã Tam Lập

    140

    Xã Phước Thành

    Toàn bộ xã Tân Hiệp (Phú Giáo) + xã An Thái + xã Phước Sang

    141

    Xã An Long

    Toàn bộ xã An Linh + xã Tân Long + xã An Long

    142

    Xã Trừ Văn Thố

    Toàn bộ xã Trừ Văn Thố + xã Cây Trường II + một phần TT Lai Uyên

    143

    Xã Bàu Bàng

    Phần còn lại của thị trấn Lai Uyên

    144

    Xã Long Hòa

    Toàn bộ xã Long Tân + xã Long Hòa (Dầu Tiếng) + một phần xã Minh Tân, Minh Thạnh

    145

    Xã Thanh An

    Toàn bộ xã Thanh An + một phần xã Định Hiệp + phần còn lại xã Thanh Tuyền, An Lập

    146

    Xã Dầu Tiếng

    Thị trấn Dầu Tiếng + xã Định An + xã Định Thành + phần còn lại xã Định Hiệp

    147

    Xã Minh Thạnh

    Toàn bộ xã Minh Hòa + phần còn lại xã Minh Tân, Minh Thạnh

    148

    Xã Châu Pha

    Toàn bộ xã Tóc Tiên + xã Châu Pha

    149

    Xã Long Hải

    Thị trấn Long Hải + xã Phước Tỉnh + xã Phước Hưng

    150

    Xã Long Điền

    Thị trấn Long Điền + xã Tam An

    151

    Xã Phước Hải

    Thị trấn Phước Hải + xã Phước Hội

    152

    Xã Đất Đỏ

    Thị trấn Đất Đỏ + xã Long Tân + xã Láng Dài + xã Phước Long Thọ

    153

    Xã Nghĩa Thành

    Toàn bộ xã Đá Bạc + xã Nghĩa Thành

    154

    Xã Ngãi Giao

    Thị trấn Ngãi Giao + xã Bình Ba + xã Suối Nghệ

    155

    Xã Kim Long

    Thị trấn Kim Long + xã Bàu Chinh + xã Láng Lớn

    156

    Xã Châu Đức

    Toàn bộ xã Cù Bị + xã Xà Bang

    157

    Xã Bình Giã

    Toàn bộ xã Bình Trung + xã Quảng Thành + xã Bình Giã

    158

    Xã Xuân Sơn

    Toàn bộ xã Suối Rao + xã Sơn Bình + xã Xuân Sơn

    159

    Xã Hồ Tràm

    Thị trấn Phước Bửu + xã Phước Tân + xã Phước Thuận

    160

    Xã Xuyên Mộc

    Toàn bộ xã Bông Trang + xã Bưng Riềng + xã Xuyên Mộc

    161

    Xã Hòa Hội

    Toàn bộ xã Hòa Hưng + xã Hòa Bình + xã Hòa Hội

    162

    Xã Bàu Lâm

    Toàn bộ xã Tân Lâm + xã Bàu Lâm

    163

    Đặc khu Côn Đảo

    Toàn bộ huyện Côn Đảo

    II

    CÁC ĐƠN VỊ KHÔNG THỰC HIỆN SẮP XẾP (05 đơn vị)

    164

    Phường Thới Hòa

    (Giữ nguyên)

    165

    Xã Long Sơn

    (Giữ nguyên)

    166

    Xã Hòa Hiệp

    (Giữ nguyên)

    167

    Xã Bình Châu

    (Giữ nguyên)

    168

    Xã Thạnh An

    (Giữ nguyên)

     

    Chuyên viên pháp lý Đỗ Trần Quỳnh Trang
    saved-content
    unsaved-content
    1