Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao?
Nội dung chính
Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao?
Chiều ngày 26/12/2025, tại Kỳ họp thứ 7 HĐND TPHCM khóa X nhiệm kỳ 2021-2026 đã thông qua Nghị quyết ban hành quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng trên địa bàn TPHCM có hiệu lực từ ngày 1/1/2026.
Phụ lục quy định bảng giá đất chi tiết tại các vùng trên địa bàn TP HCM sau sáp nhập ban hành kèm theo Nghị quyết.
Theo đó, bảng giá đất phường Bình Phú TP HCM 2026 thuộc Bảng giá đất TP HCM Khu vực I (STT 16) Phụ lục II Nghị quyết ban hành quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng trên địa bàn TP HCM.

Tải về >>> Bảng giá đất phường Bình Phú trên địa bàn TP HCM

Giá đất phường Bình Phú theo bảng giá đất TP HCM năm 2026 ra sao? (Hình từ Internet)
Danh sách 168 phường xã TPHCM sau sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa Vũng Tàu
Việc sắp xếp xã phường TPHCM mới được thực hiện theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15
Cụ thể sau khi sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu; trong đó có 112 phường, 50 xã, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp và 05 đơn vị hành chính cấp xã không thực hiện sắp xếp
Dưới đây là danh sách 168 xã phường TPHCm sau sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa Vũng Tàu
STT | Tên ĐVHC sau sáp nhập | Tên ĐVHC trước sáp nhập |
I | CÁC PHƯỜNG/XÃ HÌNH THÀNH TỪ SẮP XẾP (163 đơn vị) | |
1 | Phường Sài Gòn | Toàn bộ p. Bến Nghé + một phần p. Đa Kao + một phần p. Nguyễn Thái Bình |
2 | Phường Tân Định | Toàn bộ p. Tân Định + phần còn lại p. Đa Kao |
3 | Phường Bến Thành | Toàn bộ p. Bến Thành + p. Phạm Ngũ Lão + một phần p. Cầu Ông Lãnh + phần còn lại p. Nguyễn Thái Bình |
4 | Phường Cầu Ông Lãnh | Toàn bộ p. Nguyễn Cư Trinh + p. Cầu Kho + p. Cô Giang + phần còn lại p. Cầu Ông Lãnh |
5 | Phường Bàn Cờ | Toàn bộ Phường 1, 2, 3, 5 (Q.3) + một phần Phường 4 (Q.3) |
6 | Phường Xuân Hòa | Toàn bộ p. Võ Thị Sáu + phần còn lại Phường 4 (Q.3) |
7 | Phường Nhiêu Lộc | Toàn bộ Phường 9, 11, 12, 14 (Q.3) |
8 | Phường Xóm Chiếu | Toàn bộ Phường 13, 16, 18 (Q.4) + một phần Phường 15 (Q.4) |
9 | Phường Khánh Hội | Toàn bộ Phường 8, 9 (Q.4) + một phần Phường 2, 4 (Q.4) + phần còn lại Phường 15 (Q.4) |
10 | Phường Vĩnh Hội | Toàn bộ Phường 1, 3 (Q.4) + phần còn lại Phường 2, 4 (Q.4) |
11 | Phường Chợ Quán | Toàn bộ Phường 1, 2, 4 (Q.5) |
12 | Phường An Đông | Toàn bộ Phường 5, 7, 9 (Q.5) |
13 | Phường Chợ Lớn | Toàn bộ Phường 11, 12, 13, 14 (Q.5) |
14 | Phường Bình Tây | Toàn bộ Phường 2, 9 (Q.6) |
15 | Phường Bình Tiên | Toàn bộ Phường 1, 7, 8 (Q.6) |
16 | Phường Bình Phú | Toàn bộ Phường 10, 11 (Q.6) + một phần Phường 16 (Q.8) |
17 | Phường Phú Lâm | Toàn bộ Phường 12, 13, 14 (Q.6) |
18 | Phường Tân Thuận | Toàn bộ p. Bình Thuận + p. Tân Thuận Đông + p. Tân Thuận Tây |
19 | Phường Phú Thuận | Toàn bộ p. Phú Thuận + một phần p. Phú Mỹ (Q.7) |
20 | Phường Tân Mỹ | Toàn bộ p. Tân Phú (Q.7) + phần còn lại p. Phú Mỹ (Q.7) |
21 | Phường Tân Hưng | Toàn bộ p. Tân Phong + p. Tân Quy + p. Tân Kiểng + p. Tân Hưng (Q.7) |
22 | Phường Chánh Hưng | Toàn bộ Phường 4 (Q.8) + Rạch Ông + p. Hưng Phú + một phần Phường 5 (Q.8) |
23 | Phường Phú Định | Toàn bộ Phường 14, 15 (Q.8) + p. Xóm Củi + một phần Phường 16 (Q.8) |
24 | Phường Bình Đông | Toàn bộ Phường 6 (Q.8) + một phần Phường 7 (Q.8) + xã An Phú Tây + phần còn lại Phường 5 (Q.8) |
25 | Phường Diên Hồng | Toàn bộ Phường 6, 8 (Q.10) + một phần Phường 14 (Q.10) |
26 | Phường Vườn Lài | Toàn bộ Phường 1, 2, 4, 9, 10 (Q.10) |
27 | Phường Hòa Hưng | Toàn bộ Phường 12, 13, 15 (Q.10) + phần còn lại Phường 14 (Q.10) |
28 | Phường Minh Phụng | Toàn bộ Phường 1, 7, 16 (Q.11) |
29 | Phường Bình Thới | Toàn bộ Phường 3, 10 (Q.11) + một phần Phường 8 (Q.11) |
30 | Phường Hòa Bình | Toàn bộ Phường 5, 14 (Q.11) |
31 | Phường Phú Thọ | Toàn bộ Phường 11, 15 (Q.11) + phần còn lại Phường 8 (Q.11) |
32 | Phường Đông Hưng Thuận | Toàn bộ p. Tân Thới Nhất + p. Tân Hưng Thuận + p. Đông Hưng Thuận (Q.12) |
33 | Phường Trung Mỹ Tây | Toàn bộ p. Tân Chánh Hiệp + p. Trung Mỹ Tây (Q.12) |
34 | Phường Tân Thới Hiệp | Toàn bộ p. Hiệp Thành + p. Tân Thới Hiệp (Q.12) |
35 | Phường Thới An | Toàn bộ p. Thạnh Xuân + p. Thới An (Q.12) |
36 | Phường An Phú Đông | Toàn bộ p. Thạnh Lộc + p. An Phú Đông (Q.12) |
37 | Phường An Lạc | Toàn bộ p. Bình Trị Đông B + p. An Lạc A + p. An Lạc |
38 | Phường Bình Tân | Toàn bộ p. Bình Hưng Hòa B + một phần p. Bình Trị Đông A + p. Tân Tạo |
39 | Phường Tân Tạo | Một phần p. Tân Tạo A + p. Tân Tạo + xã Tân Kiên |
40 | Phường Bình Trị Đông | Toàn bộ p. Bình Trị Đông + một phần p. Bình Hưng Hòa A + phần còn lại p. Bình Trị Đông A |
41 | Phường Bình Hưng Hòa | Toàn bộ p. Bình Hưng Hòa + một phần p. Sơn Kỳ + phần còn lại p. Bình Hưng Hòa A |
42 | Phường Gia Định | Toàn bộ Phường 1, 2, 7, 17 (Bình Thạnh) |
43 | Phường Bình Thạnh | Toàn bộ Phường 12, 14, 26 (Bình Thạnh) |
44 | Phường Bình Lợi Trung | Toàn bộ Phường 5, 11, 13 (Bình Thạnh) |
45 | Phường Thạnh Mỹ Tây | Toàn bộ Phường 19, 22, 25 (Bình Thạnh) |
46 | Phường Bình Quới | Toàn bộ Phường 27, 28 (Bình Thạnh) |
47 | Phường Hạnh Thông | Toàn bộ Phường 1, 3 (Gò Vấp) |
48 | Phường An Nhơn | Toàn bộ Phường 5, 6 (Gò Vấp) |
49 | Phường Gò Vấp | Toàn bộ Phường 10, 17 (Gò Vấp) |
50 | Phường An Hội Đông | Toàn bộ Phường 15, 16 (Gò Vấp) |
51 | Phường Thông Tây Hội | Toàn bộ Phường 8, 11 (Gò Vấp) |
52 | Phường An Hội Tây | Toàn bộ Phường 12, 14 (Gò Vấp) |
53 | Phường Đức Nhuận | Toàn bộ Phường 4, 5, 9 (Phú Nhuận) |
54 | Phường Cầu Kiệu | Toàn bộ Phường 1, 2, 7 (Phú Nhuận) + một phần Phường 15 (Phú Nhuận) |
55 | Phường Phú Nhuận | Toàn bộ Phường 8, 10, 11, 13 (Phú Nhuận) + phần còn lại Phường 15 (Phú Nhuận) |
56 | Phường Tân Sơn Hòa | Toàn bộ Phường 1, 2, 3 (Tân Bình) |
57 | Phường Tân Sơn Nhất | Toàn bộ Phường 4, 5, 7 (Tân Bình) |
58 | Phường Tân Hòa | Toàn bộ Phường 6, 8, 9 (Tân Bình) |
59 | Phường Bảy Hiền | Toàn bộ Phường 10, 11, 12 (Tân Bình) |
60 | Phường Tân Bình | Toàn bộ Phường 13, 14 (Tân Bình) + một phần Phường 15 (Tân Bình) |
61 | Phường Tân Sơn | Phần còn lại của Phường 15 (Tân Bình) |
62 | Phường Tây Thạnh | Toàn bộ p. Tây Thạnh + một phần p. Sơn Kỳ |
63 | Phường Tân Sơn Nhì | Toàn bộ p. Tân Sơn Nhì + phần còn lại p. Sơn Kỳ + một phần p. Tân Quý + p. Tân Thành |
64 | Phường Phú Thọ Hòa | Toàn bộ p. Phú Thọ Hòa + một phần p. Tân Thành + phần còn lại p. Tân Quý |
65 | Phường Tân Phú | Toàn bộ p. Phú Trung + p. Hòa Thạnh + một phần p. Tân Thới Hòa + phần còn lại p. Tân Thành |
66 | Phường Phú Thạnh | Toàn bộ p. Hiệp Tân + p. Phú Thạnh + phần còn lại p. Tân Thới Hòa |
67 | Phường Hiệp Bình | Toàn bộ p. Hiệp Bình Chánh + p. Hiệp Bình Phước + một phần p. Linh Đông |
68 | Phường Thủ Đức | Toàn bộ p. Bình Thọ + p. Linh Chiểu + p. Trường Thọ + một phần p. Linh Tây + phần còn lại p. Linh Đông |
69 | Phường Tam Bình | Toàn bộ p. Bình Chiểu + p. Tam Phú + p. Tam Bình |
70 | Phường Linh Xuân | Toàn bộ p. Linh Trung + p. Linh Xuân + phần còn lại p. Linh Tây |
71 | Phường Tăng Nhơn Phú | Toàn bộ p. Tân Phú + p. Hiệp Phú + p. Tăng Nhơn Phú A + p. Tăng Nhơn Phú B + một phần p. Long Thạnh Mỹ |
72 | Phường Long Bình | Toàn bộ p. Long Bình + phần còn lại p. Long Thạnh Mỹ |
73 | Phường Long Phước | Toàn bộ p. Trường Thạnh + p. Long Phước |
74 | Phường Long Trường | Toàn bộ p. Phú Hữu + p. Long Trường |
75 | Phường Cát Lái | Toàn bộ p. Thạnh Mỹ Lợi + p. Cát Lái |
76 | Phường Bình Trưng | Toàn bộ p. Bình Trưng Đông + p. Bình Trưng Tây + một phần p. An Phú (Thủ Đức) |
77 | Phường Phước Long | Toàn bộ p. Phước Bình + p. Phước Long A + p. Phước Long B |
78 | Phường An Khánh | Toàn bộ p. Thủ Thiêm + p. An Lợi Đông + p. Thảo Điền + p. An Khánh + phần còn lại p. An Phú (Thủ Đức) |
79 | Phường Đông Hòa | Toàn bộ p. Bình An + p. Bình Thắng + p. Đông Hòa |
80 | Phường Dĩ An | Toàn bộ p. An Bình + p. Dĩ An + một phần p. Tân Đông Hiệp |
81 | Phường Tân Đông Hiệp | Toàn bộ p. Tân Bình + một phần p. Thái Hòa + phần còn lại p. Tân Đông Hiệp |
82 | Phường An Phú | Toàn bộ p. An Phú (Thuận An) + một phần p. Bình Chuẩn |
83 | Phường Bình Hòa | Toàn bộ p. Bình Hòa + một phần p. Vĩnh Phú |
84 | Phường Lái Thiêu | Toàn bộ p. Bình Nhâm + p. Lái Thiêu + phần còn lại p. Vĩnh Phú |
85 | Phường Thuận An | Toàn bộ p. Hưng Định + p. An Thạnh + xã An Sơn |
86 | Phường Thuận Giao | Toàn bộ p. Thuận Giao + phần còn lại p. Bình Chuẩn |
87 | Phường Thủ Dầu Một | Toàn bộ p. Phú Cường + p. Phú Thọ + p. Chánh Nghĩa + một phần p. Hiệp Thành + p. Chánh Mỹ |
88 | Phường Phú Lợi | Toàn bộ p. Phú Hòa + p. Phú Lợi + phần còn lại p. Hiệp Thành |
89 | Phường Chánh Hiệp | Toàn bộ p. Định Hòa + p. Tương Bình Hiệp + một phần p. Hiệp An + phần còn lại p. Chánh Mỹ |
90 | Phường Bình Dương | Toàn bộ p. Phú Mỹ + p. Hòa Phú + p. Phú Tân + p. Phú Chánh |
91 | Phường Hòa Lợi | Toàn bộ p. Tân Định (Bến Cát) + p. Hòa Lợi |
92 | Phường Phú An | Toàn bộ p. Tân An + xã Phú An + phần còn lại p. Hiệp An |
93 | Phường Tây Nam | Toàn bộ p. An Tây + một phần xã Thanh Tuyền + xã An Lập |
94 | Phường Long Nguyên | Toàn bộ p. An Điền + xã Long Nguyên + một phần p. Mỹ Phước |
95 | Phường Bến Cát | Toàn bộ xã Tân Hưng + xã Lai Hưng + phần còn lại p. Mỹ Phước |
96 | Phường Chánh Phú Hòa | Toàn bộ p. Chánh Phú Hòa + xã Hưng Hòa |
97 | Phường Vĩnh Tân | Toàn bộ p. Vĩnh Tân + thị trấn Tân Bình (Bắc Tân Uyên) |
98 | Phường Bình Cơ | Toàn bộ xã Bình Mỹ (Bắc Tân Uyên) + p. Hội Nghĩa |
99 | Phường Tân Uyên | Toàn bộ p. Uyên Hưng + xã Bạch Đằng + xã Tân Lập + một phần xã Tân Mỹ |
100 | Phường Tân Hiệp | Toàn bộ p. Khánh Bình + p. Tân Hiệp |
101 | Phường Tân Khánh | Toàn bộ p. Thạnh Phước + p. Tân Phước Khánh + p. Tân Vĩnh Hiệp + xã Thạnh Hội + phần còn lại p. Thái Hòa |
102 | Phường Vũng Tàu | Toàn bộ Phường 1, 2, 3, 4, 5 (Vũng Tàu) + p. Thắng Nhì + p. Thắng Tam |
103 | Phường Tam Thắng | Toàn bộ Phường 7, 8, 9 (Vũng Tàu) + p. Nguyễn An Ninh |
104 | Phường Rạch Dừa | Toàn bộ Phường 10 (Vũng Tàu) + p. Thắng Nhất + p. Rạch Dừa |
105 | Phường Phước Thắng | Toàn bộ Phường 11, 12 (Vũng Tàu) |
106 | Phường Long Hương | Toàn bộ xã Tân Hưng + p. Kim Dinh + p. Long Hương (Bà Rịa) |
107 | Phường Bà Rịa | Toàn bộ p. Phước Trung + p. Phước Nguyên + p. Long Toàn + p. Phước Hưng |
108 | Phường Tam Long | Toàn bộ p. Long Tâm + xã Hòa Long + xã Long Phước |
109 | Phường Tân Hải | Toàn bộ p. Tân Hòa + p. Tân Hải |
110 | Phường Tân Phước | Toàn bộ p. Phước Hòa + p. Tân Phước |
111 | Phường Phú Mỹ | Toàn bộ p. Phú Mỹ + p. Mỹ Xuân |
112 | Phường Tân Thành | Toàn bộ p. Hắc Dịch + xã Sông Xoài |
113 | Xã Vĩnh Lộc | Toàn bộ xã Vĩnh Lộc A + một phần xã Phạm Văn Hai |
114 | Xã Tân Vĩnh Lộc | Toàn bộ xã Vĩnh Lộc B + phần còn lại xã Phạm Văn Hai + phần còn lại p. Tân Tạo |
115 | Xã Bình Lợi | Toàn bộ xã Lê Minh Xuân + xã Bình Lợi |
116 | Xã Tân Nhựt | TT Tân Túc + xã Tân Nhựt + phần còn lại p. Tân Tạo A + xã Tân Kiên + phần còn lại Phường 16 (Q.8) |
117 | Xã Bình Chánh | Toàn bộ xã Tân Quý Tây + xã Bình Chánh + phần còn lại xã An Phú Tây |
118 | Xã Hưng Long | Toàn bộ xã Đa Phước + xã Qui Đức + xã Hưng Long |
119 | Xã Bình Hưng | Toàn bộ xã Phong Phú + xã Bình Hưng + phần còn lại Phường 7 (Q.8) |
120 | Xã Bình Khánh | Toàn bộ xã Tam Thôn Hiệp + xã Bình Khánh + một phần xã An Thới Đông |
121 | Xã An Thới Đông | Toàn bộ xã Lý Nhơn + phần còn lại xã An Thới Đông |
122 | Xã Cần Giờ | Toàn bộ xã Long Hòa + thị trấn Cần Thạnh |
123 | Xã Củ Chi | Toàn bộ xã Tân Phú Trung + xã Tân Thông Hội + xã Phước Vĩnh An |
124 | Xã Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi + xã Phước Hiệp + xã Tân An Hội |
125 | Xã Thái Mỹ | Toàn bộ xã Trung Lập Thượng + xã Phước Thạnh + xã Thái Mỹ |
126 | Xã An Nhơn Tây | Toàn bộ xã Phú Mỹ Hưng + xã An Phú + xã An Nhơn Tây |
127 | Xã Nhuận Đức | Toàn bộ xã Phạm Văn Cội + xã Trung Lập Hạ + xã Nhuận Đức |
128 | Xã Phú Hòa Đông | Toàn bộ xã Tân Thạnh Tây + xã Tân Thạnh Đông + xã Phú Hòa Đông |
129 | Xã Bình Mỹ | Toàn bộ xã Bình Mỹ (Củ Chi) + xã Hòa Phú + xã Trung An |
130 | Xã Đông Thạnh | Toàn bộ xã Thới Tam Thôn + xã Nhị Bình + xã Đông Thạnh |
131 | Xã Hóc Môn | Toàn bộ xã Tân Hiệp + xã Tân Xuân + thị trấn Hóc Môn |
132 | Xã Xuân Thới Sơn | Toàn bộ xã Tân Thới Nhì + xã Xuân Thới Đông + xã Xuân Thới Sơn |
133 | Xã Bà Điểm | Toàn bộ xã Xuân Thới Thượng + xã Trung Chánh + xã Bà Điểm |
134 | Xã Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè + xã Phú Xuân + xã Phước Kiển + xã Phước Lộc |
135 | Xã Hiệp Phước | Toàn bộ xã Nhơn Đức + xã Long Thới + xã Hiệp Phước |
136 | Xã Thường Tân | Toàn bộ xã Lạc An + xã Hiếu Liêm + xã Thường Tân + phần còn lại xã Tân Mỹ |
137 | Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành + xã Đất Cuốc + xã Tân Định |
138 | Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh + xã An Bình + một phần xã Tam Lập |
139 | Xã Phước Hòa | Toàn bộ xã Vĩnh Hòa + xã Phước Hòa + phần còn lại xã Tam Lập |
140 | Xã Phước Thành | Toàn bộ xã Tân Hiệp (Phú Giáo) + xã An Thái + xã Phước Sang |
141 | Xã An Long | Toàn bộ xã An Linh + xã Tân Long + xã An Long |
142 | Xã Trừ Văn Thố | Toàn bộ xã Trừ Văn Thố + xã Cây Trường II + một phần TT Lai Uyên |
143 | Xã Bàu Bàng | Phần còn lại của thị trấn Lai Uyên |
144 | Xã Long Hòa | Toàn bộ xã Long Tân + xã Long Hòa (Dầu Tiếng) + một phần xã Minh Tân, Minh Thạnh |
145 | Xã Thanh An | Toàn bộ xã Thanh An + một phần xã Định Hiệp + phần còn lại xã Thanh Tuyền, An Lập |
146 | Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng + xã Định An + xã Định Thành + phần còn lại xã Định Hiệp |
147 | Xã Minh Thạnh | Toàn bộ xã Minh Hòa + phần còn lại xã Minh Tân, Minh Thạnh |
148 | Xã Châu Pha | Toàn bộ xã Tóc Tiên + xã Châu Pha |
149 | Xã Long Hải | Thị trấn Long Hải + xã Phước Tỉnh + xã Phước Hưng |
150 | Xã Long Điền | Thị trấn Long Điền + xã Tam An |
151 | Xã Phước Hải | Thị trấn Phước Hải + xã Phước Hội |
152 | Xã Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ + xã Long Tân + xã Láng Dài + xã Phước Long Thọ |
153 | Xã Nghĩa Thành | Toàn bộ xã Đá Bạc + xã Nghĩa Thành |
154 | Xã Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao + xã Bình Ba + xã Suối Nghệ |
155 | Xã Kim Long | Thị trấn Kim Long + xã Bàu Chinh + xã Láng Lớn |
156 | Xã Châu Đức | Toàn bộ xã Cù Bị + xã Xà Bang |
157 | Xã Bình Giã | Toàn bộ xã Bình Trung + xã Quảng Thành + xã Bình Giã |
158 | Xã Xuân Sơn | Toàn bộ xã Suối Rao + xã Sơn Bình + xã Xuân Sơn |
159 | Xã Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu + xã Phước Tân + xã Phước Thuận |
160 | Xã Xuyên Mộc | Toàn bộ xã Bông Trang + xã Bưng Riềng + xã Xuyên Mộc |
161 | Xã Hòa Hội | Toàn bộ xã Hòa Hưng + xã Hòa Bình + xã Hòa Hội |
162 | Xã Bàu Lâm | Toàn bộ xã Tân Lâm + xã Bàu Lâm |
163 | Đặc khu Côn Đảo | Toàn bộ huyện Côn Đảo |
II | CÁC ĐƠN VỊ KHÔNG THỰC HIỆN SẮP XẾP (05 đơn vị) | |
164 | Phường Thới Hòa | (Giữ nguyên) |
165 | Xã Long Sơn | (Giữ nguyên) |
166 | Xã Hòa Hiệp | (Giữ nguyên) |
167 | Xã Bình Châu | (Giữ nguyên) |
168 | Xã Thạnh An | (Giữ nguyên) |
