Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai cấp xã tại TP Cần Thơ như thế nào?

Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ như thế nào theo Quyết định 3139/QĐ-UBND?

Mua bán Đất tại Cần Thơ

Xem thêm Mua bán Đất tại Cần Thơ

Nội dung chính

    Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai cấp xã tại TP Cần Thơ như thế nào?

    Căn cứ Tiểu mục 1 Mục I Phụ lục I ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ban hành kèm theo Quyết định 3139/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Ban hành Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ có nội dung về Đơn giá thống kê đất đai cấp xã như sau:

    (1) Công tác chuẩn bị và thực hiện thống kê đất đai cấp xã

    Đơn giá thực hiện tại 01 đơn vị hành chính cấp xã (viết tắt là xã) trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; hệ số diện tích Kdtx = 1; hệ số khu vực Kkv = 1)

    - Đối với xã có cơ sở dữ liệu được khai thác sử dụng tại cấp xã

    Bảng 1

    Stt

    Nội dung chi phí

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Đơn giá (đồng)

    Thành tiền (đồng)

    I

    Chi phí trực tiếp

      

    5.540.677

    5.540.677

    I.1

    Ngoại nghiệp

        

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

        

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

        

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

        

    5

    Chi phí năng lượng

        

    6

    Chi phí vật liệu

        

    I.2

    Nội nghiệp

      

    5.540.677

    5.540.677

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

    Bộ/xã

    1

    4.260.380

    4.260.380

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

    Bộ/xã

    1

    279.101

    279.101

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

    Bộ/xã

    1

    100.367

    100.367

    5

    Chi phí năng lượng

      

    304.900

    304.900

    6

    Chi phí vật liệu

    Bộ/xã

    1

    595.929

    595.929

    II

    Chi phí quản lý chung

      

    831.102

    831.102

     

    Ngoại nghiệp (20%I.1)

        
     

    Nội nghiệp (15%I.2)

    Bộ/xã

    1

    831.102

    831.102

     

    Tổng số (I+II)

      

    6.371.779

    6.371.779

    - Đối với xã không có cơ sở dữ liệu và xã có cơ sở dữ liệu nhưng chưa được khai thác sử dụng tại cấp xã

    Bảng 2

    Stt

    Nội dung chi phí

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Đơn giá (đồng)

    Thành tiền (đồng)

    I

    Chi phí trực tiếp

      

    5.699.621

    5.699.621

    I.1

    Ngoại nghiệp

        

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

        

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

        

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

        

    5

    Chi phí năng lượng

        

    6

    Chi phí vật liệu

        

    I.2

    Nội nghiệp

      

    5.699.621

    5.699.621

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

    Bộ/xã

    1

    4.419.324

    4.419.324

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

    Bộ/xã

    1

    279.101

    279.101

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

    Bộ/xã

    1

    100.367

    100.367

    5

    Chi phí năng lượng

      

    304.900

    304.900

    6

    Chi phí vật liệu

    Bộ/xã

    1

    595.929

    595.929

    II

    Chi phí quản lý chung

      

    854.943

    854.943

     

    Ngoại nghiệp (20%I.1)

        
     

    Nội nghiệp (15%I.2)

    Bộ/xã

    1

    854.943

    854.943

     

    Tổng số (I+II)

      

    6.554.564

    6.554.564

    Đơn giá tại Bảng 1, Bảng 2 nêu trên tính cho 01 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 01 xã cụ thể trên địa bàn thành phố thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích của xã (Kdtx) ở Bảng 3, hệ số khu vực của xã (Kkv) ở Bảng 4 để xác định chi phí trực tiếp, cụ thể như sau:

    MX = Mtbx x Kdtx x Kkv

    Trong đó:

    - MX là mức lao động của xã cần tính;

    - Mtbx là mức lao động của xã trung bình;

    - Kdtx là hệ số quy mô diện tích cấp xã (được xác định Bảng 3);

    - Kkv là hệ số điều chỉnh khu vực (được xác định theo Bảng 4).

    Hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx)

    Bảng 3

    Stt

    Diện tích tự nhiên (ha)

    Hệ số (Kdtx)

    Công thức tính

    1

    120 - 1.000

    0,5 - 1,00

    Hệ số của xã cần tính = 0,5 + ((1,0 - 0,5)/(1.000 - 120)) x (diện tích của xã cần tính - 120)

    2

    >1.000 - 2.000

    1,01 - 1,10

    Hệ số của xã cần tính =                        1,01+((1,1        -

    1,01)/(2.000 - 1.000)) x (diện tích của xã cần tính - 1.000)

    3

    >2.000 - 5.000

    1,11 - 1,20

    Hệ số của xã cần tính = 1,11 + ((1,2 - 1,11)/(5.000 - 2.000)) x (diện tích của xã cần tính - 2.000)

    4

    >5.000 - 10.000

    1,21 - 1,30

    Hệ số của xã cần tính = 1,21 + ((1,3 - 1,21)/(10.000 - 5.000)) x (diện tích của xã cần tính - 5.000)

    5

    >10.000 - 150.000

    1,31 - 1,40

    Hệ số của xã cần tính = 1,31 + ((1,4 - 1,31)/(150.000 - 10.000)) x (diện tích của xã cần tính - 10.000)

    Hệ số khu vực (Kkv)

    Bảng 4

    Stt

    Khu vực

    Hệ số (Kkv)

    1

    Các xã thuộc thành phố

    1,0

    2

    Các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị (các thị trấn cũ)

    1,1

    3

    Các phường thuộc thành phố

    1,2

    (2) Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 08/2024/TT-TTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

    Bảng 5

    Stt

    Nội dung chi phí

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Đơn giá (đồng)

    Thành tiền (đồng)

    I

    Chi phí trực tiếp

      

    68.357

    1.093.712

    I.1

    Ngoại nghiệp

        

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

        

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

        

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

        

    5

    Chi phí năng lượng

        

    6

    Chi phí vật liệu

        

    I.2

    Nội nghiệp

      

    68.357

    1.093.712

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

    Khoanh/xã

    16

    68.357

    1.093.712

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

    Khoanh/xã

       

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

        

    5

    Chi phí năng lượng

        

    6

    Chi phí vật liệu

        

    II

    Chi phí quản lý chung

      

    10.254

    164.057

     

    Ngoại nghiệp (20%I.1)

      

    -

    -

     

    Nội nghiệp (15%I.2)

    Khoanh/xã

    16

    10.254

    164.057

     

    Tổng số (I+II)

      

    78.611

    1.257.769

    (3) Khoanh vẽ nội nghiệp vào bản đồ kiểm kê đất đai và biên tập tổng hợp các thửa đất thành các khoanh. Tính toán diện tích trong năm thống kê đất đai theo từng khoanh đất, cập nhật các khoanh đất có thay đổi lên bản đồ kiểm kê đất đai

    Bảng 6

    Stt

    Nội dung chi phí

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Đơn giá (đồng)

    Thành tiền (đồng)

    I

    Chi phí trực tiếp

      

    41.014

    656.224

    I.1

    Ngoại nghiệp

        

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

        

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

        

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

        

    5

    Chi phí năng lượng

        

    6

    Chi phí vật liệu

        

    I.2

    Nội nghiệp

      

    41.014

    656.224

    1

    Chi phí lao động kỹ thuật

    Khoanh/xã

    16

    41.014

    656.224

    2

    Chi phí lao động phổ thông

        

    3

    Chi phí dụng cụ

        

    4

    Chi phí khấu hao thiết bị

        

    5

    Chi phí năng lượng

        

    6

    Chi phí vật liệu

        

    II

    Chi phí quản lý chung

      

    6.152

    98.434

     

    Ngoại nghiệp (20%I.1)

        
     

    Nội nghiệp (15%I.2)

    Khoanh/xã

    16

    6.152

    98.434

     

    Tổng số (I+II)

      

    47.166

    754.658

     Đơn giá tại Bảng 5, Bảng 6 nêu trên tính cho xã có 16 khoanh biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất cần thống kê (khi tính cho một khoanh đất thì đơn giá tại Bảng 5, 6 chia cho 16 khoanh). Trường hợp xã có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 16 khoanh thì lấy mức tính cho một khoanh đất x số lượng khoanh thực tế.

    Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai cấp xã tại TP Cần Thơ như thế nào?

    Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai cấp xã tại TP Cần Thơ như thế nào? (Hình từ Internet)

    Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai cấp xã tại TP Cần Thơ được ban hành để làm gì?

    Căn cứ Điều 2 Quyết định 3139/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Ban hành Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

    Điều 2. Đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này chưa bao gồm chi phí cung cấp thông tin, khảo sát lập nhiệm vụ, dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu và thuế giá trị gia tăng; được ban hành để sử dụng làm cơ sở lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ và thanh quyết toán đối với công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.

    Như vậy, đơn giá dịch vụ thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất được ban hành nhằm làm căn cứ tài chính - kỹ thuật cho việc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn về đất đai trên địa bàn thành phố.

    Chuyên viên pháp lý Nguyễn Xuân An Giang
    saved-content
    unsaved-content
    1